Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp bếp ăn bán trú Trường Tiểu học Ninh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019245-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Lương Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp bếp ăn bán trú Trường Tiểu học Ninh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200975382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 23:55:00 đến ngày 2020-10-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 434,271,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,342 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8725 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2818 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,057 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9018 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,6689 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,153 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1742 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5285 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,158 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2055 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1309 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5163 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,037 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,2275 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9583 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8911 100m3
18 Vật liệu đất đắp (sau khi tận dụng đất đào móng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,8955 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2864 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,0778 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4692 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3295 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0285 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0318 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1029 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0268 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0502 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5815 m3
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8246 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,5198 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,84 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120,715 m2
34 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,912 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 229,734 m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,6681 m3
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8007 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,452 m2
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2795 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2795 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,5994 1m2
42 Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6388 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6388 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,188 100m2
45 Tôn diềm mái, úp nóc (0,47x400x1000) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,5 m
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,264 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,44 m2
48 Làm trần bằng tôn lạnh (nhân công, vật liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,867 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 249,2538 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 143,995 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1709 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2576 1m2
54 Sản xuất cửa đi cửa sắt bịt tôn (cả lắp đặt hoàn chỉnh, chưa có phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,11 m2
55 Sản xuất cửa sổ cửa khung sắt bịt tôn (cả lắp đặt hoàn chỉnh, chưa có phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6 m2
56 Tum hút mùi nhà bếp INOX (đã bao gồm nhân công lắp đặt, vật liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
57 Bộ khóa, phụ kiện đi kèm cửa bàn bếp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
58 Sản xuất cửa sổ nhôm kính cửa bàn bếp (đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh, khung nhôm 25x50, kính mờ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,02 m2
59 Bản lề 65 TĐ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69 bộ
60 Khóa cửa sổ (móc gió + chốt chân C60S) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
61 Khóa cầu ngang MK - 10S gang+ then cửa ngang TC34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
64 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
69 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 m
74 Khoan giếng (bao toàn bộ phụ kiện trõ, cút, ống nước) đất cấp 3, nhân công thực tế 250.000/1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
75 Máy bơm giếng khoan (EKSm 60-1 công suất 0,5HP/370W/220V, Q=1,8m3/h, H=35m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu Inox khu gia công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa Inox) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
78 Bộ giá đỡ chậu rửa inox (gắn tường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100 m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
83 Lắp đặt van xả téc, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
84 Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
85 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
86 Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
87 Lắp đặt van ren, ĐK40mm (van tổng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
89 Lắp đặt cút ren, ĐK 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
92 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
93 Lắp đặt vòi rửa tay, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
94 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
95 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,741 m3
96 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,704 m3
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,2244 m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5985 m3
99 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,848 m3
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,42 m2
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (bổ sung tấm đan nhà 2 tầng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0535 100m2
102 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (bổ sung tấm đan nhà 2 tầng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0452 tấn
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8554 m3
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
105 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 đoạn
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 m3
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 m3
108 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2508 tấn
109 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2508 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,1371 1m2
111 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5 m3
112 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,35 m3
113 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,15 m3
114 Gia công cột bằng thép hình D60x2 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0485 tấn
115 Thép vuông chân cột (gồm nhân công + hàn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,808 kg
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,256 m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,256 m3
118 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0485 tấn
119 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4; 20x40x1,4; 60x30x1,8 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1296 tấn
120 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1296 tấn
121 Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,375 100m2
122 Tôn diềm mái, úp nóc (0,47x400x1000) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 md
123 Nhân công don dẹp vệ sinh quanh khu vực xây dựng, vệ sinh rác thải sau nhà bếp sân mới, tập kết phế thải đúng quy định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->