Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Thọ Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Thọ Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200879333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 10:12:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 546,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây mới nhà ăn, bếp nấu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 46,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 26,202 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 30 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 1 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 19,872 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 30,5532 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 3,424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,2124 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,287 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 3,7232 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 27,27 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 1,5886 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,4714 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 4,719 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 6,624 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,3168 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,0667 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,3693 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 1,8876 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 19,708 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,1433 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,7876 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 7,1326 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,9075 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 1,479 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 10,2058 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,5816 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,5816 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 30 | m2 | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 13,2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 150 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 12,87 | m2 |
| 43 | Trát trần, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 124,19 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 128,54 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 4,425 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 84,8 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 252 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 150 | m2 |
| 49 | Cửa sổ lói thép gia cường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 50 | Cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 51 | Hoa sắt của sổ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 100 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 67 | Rọ chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Chậu inox | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán phê duyệt | 4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi