Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Hỗ trợ đầu tư Nhà kho của Hợp tác xã Văn Quan Xanh, xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020699-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Kim Ngân
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Hỗ trợ đầu tư Nhà kho của Hợp tác xã Văn Quan Xanh, xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201020095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng 10% ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình MTQG XD NTM năm 2020 và vốn Hợp tác xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 11:44:00 đến ngày 2020-10-18 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,549,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,81 m3
2 Đào nền đường, đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 m3
3 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,74 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5662 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m3
7 Bê tông mặt đường dày 16cm M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5408 m3
8 Rải bạt lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,63 m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,963 m3
10 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m2
11 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,03 m3
12 Bê tông sân M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8364 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,197 m3
14 Rải bạt lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,97 m2
15 Ván khuôn gỗ sân bãi bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
16 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
18 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
19 Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
21 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.528,74 m3
22 Đào taluy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,84 m3
23 Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.759,45 m3
24 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.087 m3
25 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,45 m3
26 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,97 m3
27 Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.298,45 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,3 m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,3 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108,134 m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108,134 m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.758,7532 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.758,7532 m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.758,7532 m3
B NHÀ KHO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2132 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,081 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2176 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6909 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9104 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,518 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,534 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2842 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3 m3
10 Rải bạt lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 m2
11 Cắt khe nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 10m
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
14 Buloong móng M24x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
15 Gia công cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0259 tấn
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0259 tấn
17 Sơn cột thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,7264 1m2
18 Gia công vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7757 tấn
19 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7757 tấn
20 Sơn vì kèo thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,084 1m2
21 Gia công giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1925 tấn
22 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1925 tấn
23 Sơn giằng thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8624 1m2
24 Gia công xà gồ thép C150x50x20x2 (4,43kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2918 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2918 tấn
26 Sơn giằng thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,264 1m2
27 Bu lông M20x60 (8.8) liên kết cột, vì kèo, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 cái
28 Bu lông xà gồ M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.380 cái
29 Tăng đơ M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
30 Lợp mái, che tường tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0728 100m2
31 Lợp mái tôn, bịt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7482 100m2
32 Thân cửa làm bằng INOX hộp 201, độ dầy 0.6mm, Nan bằng thanh đặc INOX 201, độ dầy 2,4ly. Đinh tán Ø9.5mm INOX 201 lớn nhất hiện nay, long đền bằng INOX, lá gió inox 304 dầy 0,3dem, ray inox 201, máng inox 430 hoặc máng kẽm tùy thời điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
33 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
34 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
35 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bảng
40 Lắp đặt đèn chiếu sâu chóa hợp kim nhôm 100w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
41 Lắp đặt đèn LED hình trụ 30w-220v + đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
43 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
44 Lắp đặt dây cáp lõi đồng 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
49 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
50 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
51 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,96 m
52 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
53 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
54 Đào rãnh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 1m3
55 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->