Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư - Kiểm định và Xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201002368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 18:00:00 đến ngày 2020-10-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,834,991 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện đan mương bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | C. Kiện |
| 2 | Nạo vét mương vận chuyển bùn đi đổ bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | công |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển dời kho, dọn dẹp mặt bằng và xếp gọn theo yêu cầu + đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 130,9 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 64,27 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 69,984 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,65 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,231 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 54,2 | m2 |
| 13 | Vận chuyển tấm lợp fibro xi măng, tấm trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | công |
| 14 | Công tác đổ bê tông lanh tô cửa, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,714 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô cửa, tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,378 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn gia cố lanh tô cửa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6,56 | 1m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,47 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,49 | m2 |
| 21 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,908 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,2 | 1m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,65 | 1m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | tấn |
| 28 | Sơn chống rỉ cấu kiện sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 81,324 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 81,324 | 1m2 |
| 30 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 167,5 | 1m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | mét |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 77,5 | m2 |
| 37 | Sơn chống kiềm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 77,5 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,89 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,61 | 1m2 |
| 40 | Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,62 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện < 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi