Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tầng 7-8 tòa nhà A2 và tầng 2 nhà A3 Học viện Phụ nữ Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa tầng 7-8 tòa nhà A2 và tầng 2 nhà A3 Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200983781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 17:58:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 837,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TẦNG 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao để xử lý cổ ống của 16 nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 178,4112 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm trần thạch cao tháo dỡ ra | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7841 | 100m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 178,4112 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 178,4112 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 178,4112 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch men trong phòng thư viện bị hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 87 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 14,382 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 14,382 | m3 |
| 9 | Lát nền ceramic 40x40cm, lát hoàn trả gạch men nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 87 | 1m2 |
| B | TẦNG 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 159,656 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 227,808 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m phế thải các loại. Vận chuyển từ tầng 8 ra thang máy, từ thang máy ra bãi tập kết (2 lần gánh vác bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 15,9656 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 10,436 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 10,436 | m3 |
| 8 | Đục tẩy cổ ống thoát nước sàn nhà vệ sinh, nhà tắm, xí bệt, để quấn băng trương nở, đổ sika grout chống thấm. | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Quét Sika BC Bitument Coatings lót 2 lớp để chuẩn bị dán màng khò nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 171,2 | m2 |
| 10 | Dán màng khò nóng chống thấm nhà vệ sinh và nhà tắm, màng khò Sika Torch-3 dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 171,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 159,656 | 1m2 |
| 12 | Lát nền ceramic 30x30cm, lát hoàn trả gạch men nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 159,656 | 1m2 |
| 13 | Ốp tường ceramic 30x30cm hoàn trả nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 227,808 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 10,61 | 1m2 |
| 15 | Ván khuôn hộp kĩ thuật để ngăn nước rỉ trong hộp kĩ thuật từ các tầng trên xuống tầng 8. Tất cả có 4 hộp kĩ thuật | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | 1m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan chăn ngang hộp kĩ thuật, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,235 | 100kg |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm. Thay thế toàn bộ các cút trong 4 hộp kỹ thuật của 2 tầng. Mỗi hộp có 2 cái | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2 | 10m |
| 20 | Đục tẩy cổ ống thoát nước thải và thoát nước ngưng điều hòa trong hộp kỹ thuật, để quấn băng trương nở, đổ sika grout chống thấm. | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt bệt xí 16 nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 16 nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 23 | Thay mới dây cấp nước bệt xí, chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| C | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp dựng vách Panel EPS | Theo bản vẽ thiết kế | 174,192 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=1,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 73 | m |
| 3 | Quạt thông gió gắn trần 600x600mm, lưu lượng 2160 m3/h, công suất 100W | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Cửa nhôm kính hệ Xingfa | Theo bản vẽ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 138 | m2 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 138 | m2 |
| 7 | Thay đổi lộ đèn điện trong phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Công |
| 8 | Công tắc mới | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Di chuyển đèn hành lang sang vị trí khách | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1764 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 43,16 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | 1m2 |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 0,52 | 100kg | |
| 5 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,252 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Gạch lát Ceramic 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | 1m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt bồn cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3344 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3344 | m3 |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi