Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình năm 2020 - đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013042-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình năm 2020 - đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 15:17:00 đến ngày 2020-10-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,521,974,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm TBH_TTY_THUY_TRUONG_2 | |||
| B | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Dọn bãi rác giải phóng mặt bằng TC | 1 | CN3/7 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 78,3 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,025 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát vàng) | 0,484 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,052 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,484 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,916 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,685 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,115 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,136 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,438 | m3 | |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 49,846 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 63,296 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 15,004 | m3 | |
| C | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Cáp dây co f12 | 851 | m | |
| 6 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 7 | Vòng đệm | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x85 | 126 | cái | |
| 12 | Bu lông U 14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| D | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| E | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 22,9 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể tổ đất | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,003 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,038 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép trong tấm nắp bể | 15,771 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| F | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| G | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 49 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,9 | m3 | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| H | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,663 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,073 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,746 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,134 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,563 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,506 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| 16 | Bu lông nở thép HSA STUD anclor M16x140 | 16 | bộ | |
| I | HÀNG RÀO BẢO VÊ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 12,675 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,068 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,366 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,644 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,05 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,14 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,172 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,784 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,979 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,261 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,086 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,149 | tấn | |
| 13 | Dây thép gai | 481 | m | |
| 14 | Lắp đặt hàng rào thép gai | 3 | công | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,049 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,482 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,203 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 9,472 | m3 | |
| 19 | Gia công cửa lưới thép | 1,862 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,862 | m2 | |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,821 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,302 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,292 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,529 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 5,292 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 9 | cột | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa treo cáp + móc treo | 4 | bộ | |
| 9 | Khóa néo cáp + móc néo | 10 | bộ | |
| 10 | Đai Inox | 18 | bộ | |
| 11 | Khóa đai Inox | 18 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35mm2 | 37 | 10 m | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| K | Trạm TBH_TTY_THUY_LIEN_3 | |||
| L | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | 3,24 | 100m | |
| 2 | Nhân công thi công phên cót ép giằng thép buộc | 4 | công | |
| 3 | Phên cót ép | 172 | m2 | |
| 4 | Đất sét mua đầm bao ngăn nước | 48,366 | m3 | |
| 5 | Dây thép buộc fi 4 | 8,019 | kg | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 48,366 | m3 | |
| 7 | Bơm liên tục trong quá trình thi công | 3 | ca | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 16,777 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 38,81 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,102 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,126 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,175 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,756 | 100m3 | |
| 14 | Phá dỡ bờ bao sau khi thi công xong | 1 | công | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 44,48 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,025 | 100m | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát vàng đệm đầu cọc) | 0,784 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,035 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,936 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,497 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,113 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,478 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,059 | m3 | |
| 24 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 38,146 | kg | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,085 | tấn | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 31,984 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 12,496 | m3 | |
| M | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,859 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.875,27 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 36 | bộ | |
| 5 | Cáp dây co f12 | 638 | m | |
| 6 | Tăng đơ f22 | 18 | bộ | |
| 7 | Vòng đệm | 36 | bộ | |
| 8 | Ma ní 18+ chốt 22 | 36 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp f12 | 216 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 24 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x85 | 126 | cái | |
| 12 | Bu lông U 14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông M20x50 | 60 | cái | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| N | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| O | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 23,11 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể tổ đất | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,003 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,038 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép trong tấm nắp bể | 15,771 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 19 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 21 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 22 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 25 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 26 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 27 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 45 | m | |
| 28 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 29 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 3 | bộ | |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 31 | điện cực | |
| 31 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 32 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 33 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 36 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 38 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,11 | m3 | |
| 40 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 41 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| P | PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,759 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,031 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,565 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,146 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,03 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,859 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,756 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,762 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,504 | m3 | |
| 11 | Bu lông nở thép HSA STUD anclor M16x140 | 16 | bộ | |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,234 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,294 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 2,94 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 5 | cột | |
| 7 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 8 | Móc treo cáp + khóa treo cáp | 1 | bộ | |
| 9 | Khóa néo cáp + móc néo | 8 | bộ | |
| 10 | Đai Inox | 12 | bộ | |
| 11 | Khóa đai Inox | 12 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 21 | 10 m | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| R | Trạm TBH_DHG_PHU_LUONG_2 | |||
| S | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 23,83 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể tổ đất | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,002 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,038 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép trong tấm nắp bể | 15,771 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 18 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 20 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 21 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 23 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 24 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 25 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 26 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 27 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 51 | m | |
| 28 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 3 | bộ | |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 30 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 91 | m | |
| 32 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 33 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,1 | 10 cái | |
| 36 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 38 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,83 | m3 | |
| 40 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 41 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,528 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 6 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp + khóa treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Khóa néo cáp + móc néo | 10 | Bộ | |
| 6 | Đai Inox | 16 | Bộ | |
| 7 | Khóa đai Inox | 16 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn treo 2x35mm dây nhôm | 25 | 10 m | |
| 9 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| U | NHÀ TRẠM SHELTER | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 12,401 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,122 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,264 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 5,722 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,415 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 5,368 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,34 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,578 | m3 | |
| V | Móng nhà shelter | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,759 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,031 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,607 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,18 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,036 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,097 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,147 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,746 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,72 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,225 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 0,45 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,702 | m3 | |
| W | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Bu lông M20x85 | 126 | cái | |
| 5 | Bu lông U 14x242 | 6 | cái | |
| 6 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 7 | Cáp thép bện fi 12 | 870 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 9 | Vòng đệm | 48 | bộ | |
| 10 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 11 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 12 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| X | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Bơm cạn nước | 3 | ca | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 94,834 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,025 | 100m | |
| 4 | Cát vàng đệm đầu cọc | 0,784 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,047 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,86 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,235 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,939 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 20,599 | m3 | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 42,146 | kg | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1 | tấn | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 72,097 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,135 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,135 | 100m3 | |
| Y | Tường bao | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 24,024 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,049 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,456 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,437 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,449 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,109 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,008 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,161 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,424 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,186 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,63 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,493 | m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,274 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 9,75 | m3 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,2 | m2 | |
| 16 | Sản xuất của hàng rào | 3,6 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,6 | m2 | |
| 18 | Khoá cửa, phụ kiện | 1 | bộ | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,403 | m2 | |
| 20 | Cắm mảnh chai lên vữa | 5 | công | |
| 21 | ống thoát nước PVC D110 | 2,7 | m | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,249 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,083 | m3 | |
