Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200978313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn do nhân dân đóng góp (40% giá trị xây lắp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 14:35:00 đến ngày 2020-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,485,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,11 | m3 |
| 2 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110cv,đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, lề gia cố, bù vênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,97 | m3 |
| 2 | Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 3 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.546,96 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,13 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,2 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép rảnh qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,4 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | kg |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ck |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.281,6 | kg |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi