Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201017962-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201009664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW hỗ trợ, NSX và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 15:25:00 đến ngày 2020-10-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,877,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào vét bùn, hữu cơ nền đường Theo BCKTKT đã được phê duyệt 12,9598 100m3
2 Đào móng rãnh -đất cấp I Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,3594 100m3
3 Vận chuyển đất Theo BCKTKT đã được phê duyệt 13,3192 100m3
4 Đào móng -đất cấp III Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,9863 100m3
5 Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,8101 100m3
6 Đào nền, đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,9335 100m3
7 Vận chuyển đất Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,9335 100m3
8 Xáo xới nền đường - đất cấp III Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,1094 100m3
9 Lu lèn lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,1094 100m3
10 Mua đất đắp cấp 3 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3.131,8339 m3
11 Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 24,7091 100m3
B Mặt đường BTXM
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1.231,6 m3
2 Thi công móng đá dăm tiêu chuẩn, dày 15cm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 25,8352 100m2
3 Lót nilon tái sinh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2.583,52 m2
4 Cắt khe dọc, khe ngang mặt đường Theo BCKTKT đã được phê duyệt 411,127 10m
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,6617 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 55,15 m3
C Rãnh thoát nước
1 Đá dăm đệm móng Theo BCKTKT đã được phê duyệt 73,99 m3
2 Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 91,51 m3
3 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 42,83 m3
4 Xây thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 142,78 m3
5 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 778,8 m2
6 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 45,43 m3
7 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,8729 tấn
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4,7539 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,2596 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11,3186 tấn
11 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 5,192 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,2066 100m2
13 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo BCKTKT đã được phê duyệt 649 1cấu kiện
14 Đá dăm đệm móng Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,42 m3
15 Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,97 m3
16 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,47 m3
17 Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,52 m3
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,31 m3
19 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0289 tấn
20 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1609 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,2178 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,4305 tấn
23 Ván khuôn mũ mố, thân rãnh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,572 100m2
24 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1122 100m2
25 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo BCKTKT đã được phê duyệt 22 1cấu kiện
26 Cắt bê tông mặt đường cũ Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
27 Đào móng bằng máy-đất cấp III Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,2554 100m3
28 Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0772 100m3
29 Đắp trả móng đá dăm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 5,28 m3
30 Lót nilon tái sinh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 35,2 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 6,34 m3
D Cống
1 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 9,1 m3
2 Bê tông tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 10,09 m3
3 Đá dăm đệm móng Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,97 m3
4 Ván khuôn móng cống Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,2843 100m2
5 Ván khuôn thép tường cánh, hố thu Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,5062 100m2
6 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 12,18 m3
7 Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 15,88 m3
8 Đá dăm đệm móng Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,05 m3
9 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,4 m3
10 Bê tông bản + khớp nối, bê tông M300, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,61 m3
11 Bê tông mặt, M300, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,31 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1094 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,5171 tấn
14 Ván khuôn móng cống Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,084 100m2
15 Ván khuôn thép thân cống Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,0332 100m2
16 Ván khuôn thép mũ mố cống Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,16 100m2
17 Ván khuôn kim loại Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1243 100m2
18 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo BCKTKT đã được phê duyệt 10 1cấu kiện
19 Thanh lý cống cũ BTXM Theo BCKTKT đã được phê duyệt 31,95 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo BCKTKT đã được phê duyệt 31,95 m3
21 Bê tông sân gia cố, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 6,56 m3
22 Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 13,66 m3
23 Đá dăm đệm móng Theo BCKTKT đã được phê duyệt 5,46 m3
24 Ván khuôn móng sân gia cố Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,2437 100m2
25 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,5175 100m3
26 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,5126 100m3
E Kè đá
1 Xây kè gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 56,72 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,72 100m3
3 Đào thanh lý vòng vây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,576 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,576 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn Theo BCKTKT đã được phê duyệt 8,64 100m
6 Phên nứa Theo BCKTKT đã được phê duyệt 144 m2
7 Thép ly giằng cọc tre Theo BCKTKT đã được phê duyệt 25,44 kg
8 Bơm nước phục vụ thi công Theo BCKTKT đã được phê duyệt 10 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->