| Z | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| AA | TBH_THI_NAM_THANH_2 | |||
| AB | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 61,17 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,041 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,484 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,187 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,525 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,096 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,879 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,305 | m3 | |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 0,044 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,111 | tấn | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 47,675 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 13,495 | m3 | |
| AC | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,859 | tấn | |
| 2 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.858,87 | kg | |
| 3 | Lót cáp dây co f12 | 36 | bộ | |
| 4 | Cáp dây co f12 | 621 | m | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 18 | bộ | |
| 6 | Vòng đệm | 48 | bộ | |
| 7 | Ma ní 18+ chốt 22 | 36 | bộ | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 216 | bộ | |
| 9 | Bản mã bắt dây co | 24 | cái | |
| 10 | Bu lông M20x85 | 126 | cái | |
| 11 | Bu lông U 14x242 | 6 | cái | |
| 12 | Bu lông M20x50 | 60 | cái | |
| 13 | Bu lông M10, M12 | 2 | bộ | |
| AD | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| AE | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 22,66 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể tổ đất | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,003 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,038 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép trong tấm nắp bể | 16,233 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,016 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 18 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 20 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 22 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 23 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 24 | Khoá cáp D12 | 22 | chiếc | |
| 25 | Bulong inox M10x40 | 8 | chiếc | |
| 26 | Đai giữ ống thép | 3 | bộ | |
| 27 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 28 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 29 | Kéo, rải cáp thép D12 tiếp đất từ block co đến tổ đất | 43 | m | |
| 30 | Bulong U kẹp cáp từ kim thu sét tới tổ đất | 3 | bộ | |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 31 | điện cực | |
| 32 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 34 | Cáp thép mạ kẽm D12 | 91 | m | |
| 35 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 38 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 39 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 40 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,66 | m3 | |
| 42 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 43 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 44 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| AF | BỆ ĐỠ PHÒNG MÁY OUT DOOR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,955 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,007 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,007 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,007 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,007 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,018 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,055 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,267 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,64 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,995 | m2 | |
| AG | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,34 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,164 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 1,176 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 7 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 11 | Bulong vít nở M16 | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 8 | 10 m | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| AH | Trạm TBH_QPU_AN_LE 2 | |||
| AI | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | 3 | cây | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,604 | m3 | |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 0,036 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,036 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,036 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,036 | 100m3 | |
| 7 | Bơm cạn nước ao | 8 | ca | |
| 8 | Bơm liên tục trong quá trình thi công | 2 | ca | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 1,32 | 100m | |
| 10 | Nhân công thi công phên cót ép, giằng thép buộc | 2 | công | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,35 | m3 | |
| 12 | Phên cót ép | 80 | m2 | |
| 13 | Đất sét mua đầm bao ngăn nước | 7,35 | m3 | |
| 14 | Dây thép buộc fi 4 | 3,96 | kg | |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 26,361 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,104 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,805 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 23 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,157 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,177 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 18,208 | m3 | |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 4,225 | 100m | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát vàng đệm đầu cọc) | 0,784 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,017 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,084 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,812 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,129 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,981 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,045 | m3 | |
| 31 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,106 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,445 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ bờ bao sau khi thi công xong | 1 | công | |
| AJ | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.885,67 | kg | |
| 3 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 4 | Cáp dây co f12 | 860 | m | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 7 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 8 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 9 | Bu lông M20x85 | 126 | cái | |
| 10 | Bu lông U 14x242 | 2 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| AK | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| AL | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bể tổ đất | 0,315 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,003 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,038 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 11 | Thép trong tấm nắp bể | 15,771 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 16 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 18 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 19 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 20 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 21 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 23 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 24 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 25 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 26 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 52 | m | |
| 27 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 29 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 30 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 31 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 32 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 33 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 34 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 36 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 37 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 38 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 39 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| AM | BỆ ĐỠ OUTDOOR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,046 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,022 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,262 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,018 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,635 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,055 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,267 | m3 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,12 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,208 | m2 | |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,352 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,134 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,352 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 2,352 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 4 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 7 | Móc treo cáp + khóa treo cáp | 2 | bộ | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 8 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 14 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 14 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35mm2 | 22 | 10 m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| AO | Trạm TBH_TBH_PHU_XUAN_5 | |||
| AP | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Khoan lỗ D20 vào dầm cũ | 32 | lỗ | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,022 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,066 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,792 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,05 | tấn | |
| 7 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 29,904 | kg | |
| 8 | keo hiti | 2 | tuyp | |
| 9 | Bulong hilti D20 L350 | 8 | bộ | |
| 10 | Móc co MV16 | 12 | bộ | |
| AQ | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,849 | tấn | |
| 2 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 848,47 | kg | |
| 3 | Bu lông M14x65 | 112 | cái | |
| 4 | Bu lông M16x60 | 40 | cái | |
| 5 | Cáp dây co D12 | 340 | m | |
| 6 | Tăng đơ D18 | 20 | bộ | |
| 7 | Vòng đệm | 40 | bộ | |
| 8 | Ma ní D16 | 40 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 240 | bộ | |
| 10 | Bu lông M10, M12 | 12 | bộ | |
| 11 | Bu lông M16x75 | 4 | bộ | |
| AR | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 30 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | lắp thang leo an toàn | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| AS | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất, đất cấp II | 3,5 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,15 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,15 | m3 | |
| 4 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 25,2 | m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 6 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 24 | m | |
| 8 | Măng xông nối ống D42x2 | 2 | cái | |
| 9 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực | 3,15 | m | |
| 10 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 9 | m | |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 20 | điện cực | |
| 12 | Kéo, rải cáp D12 dẫn đất dưới mương đất | 4 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | 1 | cột | |
| 14 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 40 | m | |
| 15 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 25 | m | |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 1 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,2 | 10 cái | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5 | m3 | |
| 21 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 22 | Đầu cốt cáp thép D12 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 28 | m | |
| 24 | Đai + vít nở bắt ống nhựa D27 vào tường | 28 | bộ | |
| 25 | Bu lông M10 12 | 14 | bộ | |
| 26 | Đai ốp thép mạ kẽm 50x3x170 | 2 | chiếc | |
| 27 | Lạt thít inox cố định cáp thép D12 vào thân cột | 15 | chiếc | |
| 28 | Đai ốp thân giữ bảng đồng | 8 | cái | |
| 29 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 30 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| AT | BỆ ĐỠ OUTDOOR | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,005 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,007 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,144 | m3 | |
| AU | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | 4,14 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | 40 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 16 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | 65 | m | |
| 5 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | 0,8 | 10 cái | |
| 6 | Mốc sứ cảnh báo cáp điện | 2 | cái | |
| 7 | Đai ôm ống và vít bắn tường | 14 | bộ | |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | 4,14 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ hoàn trả vỉa hè terrazoo | 1 | công | |
| 10 | Trát hoàn trả chân tường | 0,5 | công | |
| 11 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | 2 | 1 lỗ khoan | |
| AV | Trạm TBH_TBH_PHU_XUAN_4 | |||
| AW | MÓNG CỘT + BỆ TỦ OUT DOOR | |||
| 1 | Khoan lỗ D25 vào dầm cũ | 24 | lỗ | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,019 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,185 | m3 | |
| 4 | Gia công dầm móng | 0,719 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng dầm móng | 0,719 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,013 | tấn | |
| 7 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 732,1 | kg | |
| 8 | Bulong hilti D20 L350 | 8 | bộ | |
| 9 | Móc co MV16 | 8 | bộ | |
| 10 | Bulong M16x75 | 114 | bộ | |
| 11 | Bulong M14x80 | 16 | bộ | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao | 3 | công | |
| 13 | Dọn dẹp mặt bằng sau thi công | 1 | công | |
| AX | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,62 | tấn | |
| 2 | Gia công thang leo | 0,057 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 676,06 | kg | |
| 4 | Bu lông M14x65 | 80 | cái | |
| 5 | Bu lông M16x60 | 60 | cái | |
| 6 | Cáp dây co D12 | 165 | m | |
| 7 | Tăng đơ D18 | 12 | bộ | |
| 8 | Vòng đệm | 24 | bộ | |
| 9 | Ma ní D16 | 24 | bộ | |
| 10 | Khóa cáp | 144 | bộ | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 12 | bộ | |
| 12 | Bu lông M10x95 | 8 | bộ | |
| AY | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 3,3 | m | |
| AZ | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất, đất cấp II | 3,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,15 | m3 | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 25,2 | m | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 5 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 24 | m | |
| 7 | Măng xông nối ống D42x2 | 2 | cái | |
| 8 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực | 3,15 | m | |
| 9 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 9 | m | |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 20 | điện cực | |
| 11 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp D12 | 4 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | 1 | cột | |
| 13 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 50 | m | |
