Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp bếp ăn bán trú Trường Tiểu học Ninh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp bếp ăn bán trú Trường Tiểu học Ninh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 23:55:00 đến ngày 2020-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,271,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,342 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8725 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2818 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,057 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9018 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6689 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5285 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,158 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2055 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1309 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5163 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,037 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2275 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9583 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8911 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu đất đắp (sau khi tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,8955 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2864 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,0778 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4692 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3295 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0318 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1029 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0268 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0502 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5815 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8246 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,5198 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,715 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,912 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 229,734 | m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6681 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8007 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,452 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2795 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2795 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,5994 | 1m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6388 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6388 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,188 | 100m2 |
| 45 | Tôn diềm mái, úp nóc (0,47x400x1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,5 | m |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,44 | m2 |
| 48 | Làm trần bằng tôn lạnh (nhân công, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,867 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 249,2538 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,995 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1709 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2576 | 1m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi cửa sắt bịt tôn (cả lắp đặt hoàn chỉnh, chưa có phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,11 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ cửa khung sắt bịt tôn (cả lắp đặt hoàn chỉnh, chưa có phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m2 |
| 56 | Tum hút mùi nhà bếp INOX (đã bao gồm nhân công lắp đặt, vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 57 | Bộ khóa, phụ kiện đi kèm cửa bàn bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính cửa bàn bếp (đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh, khung nhôm 25x50, kính mờ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,02 | m2 |
| 59 | Bản lề 65 TĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | bộ |
| 60 | Khóa cửa sổ (móc gió + chốt chân C60S) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 61 | Khóa cầu ngang MK - 10S gang+ then cửa ngang TC34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 74 | Khoan giếng (bao toàn bộ phụ kiện trõ, cút, ống nước) đất cấp 3, nhân công thực tế 250.000/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 75 | Máy bơm giếng khoan (EKSm 60-1 công suất 0,5HP/370W/220V, Q=1,8m3/h, H=35m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu Inox khu gia công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 78 | Bộ giá đỡ chậu rửa inox (gắn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van xả téc, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm (van tổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút ren, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa tay, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 95 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,741 | m3 |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2244 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5985 | m3 |
| 99 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,848 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,42 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (bổ sung tấm đan nhà 2 tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (bổ sung tấm đan nhà 2 tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0452 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8554 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | đoạn |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 108 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2508 | tấn |
| 109 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2508 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,1371 | 1m2 |
| 111 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m3 |
| 112 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m3 |
| 114 | Gia công cột bằng thép hình D60x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0485 | tấn |
| 115 | Thép vuông chân cột (gồm nhân công + hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,808 | kg |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 118 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0485 | tấn |
| 119 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4; 20x40x1,4; 60x30x1,8 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1296 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1296 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,375 | 100m2 |
| 122 | Tôn diềm mái, úp nóc (0,47x400x1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | md |
| 123 | Nhân công don dẹp vệ sinh quanh khu vực xây dựng, vệ sinh rác thải sau nhà bếp sân mới, tập kết phế thải đúng quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi