Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014657-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200952365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ GPMB của Thành phố Hạ Long vag chi phí củaVTQN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 15:11:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,203,509,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cáp đồng và cáp quang
1 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 100x2 (loại cáp đồng cống 100x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 km
2 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 200x2 (loại cáp đồng cống 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,517 km
3 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 500x2 (loại cáp đồng cống 300x2 va 400x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,725 km
4 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 1000x2 (loại cáp đồng cống 600x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,291 km
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống <= 16 sợi (cáp 12Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 km
6 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống <= 48 sợi (cáp quang 24Fo và 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,682 km
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống > 48 sợi (cáp quang 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 km
8 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (cáp 100x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 km cáp
9 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (cáp 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,517 km cáp
10 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (cáp 300x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 km cáp
11 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 500x2 trong cống bể (cáp 400x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,363 km cáp
12 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 700x2 trong cống bể (cáp 600x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,291 km cáp
13 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi (cáp 12Fo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 km cáp
14 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi (cáp 24Fo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,714 km cáp
15 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi (cáp 48Fo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 km cáp
16 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 km cáp
17 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 24 sợi cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 km cáp
18 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 48 sợi cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 km cáp
19 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi (Loại cáp quang cống 96 sợi cấp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 km cáp
20 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộmăngxông
21 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộmăngxông
22 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộmăngxông
23 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộmăngxông
24 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 Fo ( 24 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
25 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (96 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
27 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tủ cáp
28 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.400x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cáp
29 Vận chuyển cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
B Phần cống bể
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (Đào đất thu hồi ống, tính 30% khối lượng thực tế), đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,4 m3
2 Tháo dỡ thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại <= F114, số lượng ống <= 9 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,27 100m/1ống
3 ống PVC F110 (bổ sung cho những ống bị vỡ trong quá trình dịch chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.445 m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (Đào đất đặt ống, tính 15% khối lượng thực tế), đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m3
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (tuyến 06 ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,98 100 m ống
6 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (tuyến 03 ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,29 100 m ống
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Lắp đặt ống thay thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 100 m ống
8 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.436 bộ
9 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313 m3
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (Đào đất xây bể cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,6 m3
12 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211 nắp đan
13 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bể
14 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bể
15 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bể
16 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bể
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bể
18 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bể
19 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bể
20 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bể
21 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bể
22 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bể
23 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bể
24 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bể
25 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bể
26 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bể
27 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bể
28 Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 - Xây trên hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt cút cong F61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Đổ bê tông bệ tủ, hộp cáp phối. Loại bệ tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bệ tủ
31 Lắp đặt hộp, tủ bệ, loại tủ, hộp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tủ
32 Vận chuyển ống nhựa, khung bể, nắp đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->