| 14 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 35 | m | |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 16 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 17 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 1 | m | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,2 | 10 cái | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5 | m3 | |
| 20 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 21 | Đầu cốt cáp thép D12 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 36 | m | |
| 23 | Đai + vít nở bắt ống nhựa D27 vào tường | 36 | bộ | |
| 24 | Bu lông M10 12 | 14 | bộ | |
| 25 | Đai ốp thép mạ kẽm 50x3x170 | 2 | chiếc | |
| 26 | Lạt thít inox cố định cáp thép D12 vào thân cột | 15 | chiếc | |
| 27 | Đai ốp thân giữ bảng đồng | 8 | cái | |
| 28 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 29 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| BA | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | 2,88 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | 40 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16 | 60 | m | |
| 4 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | 0,8 | 10 cái | |
| 5 | Mốc sứ cảnh báo cáp điện | 2 | cái | |
| 6 | Đai ôm ống và vít bắn tường | 18 | bộ | |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | 2,88 | m3 | |
| BB | Trạm TBH_TBH_TIEN_PHONG_7 | |||
| BC | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 3,5 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,3 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Đào hố cụm cọc tiếp đất, đất cấp II | 0,149 | m3 | |
| 5 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 25,2 | m | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 7 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 24 | m | |
| 9 | Măng xông nối ống D42x2 | 2 | cái | |
| 10 | Đai bán nguyệt | 2 | chiếc | |
| 11 | Đai ốp thép mạ kẽm 50x3x170 | 2 | chiếc | |
| 12 | Bulong M10x40 | 6 | cái | |
| 13 | Bulong M10x50 | 8 | cái | |
| 14 | Lạt thít inox cố định cáp thép D12 vào thân cột | 15 | chiếc | |
| 15 | Đai ốp thân giữ bảng đồng | 8 | cái | |
| 16 | Đầu cốt cáp thép D12 | 3 | cái | |
| 17 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực | 6 | m | |
| 18 | Bulong kẹp chữ U | 9 | cái | |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 20 | điện cực | |
| 20 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 21 | Kéo, rải cáp thép mạ kẽm D12 | 4 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | 1 | cột | |
| 23 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 50 | m | |
| 24 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 thoát sét cho phòng máy | 30 | m | |
| 25 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 26 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 27 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 28 | Kéo rải cáp đồng bọc M35 cho phòng máy | 1 | m | |
| 29 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,2 | 10 cái | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5 | m3 | |
| 31 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 32 | Ống nhựa PVC D27 từ trên mái xuống đất | 22 | m | |
| 33 | Đai + vít nở bắt ống nhựa D27 vào tường | 22 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | 0,22 | 100m | |
| 35 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 36 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| BD | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm2 | 65 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| 3 | Đai inox + khóa đai inox | 4 | bộ | |
| 4 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| BE | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,62 | tấn | |
| 2 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 0,62 | tấn | |
| 3 | Lót cáp dây co f12 | 24 | bộ | |
| 4 | Bu lông M14x65 | 80 | cái | |
| 5 | Bu lông M16x60 | 60 | cái | |
| 6 | Cáp dây co D12 | 160 | m | |
| 7 | Tăng đơ f18 | 12 | bộ | |
| 8 | Vòng đệm | 24 | bộ | |
| 9 | Ma ní D16 + Chốt 22 | 24 | bộ | |
| 10 | Khóa cáp D12 | 144 | bộ | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 2 | bộ | |
| 12 | Bu lông M16x75 | 4 | bộ | |
| BF | MÓNG CỘT + BỆ ĐỠ PHÒNG MÁY OUT DOOR | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,078 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1 | m2 | |
| 4 | Tôn phẳng dày 0,42mm | 6 | m2 | |
| 5 | Thang nhôm chữ A lên mái, dài 2m | 1 | cái | |
| 6 | Gia công hệ dầm móng | 0,607 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hệ dầm thép móng | 0,607 | tấn | |
| 8 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 0,613 | tấn | |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan <=20cm | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,158 | m3 | |
| 12 | Hóa chất keo HILTI | 1 | tuýp | |
| 13 | Bulong hilti D20 L350 | 8 | bộ | |
| 14 | Móc co MV16 | 8 | bộ | |
| 15 | Bulong M16x75 | 98 | bộ | |
| 16 | Bulong M14x80 | 16 | bộ | |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao | 3 | công | |
| 18 | Dọn dẹp mặt bằng sau thi công | 1 | công | |
| 19 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m | 1 | cột | |
| 20 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 1 | công | |
| 21 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống leo an toàn | 1 | bộ | |
| BG | Trạm TBH_TBH_TRAN_LAM_4 | |||
| BH | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 3,5 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,15 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,15 | m3 | |
| 4 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 25,2 | m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 6 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 24 | m | |
| 8 | Măng xông nối ống D42x2 | 2 | cái | |
| 9 | Đai bán nguyệt | 2 | chiếc | |
| 10 | Đai ốp thép mạ kẽm 50x3x170 | 2 | chiếc | |
| 11 | Bulong M10x40 | 6 | cái | |
| 12 | Bulong M10x50 | 8 | cái | |
| 13 | Lạt thít inox cố định cáp thép D12 vào thân cột | 15 | chiếc | |
| 14 | Đai ốp thân giữ bảng đồng | 8 | cái | |
| 15 | Đầu cốt cáp thép D12 | 3 | cái | |
| 16 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực | 3,15 | m | |
| 17 | Bulong kẹp chữ U | 9 | cái | |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 20 | điện cực | |
| 19 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 20 | Kéo, rải cáp thép mạ kẽm D12 | 4 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | 1 | cột | |
| 22 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 40 | m | |
| 23 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 thoát sét cho phòng máy | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 25 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 26 | Kéo rải cáp đồng bọc M35 cho phòng máy | 1 | m | |
| 27 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,2 | 10 cái | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5 | m3 | |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 30 | Ống nhựa PVC D27 từ trên mái xuống đất | 22 | m | |
| 31 | Đai + vít nở bắt ống nhựa D27 vào tường | 22 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | 0,22 | 100m | |
| 33 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 34 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| BI | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm2 | 35 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| 3 | Đai inox + khóa đai inox | 2 | bộ | |
| 4 | Khóa néo cáp + móc néo | 2 | bộ | |
| BJ | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,62 | tấn | |
| 2 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 0,62 | tấn | |
| 3 | Lót cáp dây co f10 | 24 | bộ | |
| 4 | Bu lông M14x65 | 100 | cái | |
| 5 | Bu lông M16x60 | 60 | cái | |
| 6 | Cáp dây co D10 | 160 | m | |
| 7 | Tăng đơ f18 | 12 | bộ | |
| 8 | Vòng đệm | 24 | bộ | |
| 9 | Ma ní D16 + Chốt 22 | 24 | bộ | |
| 10 | Khóa cáp D10 | 144 | bộ | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 28 | bộ | |
| 12 | Vít M10 | 4 | bộ | |
| 13 | Vít 12x70 | 2 | bộ | |
| BK | MÓNG CỘT + BỆ ĐỠ PHÒNG MÁY OUT DOOR | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,171 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1 | m2 | |
| 4 | Gia công hệ dầm móng | 0,609 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hệ dầm thép móng | 0,609 | tấn | |
| 6 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 0,586 | tấn | |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan <=20cm | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 8 | Hóa chất keo HILTI | 1 | tuýp | |
| 9 | Bulong hilti D20 L350 | 8 | bộ | |
| 10 | Móc co MV16 | 8 | bộ | |
| 11 | Bulong M16x75 | 98 | bộ | |
| 12 | Bulong M14x80 | 16 | bộ | |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao | 3 | công | |
| 14 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m | 1 | cột | |
| 15 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 1 | công | |
| 16 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống leo an toàn | 1 | bộ | |
| BL | Trạm TBH_HHA_DOAN_HUNG | |||
| BM | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Bơm nước bằng máy bơm 25cv | 6 | ca | |
| 2 | Bơm nước bằng máy bơm điện: | 3 | ca | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 4,2 | 100m | |
| 4 | Phên cót ép | 125 | m2 | |
| 5 | Dây thép | 10,846 | kg | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 36,3 | m3 | |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 70,328 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,628 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,506 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 25,415 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 17,281 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,673 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,285 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,243 | 100m2 | |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 4,9 | 100m | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đệm đầu cọc cát vàng) | 0,784 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 39,956 | m3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,035 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,936 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,642 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,59 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,134 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,612 | tấn | |
| 24 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 0,072 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,085 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 39,956 | m3 | |
| 27 | Phá tường chắn nước | 3 | công | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,049 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,151 | m3 | |
| BN | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,859 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.875,27 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 36 | bộ | |
| 5 | Cáp dây co f12 | 645 | m | |
| 6 | Tăng đơ f22 | 18 | bộ | |
| 7 | Vòng đệm | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní 18+ chốt 22 | 36 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp f12 | 216 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 24 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x85 | 126 | cái | |
| 12 | Bu lông U 14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông M20x50 | 60 | cái | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| BO | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| BP | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bể tổ đất | 0,315 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,021 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 11 | Thép trong tấm nắp bể | 14,73 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 16 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 19 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 20 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 22 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 23 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 24 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 25 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 26 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 3 | bộ | |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 31 | điện cực | |
| 28 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 29 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất cáp D12 | 46 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 91 | m | |
| 32 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 33 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 36 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 38 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 39 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 40 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 41 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| BQ | NHÀ TRẠM SHELLTER | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,031 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,571 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,03 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,087 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,211 | m3 | |
| BR | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,94 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 5 | cột | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 6 | Khóa néo cáp + móc néo | 10 | bộ | |
| 7 | Đai Inox | 12 | bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35mm2 | 19 | 10 m | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| BS | Trạm TBH_HHA_THONG_NHAT_2 | |||
| BT | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Bơm nước phía trong tường bao | 3 | ca | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,786 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,015 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,396 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,834 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,353 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,555 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 97,944 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 4,9 | 100m | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát vàng) | 0,784 | m3 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,018 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,64 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,242 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,922 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 20,816 | m3 | |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 0,087 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1 | tấn | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 76,062 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 21,882 | m3 | |
| BU | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Cáp dây co f12 | 860 | m | |
| 6 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 7 | Vòng đệm | 64 | bộ | |
| 8 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x85 | 126 | cái | |
| 12 | Bu lông U 14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| BV | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| BW | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 25 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể tổ đất | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép trong tấm nắp bể | 14,73 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 19 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 3 | bộ | |
| 20 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 22 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 23 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 24 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 25 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 26 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 từ block co đến tổ đất | 55,5 | m | |
| 27 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 3 | bộ | |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 29 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 91 | m | |
| 32 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 33 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 36 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 38 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25 | m3 | |
| 40 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 41 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| BX | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,663 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,027 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,966 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,183 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,036 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,095 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,072 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,746 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,265 | m3 | |
| 10 | Bu lông nở thép HSA STUD anclor M16x140 | 16 | bộ | |
| BY | HÀNG RÀO BẢO VÊ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 12,675 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,068 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,366 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,644 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,05 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,14 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,172 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,784 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,046 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,279 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,16 | tấn | |
| 13 | Dây thép dai | 481 | m | |
| 14 | Lắp đặt hàng rào thép gai | 3 | công | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,449 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,482 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 12,675 | m3 | |
| BZ | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,176 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 1,176 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35mm2 | 8 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| CA | Trạm TBH_TTY_THAI_TAN_2 | |||
| CB | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 79,274 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,906 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,625 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,052 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,661 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,13 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,126 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,865 | m3 | |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,482 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 16,792 | m3 | |
| CC | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.885,67 | kg | |
| 3 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 4 | Cáp dây co f12 | 840 | m | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 7 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 8 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 9 | Bu lông M20x85 | 126 | cái | |
| 10 | Bu lông U 14x242 | 2 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| CD | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| CE | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 22,36 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể tổ đất | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,003 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,038 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép trong tấm nắp bể | 15,771 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 19 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 21 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 22 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder + Block co tới tổ đất | 91 | m | |
| 25 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 26 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 27 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 47,25 | m | |
| 28 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 29 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 3 | bộ | |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 31 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 32 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 33 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 36 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 38 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,36 | m3 | |
| 40 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 41 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| CF | BỆ ĐỠ OUTDOOR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,046 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,007 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,007 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,007 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,007 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,018 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,055 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,267 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,635 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,995 | m2 | |
| CG | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,234 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,294 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 2,94 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 5 | cột | |
| 7 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 1 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 8 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 12 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 21 | 10 m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| CH | Trạm TBH_TBH_QUANG_TRUNG_5 | |||
| CI | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất, đất cấp II | 3,5 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,15 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,15 | m3 | |
| 4 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 25,2 | m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 6 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 24 | m | |
| 8 | Măng xông nối ống D42x2 | 2 | cái | |
| 9 | Đai bán nguyệt | 2 | chiếc | |
| 10 | Đai ốp thép mạ kẽm 50x3x170 | 2 | chiếc | |
| 11 | Bulong M10x40 | 6 | cái | |
| 12 | Bulong M10x50 | 8 | cái | |
| 13 | Lạt thít inox cố định cáp thép D12 vào thân cột | 15 | chiếc | |
| 14 | Đai ốp thân giữ bảng đồng | 8 | cái | |
| 15 | Đầu cốt cáp thép D12 | 3 | cái | |
| 16 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực | 3,15 | m | |
| 17 | Bulong kẹp chữ U | 9 | cái | |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 20 | điện cực | |
| 19 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 20 | Kéo, rải cáp thép mạ kẽm D12 | 4 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | 1 | cột | |
| 22 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 45 | m | |
| 23 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 thoát sét cho phòng máy | 35 | m | |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 25 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 26 | Kéo rải cáp đồng bọc M35 cho phòng máy | 1 | m | |
| 27 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,2 | 10 cái | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5 | m3 | |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 30 | Ống nhựa PVC D27 từ trên mái xuống đất | 36 | m | |
| 31 | Đai + vít nở bắt ống nhựa D27 vào tường | 36 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | 0,36 | 100m | |
| 33 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 34 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| CJ | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 10 | m2 | |
| 2 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, KT 400x400mm | 10 | m2 | |
| 3 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | 1 | 1 lỗ khoan | |
| 4 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | 4,86 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | 45 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | 60 | m | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | 0,8 | 10 cái | |
| 8 | Mốc sứ cảnh báo cáp điện | 2 | cái | |
| 9 | Đai ôm ống và vít bắn tường | 18 | bộ | |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | 4,86 | m3 | |
| CK | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,494 | tấn | |
| 2 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 0,494 | tấn | |
| 3 | Lót cáp dây co f10 | 16 | bộ | |
| 4 | Bu lông M14x65 | 80 | cái | |
| 5 | Bu lông M16x60 | 40 | cái | |
| 6 | Cáp dây co D12 | 120 | m | |
| 7 | Tăng đơ f18 | 8 | bộ | |
| 8 | Vòng đệm | 24 | bộ | |
| 9 | Ma ní D16 + Chốt 22 | 16 | bộ | |
| 10 | Khóa cáp D10 | 96 | bộ | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 26 | bộ | |
| CL | MÓNG CỘT + BỆ ĐỠ TỦ OUT DOOR | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,104 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,02 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 0,12 | m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,071 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,439 | m2 | |
| 7 | Gia công hệ dầm móng | 0,565 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng hệ dầm thép móng | 0,565 | tấn | |
| 9 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 0,571 | tấn | |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan <=20cm | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,142 | m3 | |
| 13 | Hóa chất keo HILTI | 1 | tuýp | |
| 14 | Bulong hilti D20 L350 | 8 | bộ | |
| 15 | Móc co MV16 | 8 | bộ | |
| 16 | Bulong M16x75 | 90 | bộ | |
| 17 | Bulong M14x80 | 16 | bộ | |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao | 3 | công | |
| 19 | Dọn dẹp mặt bằng sau thi công | 1 | công | |
| 20 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m | 1 | cột | |
| 21 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 1 | công | |
| 22 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống leo an toàn | 1 | bộ | |
| CM | Trạm TBH_QPU_QUYNH_HAI_2 | |||
| CN | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 30 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | 30 | gốc cây | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 2,842 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | 0,428 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,75 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,424 | m3 | |
| 9 | Bơm cạn nước ao | 3 | ca | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 101,294 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,906 | 100m | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát vàng đệm đầu cọc) | 0,625 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,047 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,835 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,257 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,845 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 20,087 | m3 | |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 42,146 | kg | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1 | tấn | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 59,62 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 41,674 | m3 | |
| CO | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Cáp dây co f12 | 870 | m | |
| 6 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 7 | Vòng đệm | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x85 | 126 | cái | |
| 12 | Bu lông U 14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| CP | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| CQ | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 24,184 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể tổ đất | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,003 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,038 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép trong tấm nắp bể | 15,771 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 19 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 21 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 22 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 25 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 26 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 27 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 52,95 | m | |
| 28 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 29 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 3 | bộ | |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 31 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 32 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 33 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 34 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 36 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 38 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,184 | m3 | |
| 40 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 41 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| CR | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,703 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,033 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,746 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,046 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,024 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,045 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,134 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,563 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,506 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,3 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1,55 | m2 | |
| 16 | Bu lông nở thép HSA STUD anclor M16x140 | 16 | bộ | |
| CS | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,704 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,269 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,704 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 4,704 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 8 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 30 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 30 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 32 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x50 mm2 | 61 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| CT | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 14 | Trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 5 | Trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi