Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982672-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200982244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 13:05:00 đến ngày 2020-10-17 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Mái che cột bơm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II. Tính 80% đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II. 20% nhân công sửa móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2496 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6694 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,584 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3125 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 100m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3816 100m2
15 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8572 tấn
16 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8572 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8897 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8897 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8624 100m2
20 Tôn chắn hắt khổ 600 dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
21 Máng thu nước Inox 304 khổ 1,2m (bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Làm trần nhôm Austrong G-Shaped200 dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m2
23 Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m2
24 Vận chuyển trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1772 m3
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9591 m3
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9919 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0326 m3
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,769 m3
30 Sikafloor Chapdur Grey (ĐM 3kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,978 kg
31 Nhân công đánh bóng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,852 m2
32 Sơn đảo bơm vàng đen 1 nước lót, 2 nước phủ (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8489 m2
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 tấn
34 Sơn lót chống gỉ Kova KG-01 (ĐM sơn 2 lớp 0,164kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,7582 m2
35 Sơn chống cháy Kova ĐM sơn 1 lớp 1,005kg/m2 thời gian chống cháy 150P Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,7582 m2
36 Nhân công sơn sắt thép 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn chống cháy (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,7582 m2
B Hạng mục: Nhà bán hàng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2397 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9917 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7996 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4167 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5119 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3718 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6588 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0896 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,922 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2996 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III cự ly 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 100m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7908 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3256 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5189 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3199 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7434 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5298 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8498 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3702 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1246 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3091 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3091 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3196 1m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8375 100m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,911 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,306 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2984 m2
39 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,728 m3
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 chiều cao 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6515 m2
43 Lát nền vệ sinh gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,83 m2
44 Ốp tường vệ sinh, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,744 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn petrolimex k20 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,911 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng petrolimex K20 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,6044 m2
48 Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4375 m2
49 Vách ngăn compac tấm dày 12 Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2325 m2
50 Bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
51 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m2
52 Vách nhôm kinh hệ Việt Pháp kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9625 m2
53 Cửa cuốn Ausdoor A48i Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m2
54 Bộ tời Ausdoor AK300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
55 Bộ lưu điện Ausdoor P1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C Hạng mục: Chống nổi bể
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2382 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4882 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 tấn
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9484 m3
10 Nắp họng nhập bằng Inox 304 KT: 1,1x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
11 Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 Công
12 Gia công thép neo bể (Vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 tấn
13 Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể 3lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0172 m2
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,164 m3
17 Lát gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,94 m2
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2382 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3348 100m3
D Hạng mục: Đường bãi bê tông
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m3
2 Thi công móng cấp phối base lớp dưới (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4149 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải nolong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7647 100m2
4 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,294 m3
5 Sika floor Chapdur Grey (ĐM 3kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.029,41 kg
6 Nhân công đánh bóng mặt đường bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,47 m2
7 Cắt khe co giãn đường bãi bê tông dày 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,05 md
8 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 100m2
E Hạng mục: Mặt bằng cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
6 Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 100m
9 Lắp đặt chếch uPVC D60 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Y uPVC D110 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt xí bệt inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
18 Van phao điện+lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
28 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2155 m3
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,45 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5832 100m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 m3
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9425 m3
36 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,136 m2
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m
F Hạng mục: Rãnh công nghệ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2493 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1082 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8184 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1638 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3298 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2865 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2865 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304 m3
10 Đánh xika Grey rãnh công nghệ 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1 kg
11 Nhân công đánh xika Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 1cấu kiện
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,616 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3625 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8125 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2625 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
19 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9149 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9149 tấn
22 Mạ thép nhúng nóng tâm đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,9 kg
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 100m3
G Hạng mục: Tường rào, bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,128 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0572 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,24 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 1 nước phủ (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,24 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 1,248 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,719 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9215 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,815 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,815 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6139 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 1m2
H Hạng mục: Điện chiếu sáng nhà bán hàng
1 Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-1P (BKN-LS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-1P (BKN-LS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 4x2,5mm2 - Cadisun Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 - Cadisun Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 - Cadisun Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25-Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt quạt trần Điện Cơ QT1500X Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường S1982-Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn S1982-Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm cả đế+mặt+hạt) - Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả đế+mặt+hạt) - Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt đèn led panel 300x1200x20mm - 50W/220v -IP54; Nguồn phía trong đèn có nắp chụp lưng. (NC = 2lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
15 PANASONIC 12000 BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
16 Lắp đặt điều hòa 12.000BTU (Nhân công=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
17 PANASONIC 18000 BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
18 Lắp đặt điều hòa 18.000BTU (Nhân công=2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
I Hạng mục: Nhận diện thương hiệu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
7 Bu lông móng M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Bản sắt đế đỡ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
9 Lắp dựng bản sắt đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
10 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m3
12 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m3
13 Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 15km, ô tô 7T, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m3
14 Vận chuyển các tấm ốp Alumex đến cửa hàng tại Hương Sơn-Bình Xuyên-Vĩnh Phúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
15 Ốp Alumex nhận diện thương hiệu diềm mái che cột bơm (chiều cao diềm mái>=850<=1200 mm) (đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 md
16 Ốp Alumex nhận diện thương hiệu cột mái che cột bơm ( áp theo đơn giá cột tròn) (đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9408 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m2
18 Vận chuyển dàn giáo 2 chuyến đi và về Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
19 Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm Aluminium dày 4,5mm, ốp gấp mép theo đúng quy cách thiết kế cửa hàng xăng dầu Petrolimex, màu theo nhận diện thương hiệu của ngành (đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4 m dài
20 Biển báo mặt hàng kinh doanh cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bọc alumex màu xanh xung qanh và mặt trên chân đế bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
22 Đề can chữ P (P03 theo quy định của ngành) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Vận chuyển biển báo dài 8m đến CHXD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
24 Cẩu lắp biển tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
25 Lắp đặt logo chữ nổi "P" trên diềm mái có đèn led chiếu sáng bên trong kháp mặt biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Đề can chữ P (P03 theo quy định của ngành) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Dòng chữ PETROLIMEX lắp đặt trên diềm mái (chữ nổi KT: 280mmx3120mmx50mm) bảng Mika trắng lắp đèn Led chiếu sáng bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Gia công lắp đặt tai treo biển tên cửa hàng vào dầm trần và vào cột (1 tai treo biển từ trên trần mái nhà xuống, và 02 bộ đỡ biển vào cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Biển tên cửa hàng 2 mặt: Khung biển thép hộp mạ kẽm50x50x2; đan thép hộp 50x50x1,0 đỡ mặt biển ( mật độ 06m/ thanh); Sơn chống rỉ, sơn màu mối hàn; Nền biển Alumex dày 4mm, khổ dài 4,05m - dùng tấm alumex -Petrolimex màu xanh ; gấp mép bo viền cả 4 mặt màu xanh; bao gồm cả vận chuyển lắp đặt hoàn thiện : KT Biển 4,2x0,6m +2 tấm Đề can liền khối dán biển tên cửa hàng theo tiêu chuẩn vật liệu chính PVC film-chống tia UV- chịu nhiệt độ cao - độ bền màu 7 năm ( do PECO cung cấp) in theo công nghệ Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
30 Nội quy PCCC 0,5x0,7m (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1 Nền biển tấm hợp kim nhôm Alumex màu trắng dày 3mm; Nội dung in decan ngoài trời nhiều màu; Mặt ngoài mica Đài Loan trong suốt dày 2mm; Nhôm định hình bán nguyệt 28*28; Góc cầu định hình; Tai treo biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Nội quy CHXD 0,5x0,7m (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1 :Nền biển tấm hợp kim nhôm Alumex màu trắng dày 3mm; Nội dung in decan ngoài trời nhiều màu; Mặt ngoài mica Đài Loan trong suốt dày 2mm; Nhôm định hình bán nguyệt 28*28; Góc cầu định hình; Tai treo biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Biển cấm lửa 0,4x1,2m (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1 Nền biển mica Đài Loan trong suốt 2mm; Khung biển nhôm định hình bán nguyệt 28x28; Góc cầu định hình; Biểu tượng màu đỏ, chữ màu da cam (chữ cấm lửa, yêu cầu tắt máy xe, không dùng điện thoại di động), bo viền màu xanh dương-decan phản quang 3M Mỹ; Sơn phun cao cấp màu trắng làm nền; Tai treo biển; Đềcan Đài Loan bảo vệ mặt sau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Nội quy an toàn PCCC khi nhập hàng tại CHXD (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1 :Nền biển tấm hợp kim nhôm Alumex màu trắng dày 3mm; Nội dung in decan ngoài trời nhiều màu; Mặt ngoài mica Đài Loan trong suốt dày 2mm; Nhôm định hình bán nguyệt 28*28; Góc cầu định hình; Tai treo biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Nội quy vận hành cột bơm (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Nội quy sử dụng điện, tủ điện tổng (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1:Kích thước: 0,21mx0,297mx1mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Tiêu lệnh chữa cháy :Nền biển tấm hợp kim nhôm trắng Alumex dày 3mmm; Chữ nội dung in decan ngoài trời, mặt ngoài biển cán decan trong suốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Nhân công lắp đặt biển, dán các logo bậc 3,5/7 nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->