Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp + thang nâng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Xây lắp + thang nâng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố BIên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 16:58:00 đến ngày 2020-10-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,119,812,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| B | Thang nâng | |||
| 1 | Thang nâng 250Kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Khối hành chính, phục vụ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,182 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,802 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,885 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,183 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,018 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,385 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,272 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,351 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55,087 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,527 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,691 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,045 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,782 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,718 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,544 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,301 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,542 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,528 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,555 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,215 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,594 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,594 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,436 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,01 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,446 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 221,337 | m2 |
| 44 | CCLD bulong neo M18x350 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 45 | CCLD bulong neo M16x400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 132 | bộ |
| 46 | Ty giằng xà gồ D10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 47 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,606 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,065 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 192,27 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,58 | m3 |
| 51 | Bê tông đá mi sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,361 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,381 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,562 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,397 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,335 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,917 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,722 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,513 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,537 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 479,826 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 965,102 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 175,45 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 332,3 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 521,28 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 156 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,41 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 353,5 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,57 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,02 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 533,35 | m2 |
| 74 | Lát gạch chống nóng 200x200x75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,37 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,06 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 79 | CCLD kệ lavabo bằng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,6 | md |
| 80 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm chống ẩm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,02 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.185,03 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.212,896 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 479,825 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.918,101 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 116,5 | m |
| 86 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,766 | m3 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,48 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 104,361 | m2 |
| 89 | Làm trần tôn sóng đũa dày 3dem (bao gồm khung xương nhôm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 90 | La thép 40x2 chặn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 106,5 | md |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 92 | Dán băng keo chống thấm chuyên dụng khe giao mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 106,5 | md |
| 93 | CCLD mái lợp alu D10mm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,968 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi khung sắt + bông sắt, kính 5ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 pano nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa sổ khung sắt bao gồm song sắt kính 5ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 69,94 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 126,29 | m2 |
| 100 | CCLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 101 | Cung cấp lan can cầu thang khung inox + tay vịn gỗ 60x80 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,298 | m2 |
| 102 | CCLD tay vịn inox + gỗ 60x80 thổi PU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,88 | md |
| 103 | Cung cấp lan can sắt sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38 | m2 |
| 104 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,006 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 62,304 | m2 |
| 106 | CCLD thang thăm mái + tấm nắm khung sắt bọc tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 112,14 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38 | m2 |
| 109 | CCLD vách ngăn vệ sinh kết hợp cửa đi bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 110 | CCLD rãnh thoát nước + nắp đậy đục lỗ bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | md |
| 111 | Kẻ jont tường 20x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 112 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,14 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 114 | Lắp đặt khâu nối ren trong thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 129 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32/20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 140 | Lắp đặt van PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 hộc + bộ xả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc + bộ xả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa inox 3 hộc + bộ xả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 160 lít | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 147 | Van phao điện D42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Van phao cơ D42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 164 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 165 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 166 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 167 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 173 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 174 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 177 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 178 | Ty treo ống D60-114 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 140,956 | Cái |
| 179 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 183 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,127 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 56,967 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 196 | Tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 197 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt RCBO 2P -25A -30mA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 74 | hộp |
| 208 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 209 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 980 | m |
| 210 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x8 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 217 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 218 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 219 | Router switch 8 port | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Bộ cắt lọc sét mạng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Khối lớp học | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,808 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,443 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,424 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,656 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,103 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,952 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,294 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,376 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,417 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,531 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,605 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,341 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,573 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,533 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,573 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,307 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,741 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,713 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,694 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,585 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 146,042 | m2 |
| 40 | CCLD bulong neo M18x350 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 41 | CCLD bulong neo M16x400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 42 | Ty giằng xà gồ D10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 43 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,158 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 122,03 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,468 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,158 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,581 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,072 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,402 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,741 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,403 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 331,228 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 523,775 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 167,332 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 229,95 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 308,3 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 104,6 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,621 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 295,776 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 313,33 | m2 |
| 68 | Lát gạch chống nóng 200x200x75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,05 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 72 | CCLD kệ lavabo bằng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,6 | md |
| 73 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm chống ẩm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 810,182 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 755,946 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 331,228 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.234,9 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80,8 | m |
| 79 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,874 | m3 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,63 | m2 |
| 82 | Làm trần tôn sóng đũa dày 3dem (bao gồm khung xương nhôm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 83 | La thép 40x2 chặn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 57,54 | md |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,452 | m2 |
| 85 | Dán băng keo chống thấm chuyên dụng khe giao mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 57,54 | md |
| 86 | CCLD mái lợp alu D10mm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,268 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung sắt + bông sắt, kính 5ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,44 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung sắt bao gồm song sắt, kính 5ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 68,96 | m2 |
| 92 | CCLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 94 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 6ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,99 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,67 | m2 |
| 96 | CCLD lam nhôm lá sách chữ Z | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 97 | Cung cấp lan can cầu thang khung inox + tay vịn gỗ 60x80 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,298 | m2 |
| 98 | CCLD tay vịn inox + gỗ 60x80 thổi PU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,88 | md |
| 99 | Cung cấp lan can sắt sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,298 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 57,48 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| 103 | CCLD vách ngăn vệ sinh kết hợp cửa đi bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,06 | m2 |
| 104 | Kẻ jont tường 20x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,907 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt khâu nối ren trong thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 123 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 128 | Van phao điện D42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Van phao cơ D42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen trẻ em | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 141 | Chậu rửa tay bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 157 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 161 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 162 | Ty treo ống D60-114 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 62 | Cái |
| 163 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,127 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 56,967 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 12 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt RCBO 2P -25A -30mA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 191 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 192 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 880 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 198 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 199 | Lắp đặt cáp tivi RG6 2 lõi bạc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 200 | Router switch 4 port | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Bộ cắt lọc sét mạng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 203 | Bộ chia tín hiệu tivi 2 nhánh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,571 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,498 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,203 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 20 | CCLD cáp giằng D10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 21 | CCLD ty giằng D10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | CCLD tăng đơ D14 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | CCLD bulong neo D20, L=500 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,733 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren trong thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm H10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,4 | đoạn ống |
| 10 | Tháo dỡ ống BTCT đường kính 400mm (HSVL:0;Hệ số NC:0,6;Hệ số Máy TC:0,6) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 400mm (cống tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,509 | 100m3 |
| 18 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,698 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,029 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,006 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 27 | Thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| G | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x10 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 50/40mm, đoạn ống dài 5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 9 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 10 | Cáp điện thoại 16x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt hộp tập điểm IDF | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA, TIVI | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cáp tivi RG6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi