Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt trung tâm xã và các thôn lân cận (xã Gari)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019872-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt trung tâm xã và các thôn lân cận (xã Gari)
Số hiệu KHLCNT 20201019797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a/CP, ngân sách huyện và đóng góp nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 09:49:00 đến ngày 2020-10-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,488,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ LỌC THÔ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 100m3
2 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8091 m3
3 Bêtông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
4 Bê tông bể lọc thô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7712 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
6 Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
7 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4655 100m2
8 Trát tường bể lọc thô dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,168 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
10 Lắp đặt van ren bằng đồng D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cốt thép bể lọc thô d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
13 Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90mm dày 8.2li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp dán keo D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Nạo vét đập dâng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
B BỂ CHỨA
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7282 100m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3978 100m3
3 Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
4 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4104 100m2
5 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7841 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6346 100m3
7 Đầm nén nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9025 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1524 100m3
9 Bêtông lót móng, chiều rộng > 250 đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,237 m3
10 Bêtông móng đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6156 m3
11 Bêtông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5035 m3
12 Bêtông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 m3
13 Bêtông móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,604 m3
14 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,912 tấn
15 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9334 tấn
16 Phụ gia chống thấm plastocrete N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,858 m2
17 Chống thấm NINO CT-11A (20kg/thùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,72 m2
18 Lắp đặt gioăng mạch ngừng Omega PVC KN92 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1226 100m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m2
21 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,01 m2
22 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 m3
23 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0914 tấn
24 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Sản xuất thang xuống bể bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
27 Lắp dựng dàn giáo bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,775 100m2
28 Ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Cút STK 90 độ D90 BU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
30 Côn STK 150/90 UU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Cút STK 90 độ D90 UU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Bu STK D90 BU, L=1600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Bu STK D90 BB, L=650mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Bu STK D90 UU, L=550mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp bích thép rỗng BB D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp
36 ống STK D90, dày 3.96li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
37 ống uPVC D150, dày 4.3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
C MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
D Tuyến số 1
1 Đào đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
2 Đào đất đặt đường ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,602 m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,535 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,337 m3
5 Bê tông hố van, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,288 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
8 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 cái
9 Ván khuôn gỗ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m2
10 Lắp đặt van ren bằng đồng D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van ren bằng đồng D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren bằng đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nối nhanh HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn chuyển HDPE D75/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Khoan cắt bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
17 Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 m3
18 Lắp đặt ống HDPE D75 dày 6.8li PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,069 100m
19 Lắp đặt ống STK D90 dày 2.5li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
20 Lắp đặt ống STK D32 dày 2.5li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
21 Lắp đặt ống HDPE D20mm dày 1,9li PP măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
E Tuyến số 2
1 Đào đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
2 Đào đất đặt đường ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,133 m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,317 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 m3
5 Bê tông hố van, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
8 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Ván khuôn gỗ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
10 Lắp đặt van ren bằng đồng D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren bằng đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nối nhanh HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn chuyển HDPE D75/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Khoan cắt bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
16 Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 m3
17 Lắp đặt ống HDPE D75 dày 6.8li PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,668 100m
18 Lắp đặt ống STK D90 dày 2.5li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
19 Lắp đặt ống STK D32 dày 2.5li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
20 Lắp đặt ống HDPE D50mm dày 3.0li PP măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
F Tuyến số 3
1 Đào đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
2 Đào đất đặt đường ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,268 m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,011 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
5 Bê tông hố van, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,554 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
8 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Ván khuôn gỗ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
10 Lắp đặt van ren bằng đồng D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren bằng đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nối nhanh HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt côn chuyển HDPE D75/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn chuyển HDPE D75/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Khoan cắt bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
17 Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 m3
18 Lắp đặt ống HDPE D75 dày 6.8li PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,601 100m
19 Lắp đặt ống STK D32 dày 2.5li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
20 Lắp đặt ống HDPE D50mm dày 3.0li PP măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 100m
21 Lắp đặt ống HDPE D20mm dày 1,9li PP măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m
G Tuyến số 4
1 Đào đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
2 Đào đất đặt đường ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,662 m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,136 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
5 Bê tông hố van, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
8 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Ván khuôn gỗ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
10 Lắp đặt van xả khí tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren bằng đồng D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren bằng đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nối nhanh HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt côn chuyển HDPE D75/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn chuyển HDPE D75/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Khoan cắt bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
18 Phục hồi bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 m3
19 Lắp đặt ống HDPE D75 dày 6.8li PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,586 100m
20 Lắp đặt ống STK D90 dày 2.5li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt ống HDPE D50mm dày 3.0li PP măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m
22 Lắp đặt ống HDPE D20mm dày 1,9li PP măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
H Thay tuyến cũ
1 Đào đất đặt đường ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,5 m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,993 m3
3 Lắp đặt ống HDPE D90 dày 8.2li PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,97 100m
4 Lắp đặt mối nối nhanh HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
5 Lắp đặt đai sửa chữa HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt đai sửa chữa HDPE D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
I BỂ INOX
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,232 m3
2 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
3 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,024 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6408 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,584 m3
6 Bê tông trụ đỡ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,176 m3
7 Bê tông sân tắm giặt đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,288 m3
8 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0265 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8736 100m2
10 Ván khuôn trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6944 100m2
11 Ván khuôn sân tắm giặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2656 100m2
12 Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn d32mm, dày 2.4li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 100m
13 Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn D32mm,dày 1.9li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m
14 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50.32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
15 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
16 Lắp đặt van phao D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
17 Lắp đặt van ren bằng đồng D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bể
19 Lăp đặt vòi mạ kẽm d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->