Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Cải tạo, sửa chữa kho C5 và C6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Cải tạo, sửa chữa kho C5 và C6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí nhập, xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 11:25:00 đến ngày 2020-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 763,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ kho C5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8531 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 650,019 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,175 | m2 |
| B | Phần cải tạo kho C5 | |||
| 1 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,358 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ, chèn xà gồ, tường bờ chảy vữa XM mác 75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng mái dốc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1523 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1416 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x2,5 (mái chính và mái đầu hồi) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1895 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép hộp 40x40x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,339 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x2,5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1895 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép hộp 40x40x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,339 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2318 | 100m2 |
| 11 | Ốp tôn máng thoát nước mái kho dầy 0,4mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc dầy 0,4ly khổ b=400 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,69 | m |
| 13 | Sản xuất nẹp chống bão L40x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6756 | tấn |
| 14 | Sản xuất nẹp máng tôn thoát nước, sắt dẹt 30x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0678 | tấn |
| 15 | Lắp dựng nẹp chống bão L40x2 và nẹp máng tôn thoát nước, sắt dẹt 30x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7434 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 350,6688 | 1m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bờ chảy cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5923 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,634 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 144,34 | 1m2 |
| 20 | Láng nền ngăn kho C5/1 không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,6699 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 645,594 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng bên trong kho | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.026,977 | m2 |
| C | Phần chống sét mái kho C5 | |||
| 1 | Đào đất rải dây chống sét dưới mương đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 230 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| D | Phần điện chiếu sáng kho C5 | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 283 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bảng |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bảng |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2064 | 100m3 |
| E | Phần tháo dỡ kho C6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8531 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 650,019 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,175 | m2 |
| F | Phần cải tạo kho C6 | |||
| 1 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,358 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ, chèn xà gồ, tường bờ chảy vữa XM mác 75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng mái dốc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1523 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1416 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x2,5 (mái chính và mái đầu hồi) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1895 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép hộp 40x40x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,339 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x2,5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1895 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép hộp 40x40x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,339 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2318 | 100m2 |
| 11 | Ốp tôn máng thoát nước mái kho dầy 0,4mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc dầy 0,4ly khổ b=400 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,69 | m |
| 13 | Sản xuất nẹp chống bão L40x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6756 | tấn |
| 14 | Sản xuất nẹp máng tôn thoát nước, sắt dẹt 30x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0678 | tấn |
| 15 | Lắp dựng nẹp chống bão L40x2 và nẹp máng tôn thoát nước, sắt dẹt 30x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7434 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 350,6688 | 1m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bờ chảy cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5923 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,634 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 144,34 | 1m2 |
| 20 | Láng nền ngăn kho C6/2 không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,6699 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 645,594 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng bên trong kho | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.026,977 | m2 |
| G | Phần chống sét mái kho C6 | |||
| 1 | Đào đất rải dây chống sét dưới mương đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 230 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| H | Phần điện chiếu sáng kho C6 | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 283 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bảng |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bảng |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2064 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi