Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982348-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 13:50:00 đến ngày 2020-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,784,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km12+016 - Km14+400 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 353,9 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 5,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất K98 (KC4-kết cấu xử lí cao su) | Phần 2 - Chương V | 115,4 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 50,34 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 361,58 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 53,48 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 nâng thành rãnh | Phần 2 - Chương V | 4,47 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 12.734,14 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cm (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 12.734,14 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 312,14 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 312,14 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 312,14 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC4-kết cấu xử lí cao su) | Phần 2 - Chương V | 384,66 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC4-kết cấu xử lí cao su) | Phần 2 - Chương V | 384,66 | m2 |
| 15 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (KC4-kết cấu xử lí cao su) | Phần 2 - Chương V | 230,8 | m3 |
| 16 | Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lề | Phần 2 - Chương V | 68,04 | m3 |
| 17 | Giấy dầu tạo phẳng gia cố lề | Phần 2 - Chương V | 378 | m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm gia cố lề | Phần 2 - Chương V | 37,8 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km12+016 - Km14+400 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan thành rãnh đúc sẵn M200 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 62,83 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 19,27 | m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 312,76 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2,82 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 18,9 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 594 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 1.285,2 | kg |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 57,75 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 19,25 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 12,75 | m3 |
| 12 | Cốt thép D <=10 mm thân rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 674 | kg |
| 13 | Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 6,75 | m3 |
| 14 | Cốt thép D <=10 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 575,5 | kg |
| 15 | Cốt thép D <=18 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 390,5 | kg |
| 16 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 4,5 | m3 |
| 17 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm nâng đầu cống | Phần 2 - Chương V | 56 | lỗ |
| 18 | Bê tông M200 nâng đầu cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 0,55 | m3 |
| 19 | Cốt thép D <=18 mm nâng đầu cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 30,47 | kg |
| 20 | Đào đất cấp 3 thi công cửa xả | Phần 2 - Chương V | 2,45 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 thi công cửa xả | Phần 2 - Chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Bê tông đổ tại chỗ M150 thi công cửa xả | Phần 2 - Chương V | 3,09 | m3 |
| 23 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng thi công cửa xả | Phần 2 - Chương V | 0,69 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km12+016 - Km14+400 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 50,48 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 165,03 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 165,03 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 165,03 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km12+016 - Km14+400 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 40 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 132 | cái |
| 3 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 344 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 688 | lỗ khoan |
| 5 | Nâng, sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 23 | cái |
| 6 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 23 | cái |
| 7 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 10 | Dán màng phản quang (Biển chữ nhật KT 70x135 cm) | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 147,12 | m2 |
| 12 | Sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Phần 2 - Chương V | 20,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng | Phần 2 - Chương V | 54 | m |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 thi công cột tôn lượn sóng | Phần 2 - Chương V | 2,13 | m3 |
| 15 | Bê tông đổ tại chỗ M150 thi công móng cột tôn lượn sóng | Phần 2 - Chương V | 2,13 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km20+820,59 - Km23+900 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 479,81 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 49,48 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 210,48 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 1.365,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 666,3 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 10,44 | m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 | Phần 2 - Chương V | 116,39 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 775,9 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 775,9 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 775,9 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 775,9 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 17.773,45 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cm (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 17.773,45 | m2 |
| 14 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 344,93 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 344,93 | m2 |
| 16 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 344,93 | m2 |
| 17 | Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lề | Phần 2 - Chương V | 67,41 | m3 |
| 18 | Giấy dầu tạo phẳng gia cố lề | Phần 2 - Chương V | 374,5 | m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm gia cố lề | Phần 2 - Chương V | 37,45 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km20+820,59 - Km23+900 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan thanh rãnh đúc sẵn M200 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 65,95 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 20,23 | m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 328,26 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2,96 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 13,44 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 422,4 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 913,92 | kg |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 16,17 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 5,39 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 3,57 | m3 |
| 12 | Cốt thép D <=10 mm thành rãnh đổ tại (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 188,72 | kg |
| 13 | Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1,89 | m3 |
| 14 | Cốt thép D <=10 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 161,14 | kg |
| 15 | Cốt thép D <=18 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 109,34 | kg |
| 16 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1,26 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 hoàn trả qua đường ngang (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 72,9 | m3 |
| 18 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 323,75 | m3 |
| 19 | Cốt thép D <=10 mm thân cống đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 10.729 | kg |
| 20 | Đắp cát công trình K95 rãnh (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 57,87 | m3 |
| 21 | Bê tông M250 tấm đan kín đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 164,01 | m3 |
| 22 | Cốt thép D <=10 mm tấm đan kín đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 7.708,47 | kg |
| 23 | Cốt thép D <=18 mm tấm đan kín đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 9.169,65 | kg |
| 24 | Bê tông M250 xà mũ đổ tại chỗ (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 44,74 | m3 |
| 25 | Cốt thép D <=10 mm xà mũ đổ tại chỗ (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 1.325,29 | kg |
| 26 | Cốt thép D <=18 mm xà mũ đổ tại chỗ (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 575,42 | kg |
| 27 | Bê tông M250 hố thu đổ tại chỗ (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 16,74 | m3 |
| 28 | Cốt thép D <=10 mm hố thu đổ tại chỗ (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 384,16 | kg |
| 29 | Đắp cát công trình K95 hố thu (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 2,07 | m3 |
| 30 | Bê tông M250 tấm đan hở đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 5,6 | m3 |
| 31 | Cốt thép D <=10 mm tấm đan hở đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 289,52 | kg |
| 32 | Cốt thép D <=18 mm tấm đan hở đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 344,4 | kg |
| 33 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn qua đường ngang (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 6,48 | m3 |
| 34 | Cốt thép D <=10 mm tấm đan đúc sẵn qua đường ngang (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 489,83 | kg |
| 35 | Cốt thép D <=18 mm tấm đan đúc sẵn qua đường ngang (Phần rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 448,95 | kg |
| 36 | Đào đất cấp 3 thi công cửa xả | Phần 2 - Chương V | 2,75 | m3 |
| 37 | Đắp đất K95 thi công cửa xả | Phần 2 - Chương V | 1,38 | m3 |
| 38 | Bê tông đổ tại chỗ M150 thi công cửa xả | Phần 2 - Chương V | 2,03 | m3 |
| 39 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng thi công cửa xả | Phần 2 - Chương V | 0,69 | m3 |
| 40 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm nâng đầu cống | Phần 2 - Chương V | 18 | lỗ khoan |
| 41 | Bê tông M200 nâng đầu cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 0,22 | m3 |
| 42 | Cốt thép D <=18 mm nâng đầu cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 14,36 | kg |
| H | Hạng mục 8: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km20+820,59 - Km23+900 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 35,77 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 423,99 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 423,99 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 423,99 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km20+820,59 - Km23+900 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 52 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 71 | cái |
| 3 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 246 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 492 | lỗ khoan |
| 5 | Nâng, sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 27 | cái |
| 6 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 27 | cái |
| 7 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| 10 | Dán màng phản quang (Biển chữ nhật KT 1,5x2,4 cm) | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 151,96 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km31+100 - Km34+500; Km37+300 - Km40+00 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 2.943,04 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 201,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất K98 (KC4-kết cấu xử lí cao su) | Phần 2 - Chương V | 58,05 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 2.307,57 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 990,57 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 456,79 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 nâng thành rãnh | Phần 2 - Chương V | 13,03 | m3 |
| 8 | Đào đất hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 106,04 | m3 |
| 9 | Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 | Phần 2 - Chương V | 1.801,27 | m3 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 11.488,81 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 11.488,81 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 11.488,81 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 11.488,81 | m2 |
| 14 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1B-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 519,67 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1B-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 519,67 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1B-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 519,67 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1B-kết cấu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 519,67 | m2 |
| 18 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 20.950,61 | m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cm (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 20.950,61 | m2 |
| 20 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2B-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 713,16 | m2 |
| 21 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 5cm (KC2B-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 713,16 | m2 |
| 22 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 406,71 | m2 |
| 23 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 406,71 | m2 |
| 24 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 406,71 | m2 |
| 25 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC4-kết cấu xử lí cao su) | Phần 2 - Chương V | 322,5 | m2 |
| 26 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC4-kết cấu xử lí cao su) | Phần 2 - Chương V | 322,5 | m2 |
| 27 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (KC4-kết cấu xử lí cao su) | Phần 2 - Chương V | 193,5 | m3 |
| 28 | Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lề | Phần 2 - Chương V | 262,62 | m3 |
| 29 | Giấy dầu tạo phẳng gia cố lề | Phần 2 - Chương V | 1.459 | m2 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm gia cố lề | Phần 2 - Chương V | 145,9 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km31+100 - Km34+500; Km37+300 - Km40+00 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan thanh rãnh đúc sẵn M200 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 199,89 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 61,32 | m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 994,98 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 8,98 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 70,14 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 10,02 | m3 |
| 7 | Cốt thép D <=10 mm tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2.204,4 | kg |
| 8 | Cốt thép D <=18 mm tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 4.769,52 | kg |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 112,04 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 37,34 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 24,74 | m3 |
| 12 | Cốt thép D <=10 mm thân rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1.307,56 | kg |
| 13 | Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 13,1 | m3 |
| 14 | Cốt thép D <=10 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1.116,47 | kg |
| 15 | Cốt thép D <=18 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 757,57 | kg |
| 16 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 8,73 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông có cốt thép (Phần cống tròn D=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 8,78 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Phần cống tròn D=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 15,83 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Phần cống tròn D=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 6,3 | m3 |
| 20 | Bê tông tường đầu đổ tại chỗ (Phần cống tròn D=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 3,43 | m3 |
| 21 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần cống tròn D=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 9,02 | m3 |
| 22 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Phần cống tròn D=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 0,63 | m3 |
| 23 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm (Phần cống tròn D=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 111,03 | kg |
| 24 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần cống tròn D=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 1,1 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng M100 (Phần cống tròn D=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 0,1 | m3 |
| 26 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Phần cống tròn D=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 3,02 | m2 |
| 27 | Quét nhựa đường 2 lớp (Phần cống tròn D=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 1,66 | m2 |
| 28 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 134,89 | m3 |
| 29 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 87,02 | m3 |
| 30 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 8,91 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây vữa M100 (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 3,42 | m3 |
| 32 | Bê tông M150 tường đầu, hố thu đổ tại chỗ (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 9,59 | m3 |
| 33 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 10,92 | m3 |
| 34 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 7,68 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 5,42 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 261,47 | kg |
| 37 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 318,36 | kg |
| 38 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 82 | kg |
| 39 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D >10 mm (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 1.193 | kg |
| 40 | Quét nhựa đường 2 lớp (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 31,33 | m2 |
| 41 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 9,12 | m2 |
| 42 | Vữa xi măng M150 (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 0,12 | m3 |
| 43 | Nhựa đường lấp chốt (Phần cống hộp 1x1) | Phần 2 - Chương V | 0,13 | m3 |
| 44 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm nâng đầu cống | Phần 2 - Chương V | 328 | lỗ khoan |
| 45 | Bê tông M200 nâng đầu cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 3,54 | m3 |
| 46 | Cốt thép D <=18 mm nâng đầu cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 223,78 | kg |
| 47 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm đan (Phần nâng thành rãnh kín) | Phần 2 - Chương V | 297 | cái |
| 48 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Phần nâng thành rãnh kín) | Phần 2 - Chương V | 2.974 | lỗ khoan |
| 49 | Bê tông M200 nâng thành rãnh (Phần nâng thành rãnh kín) | Phần 2 - Chương V | 24 | m3 |
| 50 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Phần nâng thành rãnh kín) | Phần 2 - Chương V | 1.542 | kg |
| 51 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần nâng thành rãnh kín) | Phần 2 - Chương V | 1.068 | kg |
| L | Hạng mục 12: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km31+100 - Km34+500; Km37+300 - Km40+00 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 94,17 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 790,56 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 790,56 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 790,56 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km31+100 - Km34+500; Km37+300 - Km40+00 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 161 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 37 | cái |
| 3 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 396 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 792 | lỗ khoan |
| 5 | Nâng, sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 31 | cái |
| 6 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 31 | cái |
| 7 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 11 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 296,08 | m2 |
| N | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| O | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi