Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200970178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 10:58:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,408,313,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,865 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,538 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,769 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,769 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,552 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, cấp độ bền B7.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,115 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,97 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,441 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,586 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,965 | tấn |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,725 | m3 |
| 13 | Xây gạch XM cốt liệu, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,979 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,779 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,774 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,583 | 100m3 |
| 17 | Ni lông lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130,814 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, cấp độ bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,261 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,791 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,261 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,689 | tấn |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=16m, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,606 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,009 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,835 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,943 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,434 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,721 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,222 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,178 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,63 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,608 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,036 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,007 | tấn |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116 | lỗ khoan |
| 36 | Bơm keo Fastfix, hilti, ramset hoặc tương đương vào lỗ khoan cấy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116 | lỗ khoan |
| 37 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,688 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,155 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,285 | tấn |
| 40 | Xây gạch XM cốt liệu, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,958 | m3 |
| 41 | Xây gạch XM cốt liệu, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,337 | m3 |
| 42 | Xây gạch XM cốt liệu, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,203 | m3 |
| 43 | Xây gạch XM cốt liệu, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,273 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,89 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 355,606 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 455,82 | m2 |
| 47 | Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 121,174 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200,5 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70,441 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,477 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 833,903 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 392,134 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 847,934 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn màu ghi đậm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,208 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 269,986 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay 1 cánh D1 Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính + phim mờ + kính); Khóa cửa đi đa điểm; đã bao gồm toàn bộ phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,3 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay 2 cánh D2 Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính + phim mờ + kính); Khóa cửa đi đa điểm (hệ 55); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,36 | m2 |
| 58 | Cửa đi mở quay 1 cánh D5 Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính + phim mờ + kính); Khóa cửa đi đa điểm (hệ 55); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,92 | m2 |
| 59 | Cửa đi mở quay 1 cánh D6 Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính + phim mờ + kính); Khóa cửa đi đa điểm (hệ 55); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,17 | m2 |
| 60 | Cửa cuốn nhôm DCC Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR hoặc tương đương , nan D10, độ dày tiêu chuẩn1-1,1 mm (Đồng bộ thân cửa, ray, trục); Bộ tời 300kg; Bộ lưu điện dùng cho bộ tời, thời gian lưu điện 48h; Ống hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium 3mmx0,06, xương hộp 20x20x1mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,125 | m2 |
| 61 | Vách kính + cửa bản lề sàn 2 cánh VK1 Kính trắng cường lực dày 12mm; Phụ kiện cửa Thủy Lực 2 cánh VVP hoặc tương đương bao gồm: 02 bản lề sàn (thủy lực 500kg), 04 kẹp kính, 02 kẹp L, 02 khóa sàn, 02 cặp tay nắm Inox dài 600mm. Sập kính bằng inox sus304 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,76 | m2 |
| 62 | Vách kính cố định VK2 Kính Temper dày 12mm. Phụ kiện lắp đặt: Đố tăng cứng, Sập kính bằng inox sus304, vít nở liên kết sập kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,814 | m2 |
| 63 | Vách kính + cửa bản lề sàn 2 cánh VK3 Kính trắng cường lực dày 12mm; Phụ kiện cửa Thủy Lực 2 cánh VVP hoặc tương đương bao gồm: 02 bản lề sàn(thủy lực 500kg), 04 kẹp kính, 02 kẹp L, 02 khóa sàn, 02 cặp tay nắm Inox dài 600mm. Sập kính bằng inox sus304 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,164 | m2 |
| 64 | Cửa đi mở quay 2 cánh D3 Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính trắng + lớp phim + kính màu phản quang); Khóa cửa đi đa điểm (hệ 55); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,88 | m2 |
| 65 | Cửa đi mở quay 1 cánh D4 Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính + phim mờ + kính); Khóa cửa đi đa điểm (hệ 55); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,95 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở quay 4 cánh S1 Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4 mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính trắng + lớp phim + kính màu phản quang); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,75 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở quay 4 cánh S2 Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4 mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính trắng + lớp phim + kính màu phản quang); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,035 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh S3 Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4 mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính trắng + lớp phim + kính màu phản quang); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,385 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở hất 1 cánh SW Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4 mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính trắng + lớp phim + kính màu phản quang); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,72 | m2 |
| 70 | Vách kính + cửa bản lề sàn 1 cánh VK4 Kính trắng cường lực dày 12mm; Phụ kiện cửa Thủy Lực 1 cánh VVP bao gồm: 01 bản lề sàn(thủy lực 500kg), 02 kẹp kính, 02 kẹp L, 01 khóa sàn, 01 cặp tay nắm Inox dài 600mm. Sập kính bằng inox sus304 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,52 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định VK7 Kính trắng cường lực dày 12mm. Phụ kiện lắp đặt: Đố tăng cứng bằng kính Temper dày 12mm, Sập kính bằng inox sus304, vít nở liên kết sập kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,48 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở quay 1 cánh D1 (tầng 3) Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính + phim mờ + kính); Khóa cửa đi đa điểm (hệ 55); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,65 | m2 |
| 73 | Cửa đi mở quay 1 cánh (cửa VK6) Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4 mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính trắng + lớp phim + kính màu phản quang); Khóa cửa đi đa điểm (hệ 55); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở quay 4 cánh (S1) Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4 mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính trắng + lớp phim + kính màu phản quang); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,75 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh (S3) Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4 mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính trắng + lớp phim + kính màu phản quang); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,385 | m2 |
| 76 | Cửa sổ trượt 2 cánh (S4) Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4 mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính trắng + lớp phim + kính màu phản quang); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,36 | m2 |
| 77 | Vách kính tấm lớn, cửa 1 cánh mở trượt (VK5) Kính Cường lực dày 12mm. Phụ kiện lắp đặt: Đố tăng cứng bằng kính cường lực dày 12mm, Sập kính bằng inox sus304, vít nở liên kết sập kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,52 | m2 |
| 78 | Vách nhôm kính cố định (VK6) Khung nhôm sơn tĩnh điện (màu black grey); Nhôm dày 1,4 mm; Kính dán 2 lớp dày 8.38mm (kính trắng + lớp phim + kính màu phản quang); phụ kiện đồng bộ cùng hãng sản xuất. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,792 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định (VK7 tầng 3) Kính Cường lực dày 12mm. Phụ kiện lắp đặt: Đố tăng cứng bằng kính cường lực dày 12mm, Sập kính bằng inox sus304, vít nở liên kết sập kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,48 | m2 |
| 80 | Cán nền tạo phẳng bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,795 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 211,707 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,125 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,336 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,285 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,594 | m2 |
| 86 | Bê tông đá khía bề mặt tạo ma sát | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,236 | m3 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,937 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, cột WC gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,768 | m2 |
| 89 | Trần thạch cao chìm, khung xương Vĩnh Tường, tấm Gyproc hoặc tương đương dày 9 mm, sơn bả hoàn thiện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 134 | m2 |
| 90 | Trần tấm thạch cao KT 610x610mm, khung xương nổi Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao sơn trắng dày 9 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,501 | m2 |
| 91 | Trần bằng tấm Calcium Silicate dày 3.5mm, trần khung xương nổi hệ 610x610mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,444 | m2 |
| 92 | Chống thấm WC bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 2 lớp, định mức tối thiểu 1,5kg/ 1lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,311 | m2 |
| 93 | Chống thấm mái bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc Polyurenthane, 1 thành phần (quét 2 lớp, định mức tối thiểu 2.1kg/ 2 lớp/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 239,847 | m2 |
| 94 | Bê tông đá mi B15 dày 50mm có lưới thép, có khe có giãn bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,814 | m3 |
| 95 | Lát gạch chống nóng gạch chữ U kích thước 200x200x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,274 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim D40, sơn PU màu cánh gián | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,775 | md |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng con tiện thép ống D30, nan bảo vệ bằng thép ống D10, sơn màu đen nhám | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,998 | m2 |
| 98 | Đào móng bể nước | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, chiều rộng <=250cm, cấp độ bền B7.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,484 | m3 |
| 100 | Bê tông đáy bể đá 1x2, chiều rộng <=250cm, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,679 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,055 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,034 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,061 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,085 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,084 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,036 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,002 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 109 | Xây gạch XM cốt liệu, xây bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,663 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,178 | m2 |
| 111 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,392 | m2 |
| 112 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,986 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,406 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,406 | m2 |
| 115 | Chống thấm thành trong và đáy bể bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 2 lớp, định mức tối thiểu 1,5kg/ 1lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,392 | m2 |
| 116 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | 100m3 |
| 117 | Đào móng bể phốt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,074 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng bể phốt đá 4x6, cấp độ bền B7.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,475 | m3 |
| 119 | Bê tông đáy bể đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,655 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,033 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,047 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,043 | tấn |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,386 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,038 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 127 | Xây gạch xi măng cốt liệu, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,182 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,8 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,01 | m2 |
| 130 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,01 | m2 |
| 131 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,344 | m2 |
| 132 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,344 | m2 |
| 133 | Chống thấm thành trong và đáy bể bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 2 lớp, định mức tối thiểu 1,5kg/ 1lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,267 | m2 |
| 134 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,074 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót sân đá 4x6, chiều rộng <=250cm, cấp độ bền B7.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,81 | m3 |
| 136 | Lớp nilon lót | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,1 | m2 |
| 137 | Bê tông sân đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25cm, cấp độ bền B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,62 | m3 |
| 138 | Ống DN32-PPR PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 100m |
| 139 | Ống DN25-PPR PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,25 | 100m |
| 140 | Ống DN20-PPR PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m |
| 141 | Măng sông D32-PPR | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 142 | Măng sông D25-PPR | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 143 | Măng sông D20-PPR | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 144 | Tê thu PPR D32/20-PPR | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 145 | Tê ren trong PPR D32/20-PPR | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 146 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 147 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 148 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 149 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 150 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 151 | Côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 152 | Van khóa 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 153 | Van khóa 2 chiều PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 154 | Van khóa 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 155 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 156 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 157 | Rọ bơm D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 158 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 159 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 160 | Ống nhựa UPVC D140 PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | 100m |
| 161 | Ống nhựa UPVC D110 PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,95 | 100m |
| 162 | Ống nhựa UPVC D90 PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1 | 100m |
| 163 | Ống nhựa UPVC D75 PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 100m |
| 164 | Ống nhựa UPVC D48 PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,01 | 100m |
| 165 | Ống nhựa UPVC D42 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m |
| 166 | Phễu thu sàn 100x100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 167 | Xi phông chắn chơi D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 168 | Tê xiên chữ Y D140/110 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 169 | Tê xiên chữ Y D110 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 170 | Tê xiên chữ Y D110/90 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 171 | Tê xiên chữ Y D110/75 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 172 | Tê xiên chữ Y D90-uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 173 | Tê xiên chữ Y D75/42-uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 174 | Chếch D140 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 175 | Chếch D110 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | cái |
| 176 | Chếch D90 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 177 | Chếch D75 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 178 | Chếch D48 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 179 | Chếch D42 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 180 | Cút D75 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 181 | Cút D48 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 182 | Cút D42 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 183 | Côn thu D110/75 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 184 | Côn thu D90/75 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 185 | Côn thu D75/48 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 186 | Nút bịt D110 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 187 | Nút bịt D90 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 188 | Nút bịt D48 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 189 | Nút bịt D42 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 190 | Măng sông D140 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 191 | Măng sông D110 -PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 192 | Măng sông D90 -PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 193 | Măng sông D75 -PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 194 | Nút thông tắc sàn D140 -uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 195 | Nút thông tắc sàn D110-uPVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 196 | Nút thông tắc sàn D90-PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 197 | Nút thông tắc sàn D75 -PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 198 | Chậu xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 199 | Vòi xịt D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 200 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 201 | Chậu rửa lavobo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 202 | Vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 203 | Gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 204 | Chậu tiểu nam + van xả nhấn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 205 | Ga thoát sàn D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 206 | Cầu thu mưa D150 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 207 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bể |
| 208 | Van phao điện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 209 | Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 210 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 211 | Vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 212 | Đèn Downlight D110 ánh sáng trắng 220-9W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | bộ |
| 213 | Đèn gắn tường bóng Led 220V-5W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 214 | Đèn gắn tường bóng Led 220V-5W (ngoài trời) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 215 | Đèn Led Tube đơn dài 1.2m, 220V-18W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bộ |
| 216 | Đèn Led ốp trần D200 220-12W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 217 | Đèn Tube Led âm trần 600x600mm, 220V-36W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | bộ |
| 218 | Công tắc đơn loại nắp chìm, 250V-10A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 219 | Công tắc đôi loại nắp chìm, 250V-10A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 220 | Công tắc ba loại nắp chìm, 250V-10A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 221 | Công tắc xoay chiều loại nắp chìm 250V-10A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 222 | Ổ cắm đôi 3 cực lắp chìm 250V-16A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | cái |
| 223 | Ổ cắm chống thấm loại nắp chìm 250V-16A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A âm sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 225 | Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 1.5mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.100 | m |
| 226 | Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 212 | m |
| 227 | Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 4.0mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 441 | m |
| 228 | Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 6.0mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 229 | Cáp điện 2 lõi đồng Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 230 | Dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | m |
| 231 | Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 1.5mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 548 | m |
| 232 | Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m |
| 233 | Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 4.0mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 220 | m |
| 234 | Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 6.0mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 235 | Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 10mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 236 | Ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 548 | m |
| 237 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m |
| 238 | Ống nhựa PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 230 | m |
| 239 | Ống nhựa PVC D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 240 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 100m |
| 241 | Hộp nối 150x150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | hộp |
| 242 | Vỏ tủ điện kim loại 1200x800x300, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 243 | aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 244 | aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 245 | aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 246 | RBCO - 2P - 20A-6KA-30MA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 247 | aptomat MCB-2P-40A-10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 248 | aptomat MCB-2P-50A-10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 249 | aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 250 | ATS-4P-50A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 251 | Máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 252 | ampe kế 0-50A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 253 | Vôn kế 0-450+ chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 254 | cầu chì 220-2A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 255 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 256 | Thanh cái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| 257 | Tủ điện 14 module | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hộp |
| 258 | aptomat MCB-2P-50A-10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 259 | aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 260 | aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 261 | RBCO - 2P - 20A-6KA-30MA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 262 | Thanh cái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| 263 | Tủ điện 8 module | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hộp |
| 264 | aptomat MCB-2P-40A-10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 265 | aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 266 | aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 267 | RBCO - 1P - 20A-6KA-30MA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 268 | Thanh cái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| 269 | Đào rãnh rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m3 |
| 270 | Băng đồng trần 25x3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | md |
| 271 | Hộp kiểm tra điện trở, tôn tĩnh điện KT:200x150x100mm, bao gồm cả sứ cách điện và thanh đồng cá | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | hộp |
| 272 | Cọc tiếp địa (Thép mạ đồng) D16, L=2.4m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cọc |
| 273 | Dây thoát sét đồng bện M70 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | md |
| 274 | ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | m |
| 275 | Bộ trụ đỡ Inox 304 D48 kèm mặt bích và chân đế (bao gồm phụ kiện như kẹp, dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 276 | Ống thông gió bằng tôn dày 0.58mm, kích thước 150x150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | m |
| 277 | Cửa thải gió ngoài, kích thước cửa 200x200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 278 | Ống mềm D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | m |
| 279 | Chân rẽ, kích thước 100x100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 280 | Dây điều khiển kết nối dàn lạnh và dàn nóng Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 108 | m |
| 281 | Dây điện kết nối dàn lạnh và dàn nóng Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 108 | m |
| 282 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 108 | m |
| 283 | Quạt thông gió gắn trần hút mùi vệ sinh lưu lượng 100m3/h, 50PA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 284 | Quạt thải gió lưu lượng 100m3/h, 50PA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 285 | Quạt thải gió lưu lượng 200m3/h, 50PA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 286 | Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng 300m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 287 | Quạt cấp gió tươi gắn tường, lưu lượng 150m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 288 | ống đồng dẫn ga D15,9mm, dày 1mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,912 | 100m |
| 289 | ống đồng dẫn ga D6,4mm, dày 0.81mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,912 | 100m |
| 290 | ống PVC thoát nước ngưng D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,576 | 100m |
| 291 | ống PVC thoát nước ngưng D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m |
| 292 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,912 | 100m |
| 293 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,912 | 100m |
| 294 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,576 | 100m |
| 295 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m |
| 296 | Chân giá đỡ dàn nóng 765x285mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 297 | Tủ rack 6U màu đen. Kích thước: 550x400x320mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 298 | Ổ cắm mạng loại âm sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1 cái |
| 299 | Ổ cắm thoại loại âm sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 cái |
| 300 | Ổ cắm mạng Internet âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 cái |
| 301 | Switch trung tâm 15 port ; 10/100 MBps | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1bộ |
| 302 | Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1bộ |
| 303 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO (bao gồm hộp ODF) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 bộ ODF |
| 304 | cáp 2x2x0,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | 10m |
| 305 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 400 | m |
| 306 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 307 | Cáp tín hiệu CAT6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | 10m |
| 308 | Phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại 8x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 phiến |
| 309 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9 | 10 đầu |
| 310 | Đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 10 đầu |
| 311 | Đèn báo phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 312 | Hộp tổ hợp đèn, chuông, nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | hộp |
| 313 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8 | 5 chuông |
| 314 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8 | 5 nút |
| 315 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8 | 5 đèn |
| 316 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 348 | m |
| 317 | ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 331 | m |
| 318 | Cút nhựa cho ống ghen D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83 | cái |
| 319 | Tê nhựa cho ống ghen D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | cái |
| 320 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bình |
| 321 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bình |
| 322 | Giá đựng bình cứu hòa KT: 700x400x200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | giá |
| 323 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 324 | Hộp dựng phương tiện chữa cháy, KT 900x600x180 (bên trong có 1 búa tạ 5kg, 01 kìm cộng lực, 2 chăn sợi, 1 xà beng ) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hộp |
| 325 | Đèn Exit 1 mặt chỉ lối thoát, có bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 5 đèn |
| 326 | Đèn chiếu sáng sự cố, đèn led 2x3W, có bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 5 đèn |
| 327 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 96 | m |
| 328 | ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87 | m |
| 329 | Cút nhựa cho ống ghen D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | cái |
| 330 | Tê nhựa cho ống ghen D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| 331 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,216 | 100m3 |
| 332 | SXLD ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | đoạn ống |
| 333 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | mối nối |
| 334 | SXLD đế cống BTCT D300 - tải trọng C | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | 1 cái |
| 335 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,216 | 100m3 |
| 336 | Tấm gang thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 337 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,04 | m3 |
| 338 | Đào móng hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,066 | 100m3 |
| 339 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,054 | 100m2 |
| 340 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,044 | tấn |
| 341 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, cấp độ bền B7.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,392 | m3 |
| 342 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,646 | m3 |
| 343 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,022 | tấn |
| 344 | Xây gạch XM cốt liệu, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,396 | m3 |
| 345 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,27 | m2 |
| 346 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,747 | m2 |
| 347 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,028 | 100m3 |
| 348 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,039 | 100m3 |
| B | Cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc Giám đốc <br/>Chất liệu: Ván MFC phủ Melamine, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám chì.<br/>Kích thước: 1800 x 700 x 750 mm. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ dựng tài liệu & quân tư trang Giám đốc Chất liệu: Ván MFC phủ Melamine (có bố trí khoang treo quân tư trang). Phụ kiện đồng bộ Kích thước: 1350 x 400 x 2000 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc Giám đốc Ghế Palette lưng lưới có tựa đầu - Bánh xe: Bánh xe, đường kính 60mm bằng nylon - Chân ghế: Chân nhôm - Tay ghế: Tay cố định bằng Polypropylene - Bộ điều khiển 2 cần, cho phép chốt ngã 1 vị trí - Lưng ghế: bằng lưới. - Chỗ ngồi và tựa đầu: Bằng Casa Vinyl | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn làm việc nhân viên (1 bàn + chưa bao gồm hộc bàn) Chất liệu: Ván MFC phủ Melamine, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám bạc. Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | chiếc |
| 5 | Hộc di động Chất liệu: Ván MFC phủ Melamine, Hộc có 3 ngăn kéo bằng nhau. Hộc sử dụng khóa dàn. Sử dụng di động trên bánh xư. Kích thước: R400 x S480 x C590 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | chiếc |
| 6 | Vách ngăn làm việc nhân viên Chất liệu: Tôn dày 3mm cắt CNC theo thiết kế, sơn tĩnh điện màu xám bạc. Vách được bắt vào mặt bàn bằng ke đỡ chuyên dung (02 ke). Kích thước: 1000 x 350 x 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu văn phòng Chất liệu: Ván MFC phủ Melamine Kích thước: 800 x 400 x 2000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 8 | Ghế làm việc nhân viên Ghế xoay, cần hơi, khung nhựa, tay nhựa, đệm tựa ghế bọc lưới, chân mạ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | chiếc |
| 9 | Bàn họp cầu truyền hình (CTH) Chất liệu: Ván MFC, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám chì. Kích thước: 4000 x 1200 x 750 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 10 | Bục phát biểu Chất liệu:Ván MDF phủ Veneer, sơn PU Kích thước: 800 x 600 x 1200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 11 | Ghế chủ trì phòng họp cầu truyền hình Ghế Palette lưng lưới có tựa đầu - Bánh xe: Bánh xe, đường kính 60mm bằng nylon - Chân ghế: Chân nhôm - Tay ghế: Tay cố định bằng Polypropylene - Bộ điều khiển 2 cần, cho phép chốt ngã 1 vị trí - Lưng ghế: bằng lưới. - Chỗ ngồi và tựa đầu: Bằng Casa Vinyl | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 12 | Ghế phòng họp cầu truyền hình Ghế chân quỳ khung thép mà, đệm tựa bọc da CN, tay ốp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | chiếc |
| 13 | Backdrop Chất liệu MDF chống ẩm phủ Laminate vân gỗ Focmiaca PP 0862 kết hợp kính cường lực dày 12mm. Kích thước: 3890x3000mm. Bao gồm lô gô bằng bằng mika và bộ chữ bằng tôn dày 1mm đục lỗ bên trong có đèn LED. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,67 | m2 |
| 14 | Rèm cửa: Chủng loại: Rèm cuốn văn phòng. Đường kính lô cuốn: 36mm. Chiều dày rèm: 0,5mm. Cơ cấu điều khiển lô cuốn: Dây hạt nhựa. Chỉ tiêu kỹ thuật: chống nắng, cản sáng (80-100%), cách nhiệt. Chất liệu: 100% Polyeste | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m2 |
| 15 | Điều hoà không khí cục bộ, loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | máy |
| 16 | Tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 17 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=30m, P=250W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Kim thu sét tia tiên đạo, Rp=35m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Bộ chữ Viettel đỉnh vòm (bao gồm cả khung và đèn Led) KT 5,53x0,55m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bô |
| 20 | Bảng điện tử KT 7,5 x 0,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi