Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 13:05:00 đến ngày 2020-10-17 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II. Tính 80% đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II. 20% nhân công sửa móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2496 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6694 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 15 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8572 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8572 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8897 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8897 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8624 | 100m2 |
| 20 | Tôn chắn hắt khổ 600 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 21 | Máng thu nước Inox 304 khổ 1,2m (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Làm trần nhôm Austrong G-Shaped200 dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m2 |
| 24 | Vận chuyển trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1772 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9591 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9919 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0326 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,769 | m3 |
| 30 | Sikafloor Chapdur Grey (ĐM 3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,978 | kg |
| 31 | Nhân công đánh bóng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,852 | m2 |
| 32 | Sơn đảo bơm vàng đen 1 nước lót, 2 nước phủ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8489 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 34 | Sơn lót chống gỉ Kova KG-01 (ĐM sơn 2 lớp 0,164kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7582 | m2 |
| 35 | Sơn chống cháy Kova ĐM sơn 1 lớp 1,005kg/m2 thời gian chống cháy 150P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7582 | m2 |
| 36 | Nhân công sơn sắt thép 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn chống cháy (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7582 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9917 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7996 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4167 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5119 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3718 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0896 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,922 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7908 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5189 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3199 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7434 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5298 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8498 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3702 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3196 | 1m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8375 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,911 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,306 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2984 | m2 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,728 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 chiều cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6515 | m2 |
| 43 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m2 |
| 44 | Ốp tường vệ sinh, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,744 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn petrolimex k20 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,911 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng petrolimex K20 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,6044 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4375 | m2 |
| 49 | Vách ngăn compac tấm dày 12 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2325 | m2 |
| 50 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 52 | Vách nhôm kinh hệ Việt Pháp kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9625 | m2 |
| 53 | Cửa cuốn Ausdoor A48i | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m2 |
| 54 | Bộ tời Ausdoor AK300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Bộ lưu điện Ausdoor P1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | Hạng mục: Chống nổi bể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2382 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4882 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9484 | m3 |
| 10 | Nắp họng nhập bằng Inox 304 KT: 1,1x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 11 | Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | Công |
| 12 | Gia công thép neo bể (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể 3lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0172 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,164 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,94 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2382 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3348 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Đường bãi bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối base lớp dưới (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4149 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải nolong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7647 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,294 | m3 |
| 5 | Sika floor Chapdur Grey (ĐM 3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.029,41 | kg |
| 6 | Nhân công đánh bóng mặt đường bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,47 | m2 |
| 7 | Cắt khe co giãn đường bãi bê tông dày 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,05 | md |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Mặt bằng cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chếch uPVC D60 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC D110 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt xí bệt inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 18 | Van phao điện+lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2155 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9425 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,136 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m |
| F | Hạng mục: Rãnh công nghệ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2493 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1082 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1638 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 10 | Đánh xika Grey rãnh công nghệ 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1 | kg |
| 11 | Nhân công đánh xika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,616 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8125 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2625 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9149 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9149 | tấn |
| 22 | Mạ thép nhúng nóng tâm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,9 | kg |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Tường rào, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0572 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,24 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 1 nước phủ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,24 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,248 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9215 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,815 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,815 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6139 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | 1m2 |
| H | Hạng mục: Điện chiếu sáng nhà bán hàng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-1P (BKN-LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-1P (BKN-LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 4x2,5mm2 - Cadisun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 - Cadisun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 - Cadisun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25-Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt trần Điện Cơ QT1500X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường S1982-Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn S1982-Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm cả đế+mặt+hạt) - Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả đế+mặt+hạt) - Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200x20mm - 50W/220v -IP54; Nguồn phía trong đèn có nắp chụp lưng. (NC = 2lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | PANASONIC 12000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt điều hòa 12.000BTU (Nhân công=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 17 | PANASONIC 18000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt điều hòa 18.000BTU (Nhân công=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| I | Hạng mục: Nhận diện thương hiệu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Bản sắt đế đỡ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng bản sắt đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 15km, ô tô 7T, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển các tấm ốp Alumex đến cửa hàng tại Hương Sơn-Bình Xuyên-Vĩnh Phúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 15 | Ốp Alumex nhận diện thương hiệu diềm mái che cột bơm (chiều cao diềm mái>=850<=1200 mm) (đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | md |
| 16 | Ốp Alumex nhận diện thương hiệu cột mái che cột bơm ( áp theo đơn giá cột tròn) (đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9408 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển dàn giáo 2 chuyến đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 19 | Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm Aluminium dày 4,5mm, ốp gấp mép theo đúng quy cách thiết kế cửa hàng xăng dầu Petrolimex, màu theo nhận diện thương hiệu của ngành (đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m dài |
| 20 | Biển báo mặt hàng kinh doanh cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bọc alumex màu xanh xung qanh và mặt trên chân đế bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 22 | Đề can chữ P (P03 theo quy định của ngành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Vận chuyển biển báo dài 8m đến CHXD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 24 | Cẩu lắp biển tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 25 | Lắp đặt logo chữ nổi "P" trên diềm mái có đèn led chiếu sáng bên trong kháp mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đề can chữ P (P03 theo quy định của ngành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Dòng chữ PETROLIMEX lắp đặt trên diềm mái (chữ nổi KT: 280mmx3120mmx50mm) bảng Mika trắng lắp đèn Led chiếu sáng bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Gia công lắp đặt tai treo biển tên cửa hàng vào dầm trần và vào cột (1 tai treo biển từ trên trần mái nhà xuống, và 02 bộ đỡ biển vào cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Biển tên cửa hàng 2 mặt: Khung biển thép hộp mạ kẽm50x50x2; đan thép hộp 50x50x1,0 đỡ mặt biển ( mật độ 06m/ thanh); Sơn chống rỉ, sơn màu mối hàn; Nền biển Alumex dày 4mm, khổ dài 4,05m - dùng tấm alumex -Petrolimex màu xanh ; gấp mép bo viền cả 4 mặt màu xanh; bao gồm cả vận chuyển lắp đặt hoàn thiện : KT Biển 4,2x0,6m +2 tấm Đề can liền khối dán biển tên cửa hàng theo tiêu chuẩn vật liệu chính PVC film-chống tia UV- chịu nhiệt độ cao - độ bền màu 7 năm ( do PECO cung cấp) in theo công nghệ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bô |
| 30 | Nội quy PCCC 0,5x0,7m (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1 Nền biển tấm hợp kim nhôm Alumex màu trắng dày 3mm; Nội dung in decan ngoài trời nhiều màu; Mặt ngoài mica Đài Loan trong suốt dày 2mm; Nhôm định hình bán nguyệt 28*28; Góc cầu định hình; Tai treo biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Nội quy CHXD 0,5x0,7m (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1 :Nền biển tấm hợp kim nhôm Alumex màu trắng dày 3mm; Nội dung in decan ngoài trời nhiều màu; Mặt ngoài mica Đài Loan trong suốt dày 2mm; Nhôm định hình bán nguyệt 28*28; Góc cầu định hình; Tai treo biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Biển cấm lửa 0,4x1,2m (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1 Nền biển mica Đài Loan trong suốt 2mm; Khung biển nhôm định hình bán nguyệt 28x28; Góc cầu định hình; Biểu tượng màu đỏ, chữ màu da cam (chữ cấm lửa, yêu cầu tắt máy xe, không dùng điện thoại di động), bo viền màu xanh dương-decan phản quang 3M Mỹ; Sơn phun cao cấp màu trắng làm nền; Tai treo biển; Đềcan Đài Loan bảo vệ mặt sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Nội quy an toàn PCCC khi nhập hàng tại CHXD (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1 :Nền biển tấm hợp kim nhôm Alumex màu trắng dày 3mm; Nội dung in decan ngoài trời nhiều màu; Mặt ngoài mica Đài Loan trong suốt dày 2mm; Nhôm định hình bán nguyệt 28*28; Góc cầu định hình; Tai treo biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Nội quy vận hành cột bơm (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Nội quy sử dụng điện, tủ điện tổng (theo mẫu quy định của công ty xăng dầu KV 1:Kích thước: 0,21mx0,297mx1mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tiêu lệnh chữa cháy :Nền biển tấm hợp kim nhôm trắng Alumex dày 3mmm; Chữ nội dung in decan ngoài trời, mặt ngoài biển cán decan trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Nhân công lắp đặt biển, dán các logo bậc 3,5/7 nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi