Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982348-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200821345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 13:50:00 đến ngày 2020-10-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,784,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 Toàn bộ
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km12+016 - Km14+400
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 353,9 m3
2 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 5,39 m3
3 Đắp đất K98 (KC4-kết cấu xử lí cao su) Phần 2 - Chương V 115,4 m3
4 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 50,34 m3
5 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 361,58 m3
6 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) Phần 2 - Chương V 53,48 m3
7 Bê tông M150 nâng thành rãnh Phần 2 - Chương V 4,47 m3
8 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 12.734,14 m2
9 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cm (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 12.734,14 m2
10 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 312,14 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 312,14 m2
12 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 312,14 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC4-kết cấu xử lí cao su) Phần 2 - Chương V 384,66 m2
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC4-kết cấu xử lí cao su) Phần 2 - Chương V 384,66 m2
15 Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (KC4-kết cấu xử lí cao su) Phần 2 - Chương V 230,8 m3
16 Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lề Phần 2 - Chương V 68,04 m3
17 Giấy dầu tạo phẳng gia cố lề Phần 2 - Chương V 378 m2
18 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm gia cố lề Phần 2 - Chương V 37,8 m3
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km12+016 - Km14+400
1 Bê tông tấm đan thành rãnh đúc sẵn M200 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 62,83 m3
2 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 19,27 m3
3 Giấy dầu tạo phẳng (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 312,76 m2
4 Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 2,82 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 18,9 m3
6 Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 2,7 m3
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 594 kg
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 1.285,2 kg
9 Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 57,75 m3
10 Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 19,25 m3
11 Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 12,75 m3
12 Cốt thép D <=10 mm thân rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 674 kg
13 Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 6,75 m3
14 Cốt thép D <=10 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 575,5 kg
15 Cốt thép D <=18 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 390,5 kg
16 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 4,5 m3
17 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm nâng đầu cống Phần 2 - Chương V 56 lỗ
18 Bê tông M200 nâng đầu cống đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 0,55 m3
19 Cốt thép D <=18 mm nâng đầu cống đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 30,47 kg
20 Đào đất cấp 3 thi công cửa xả Phần 2 - Chương V 2,45 m3
21 Đắp đất K95 thi công cửa xả Phần 2 - Chương V 0,9 m3
22 Bê tông đổ tại chỗ M150 thi công cửa xả Phần 2 - Chương V 3,09 m3
23 Rải đá dăm 4x6 đệm móng thi công cửa xả Phần 2 - Chương V 0,69 m3
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km12+016 - Km14+400
1 Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) Phần 2 - Chương V 50,48 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 165,03 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 165,03 m2
4 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 165,03 m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km12+016 - Km14+400
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Phần 2 - Chương V 40 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 132 cái
3 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Phần 2 - Chương V 344 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu Phần 2 - Chương V 688 lỗ khoan
5 Nâng, sơn sửa cọc H Phần 2 - Chương V 23 cái
6 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 23 cái
7 Nâng, sơn sửa cột Km Phần 2 - Chương V 3 cái
8 Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 3 cái
9 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 8 cái
10 Dán màng phản quang (Biển chữ nhật KT 70x135 cm) Phần 2 - Chương V 4 cái
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 147,12 m2
12 Sơn gồ giảm tốc dày 4mm Phần 2 - Chương V 20,4 m2
13 Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng Phần 2 - Chương V 54 m
14 Đào móng đất cấp 3 thi công cột tôn lượn sóng Phần 2 - Chương V 2,13 m3
15 Bê tông đổ tại chỗ M150 thi công móng cột tôn lượn sóng Phần 2 - Chương V 2,13 m3
F Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km20+820,59 - Km23+900
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 479,81 m3
2 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 49,48 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 210,48 m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 1.365,35 m3
5 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) Phần 2 - Chương V 666,3 m3
6 Đào đất hữu cơ Phần 2 - Chương V 10,44 m3
7 Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 Phần 2 - Chương V 116,39 m3
8 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 775,9 m2
9 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 775,9 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 775,9 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 775,9 m2
12 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 17.773,45 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cm (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 17.773,45 m2
14 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 344,93 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 344,93 m2
16 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 344,93 m2
17 Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lề Phần 2 - Chương V 67,41 m3
18 Giấy dầu tạo phẳng gia cố lề Phần 2 - Chương V 374,5 m2
19 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm gia cố lề Phần 2 - Chương V 37,45 m3
G Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km20+820,59 - Km23+900
1 Bê tông tấm đan thanh rãnh đúc sẵn M200 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 65,95 m3
2 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 20,23 m3
3 Giấy dầu tạo phẳng (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 328,26 m2
4 Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 2,96 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 13,44 m3
6 Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 1,92 m3
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 422,4 kg
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 913,92 kg
9 Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 16,17 m3
10 Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 5,39 m3
11 Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 3,57 m3
12 Cốt thép D <=10 mm thành rãnh đổ tại (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 188,72 kg
13 Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1,89 m3
14 Cốt thép D <=10 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 161,14 kg
15 Cốt thép D <=18 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 109,34 kg
16 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1,26 m3
17 Bê tông M150 hoàn trả qua đường ngang (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 72,9 m3
18 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 323,75 m3
19 Cốt thép D <=10 mm thân cống đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 10.729 kg
20 Đắp cát công trình K95 rãnh (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 57,87 m3
21 Bê tông M250 tấm đan kín đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 164,01 m3
22 Cốt thép D <=10 mm tấm đan kín đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 7.708,47 kg
23 Cốt thép D <=18 mm tấm đan kín đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 9.169,65 kg
24 Bê tông M250 xà mũ đổ tại chỗ (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 44,74 m3
25 Cốt thép D <=10 mm xà mũ đổ tại chỗ (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 1.325,29 kg
26 Cốt thép D <=18 mm xà mũ đổ tại chỗ (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 575,42 kg
27 Bê tông M250 hố thu đổ tại chỗ (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 16,74 m3
28 Cốt thép D <=10 mm hố thu đổ tại chỗ (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 384,16 kg
29 Đắp cát công trình K95 hố thu (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 2,07 m3
30 Bê tông M250 tấm đan hở đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 5,6 m3
31 Cốt thép D <=10 mm tấm đan hở đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 289,52 kg
32 Cốt thép D <=18 mm tấm đan hở đúc sẵn (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 344,4 kg
33 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn qua đường ngang (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 6,48 m3
34 Cốt thép D <=10 mm tấm đan đúc sẵn qua đường ngang (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 489,83 kg
35 Cốt thép D <=18 mm tấm đan đúc sẵn qua đường ngang (Phần rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 448,95 kg
36 Đào đất cấp 3 thi công cửa xả Phần 2 - Chương V 2,75 m3
37 Đắp đất K95 thi công cửa xả Phần 2 - Chương V 1,38 m3
38 Bê tông đổ tại chỗ M150 thi công cửa xả Phần 2 - Chương V 2,03 m3
39 Rải đá dăm 4x6 đệm móng thi công cửa xả Phần 2 - Chương V 0,69 m3
40 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm nâng đầu cống Phần 2 - Chương V 18 lỗ khoan
41 Bê tông M200 nâng đầu cống đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 0,22 m3
42 Cốt thép D <=18 mm nâng đầu cống đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 14,36 kg
H Hạng mục 8: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km20+820,59 - Km23+900
1 Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) Phần 2 - Chương V 35,77 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 423,99 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 423,99 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 423,99 m2
I Hạng mục 9: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km20+820,59 - Km23+900
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Phần 2 - Chương V 52 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 71 cái
3 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Phần 2 - Chương V 246 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu Phần 2 - Chương V 492 lỗ khoan
5 Nâng, sơn sửa cọc H Phần 2 - Chương V 27 cái
6 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 27 cái
7 Nâng, sơn sửa cột Km Phần 2 - Chương V 4 cái
8 Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 4 cái
9 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 7 cái
10 Dán màng phản quang (Biển chữ nhật KT 1,5x2,4 cm) Phần 2 - Chương V 4 cái
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 151,96 m2
J Hạng mục 10: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km31+100 - Km34+500; Km37+300 - Km40+00
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 2.943,04 m3
2 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 201,1 m3
3 Đắp đất K98 (KC4-kết cấu xử lí cao su) Phần 2 - Chương V 58,05 m3
4 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 2.307,57 m3
5 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 990,57 m3
6 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) Phần 2 - Chương V 456,79 m3
7 Bê tông M150 nâng thành rãnh Phần 2 - Chương V 13,03 m3
8 Đào đất hữu cơ Phần 2 - Chương V 106,04 m3
9 Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 Phần 2 - Chương V 1.801,27 m3
10 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 11.488,81 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 11.488,81 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 11.488,81 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 11.488,81 m2
14 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1B-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 519,67 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1B-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 519,67 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1B-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 519,67 m2
17 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (KC1B-kết cấu làm mới) Phần 2 - Chương V 519,67 m2
18 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 20.950,61 m2
19 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4cm (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 20.950,61 m2
20 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2B-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 713,16 m2
21 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 5cm (KC2B-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 713,16 m2
22 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 406,71 m2
23 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 406,71 m2
24 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-kết cấu tăng cường vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 406,71 m2
25 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC4-kết cấu xử lí cao su) Phần 2 - Chương V 322,5 m2
26 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC4-kết cấu xử lí cao su) Phần 2 - Chương V 322,5 m2
27 Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (KC4-kết cấu xử lí cao su) Phần 2 - Chương V 193,5 m3
28 Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lề Phần 2 - Chương V 262,62 m3
29 Giấy dầu tạo phẳng gia cố lề Phần 2 - Chương V 1.459 m2
30 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm gia cố lề Phần 2 - Chương V 145,9 m3
K Hạng mục 11: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km31+100 - Km34+500; Km37+300 - Km40+00
1 Bê tông tấm đan thanh rãnh đúc sẵn M200 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 199,89 m3
2 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 61,32 m3
3 Giấy dầu tạo phẳng (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 994,98 m2
4 Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 8,98 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 70,14 m3
6 Vữa xi măng M100 (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 10,02 m3
7 Cốt thép D <=10 mm tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 2.204,4 kg
8 Cốt thép D <=18 mm tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân (Phần rãnh hình thang) Phần 2 - Chương V 4.769,52 kg
9 Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 112,04 m3
10 Đắp đất công trình K95 đắp trả rãnh (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 37,34 m3
11 Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 24,74 m3
12 Cốt thép D <=10 mm thân rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1.307,56 kg
13 Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 13,1 m3
14 Cốt thép D <=10 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1.116,47 kg
15 Cốt thép D <=18 mm tấm đan đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 757,57 kg
16 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 8,73 m3
17 Phá dỡ bê tông có cốt thép (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 8,78 m3
18 Đào đất hố móng đất cấp 3 (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 15,83 m3
19 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 6,3 m3
20 Bê tông tường đầu đổ tại chỗ (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 3,43 m3
21 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 9,02 m3
22 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 0,63 m3
23 Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 111,03 kg
24 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 1,1 m3
25 Vữa xi măng M100 (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 0,1 m3
26 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 3,02 m2
27 Quét nhựa đường 2 lớp (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 1,66 m2
28 Đào đất hố móng đất cấp 3 (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 134,89 m3
29 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 87,02 m3
30 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 8,91 m3
31 Đá hộc xây vữa M100 (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 3,42 m3
32 Bê tông M150 tường đầu, hố thu đổ tại chỗ (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 9,59 m3
33 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 10,92 m3
34 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 7,68 m3
35 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 5,42 m3
36 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 261,47 kg
37 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 318,36 kg
38 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 82 kg
39 Cốt thép thân cống đúc sẵn D >10 mm (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 1.193 kg
40 Quét nhựa đường 2 lớp (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 31,33 m2
41 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 9,12 m2
42 Vữa xi măng M150 (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 0,12 m3
43 Nhựa đường lấp chốt (Phần cống hộp 1x1) Phần 2 - Chương V 0,13 m3
44 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm nâng đầu cống Phần 2 - Chương V 328 lỗ khoan
45 Bê tông M200 nâng đầu cống đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 3,54 m3
46 Cốt thép D <=18 mm nâng đầu cống đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 223,78 kg
47 Lắp đặt, tháo dỡ tấm đan (Phần nâng thành rãnh kín) Phần 2 - Chương V 297 cái
48 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Phần nâng thành rãnh kín) Phần 2 - Chương V 2.974 lỗ khoan
49 Bê tông M200 nâng thành rãnh (Phần nâng thành rãnh kín) Phần 2 - Chương V 24 m3
50 Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Phần nâng thành rãnh kín) Phần 2 - Chương V 1.542 kg
51 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần nâng thành rãnh kín) Phần 2 - Chương V 1.068 kg
L Hạng mục 12: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km31+100 - Km34+500; Km37+300 - Km40+00
1 Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) Phần 2 - Chương V 94,17 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 790,56 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 790,56 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 790,56 m2
M Hạng mục 13: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km31+100 - Km34+500; Km37+300 - Km40+00
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Phần 2 - Chương V 161 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 37 cái
3 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Phần 2 - Chương V 396 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu Phần 2 - Chương V 792 lỗ khoan
5 Nâng, sơn sửa cọc H Phần 2 - Chương V 31 cái
6 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 31 cái
7 Nâng, sơn sửa cột Km Phần 2 - Chương V 4 cái
8 Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 4 cái
9 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 11 cái
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 296,08 m2
N Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
O Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->