Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016435-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200908080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 14:18:00 đến ngày 2020-10-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,304,607,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo HSTK 5,3719 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 3,2428 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 6,14 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK 0,2886 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK 1,0619 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 44,7655 m3
7 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Theo HSTK 2 lần TN
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo HSTK 7,669 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTK 1,6875 m3
10 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 4,9174 100m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,2563 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,355 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 18,5616 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,341 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,8955 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 45,9 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,4025 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2379 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0392 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,2809 tấn
21 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Theo HSTK 2,5716 m3
22 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Theo HSTK 2,7516 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,544 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,9518 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 2,9201 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 30,2672 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 40,8151 m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II Theo HSTK 5,175 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK 5,8478 100m3
30 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK 5,8478 100m3/1km
31 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 4,2631 100m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 8,7965 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 9,9401 100m3
34 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK 9,9401 100m3/1km
35 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 11,1071 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 2,2063 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 45,18 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 149,9925 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 3,1566 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,7905 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 3,9181 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 20,9835 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 3,1351 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,6437 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 5,107 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 3,1311 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 49,6034 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 9,3532 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 16,5245 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 113,4765 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK 0,4368 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,7402 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1486 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 5,042 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 1,0343 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 3,897 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 4,9756 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 14,1989 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,3034 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2677 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,0334 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 34,6021 m3
27 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 2,3437 Tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 2,3437 Tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 199,04 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 5,6796 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK 1,008 100m
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK 28 cái
33 Quả cầu chắn rác + phễu thu Theo HSTK 14 Cái
34 SX vách kính nhôm hệ ô thang (bao gồm cả phụ kiện, khóa, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 34,2233 m2
35 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, trên kính dưới pano (bao gồm cả phụ kiện, khóa, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 64,8 m2
36 Cửa sổ cửa nhôm hệ (Bao gổm cả phụ kiện, chốt, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 115,2 m2
37 Bảng biển ốp tấm aluminium Theo HSTK 4,5578 m2
38 Bộ chữ inox Theo HSTK 2,925 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Theo HSTK 874,338 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 62,0876 m2
41 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 50,2916 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo HSTK 82,56 m
43 Trụ inox tay vịn cầu thang Theo HSTK 4 Trụ
44 Sản xuất lan can, sen hoa cửa inox Theo HSTK 2.084,1501 kg
45 Bản mã liên kết ô thang lên mái, phụ kiện Theo HSTK 4 Bộ
46 Lắp dựng sen hoa cửa sổ Theo HSTK 115,2 m2
47 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK 58,82 m2
48 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo HSTK 28,6928 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 3,3213 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 12,5866 m3
51 Thép hộp lam trang trí Theo HSTK 51,6216 kg
52 Sơn tĩnh điện thép hộp Theo HSTK 51,6216 kg
53 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 3,744 m2
54 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 1,4375 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1.138,133 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 875,136 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 834,6924 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 Theo HSTK 156,0944 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 191,466 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 61,6 m2
61 Kẻ ô phân vị chia tầng Theo HSTK 223,2 m
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.138,13 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 2.118,9888 m2
64 Trát móc nước vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 259,98 m
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK (Nhà thầu có thể sử dụng loại vật liệu có tính chất tương đương với HSTK được duyệt) 84,048 m2
66 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 97,644 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 8,652 100m2
68 Bình bột PCCC Theo HSTK 8 Bình
69 Hộp đựng bình Theo HSTK 4 Hộp
70 Nội quy + Tiêu lệnh Theo HSTK 2 Bộ
71 Bảng từ chống lóa Theo HSTK 10 cái
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 7,3694 m3
2 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,4926 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 13,1332 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 10,934 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 2,3167 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 11,0316 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 1,8976 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 0,8768 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,3061 100m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK 0,3656 100kg
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 4,8237 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 146 1cấu kiện
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 36,5 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 162,439 m2
15 Láng granitô tam cấp Theo HSTK 46,101 m2
16 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo HSTK 108,9 m
17 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 64x240mm, XM PCB30 Theo HSTK 11,009 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 6,696 m2
19 Mua đất màu đổ bồn hoa Theo HSTK 1,742 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,1575 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0315 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 10,5 m3
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo HSTK 2 1 tủ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần Theo HSTK 27 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bao gồm cả chóa) Theo HSTK 60 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK 10 cái
5 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 40 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK 20 hộp
7 Đế âm tường Theo HSTK 59 cái
8 Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát Theo HSTK 59 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo HSTK 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo HSTK 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK 12 cái
12 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo HSTK 30 bảng
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 20 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm Theo HSTK 75 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*6+1x4mm Theo HSTK 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK 300 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK 900 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK 20 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 150 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSTK 1.100 m
22 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo HSTK 1 bộ
23 Dây thép fi 4mm treo cáp Theo HSTK 75 m
24 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,2227 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,2227 100m3
26 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK 26 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 250 m
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK 120 m
29 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 11 cái
30 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 11 cái
31 Cọc đỡ dây thu sét Theo HSTK 60 Cái
32 Con sứ chân kim thu sét Theo HSTK 11 Cái
33 Hộp kiểm tra RTĐ Theo HSTK 2 Hộp
34 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo HSTK 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->