Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình Mỹ Ca - Cam An Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201002850-03
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói 01: Thi công xây dựng công trình Mỹ Ca - Cam An Nam
Số hiệu KHLCNT 20201001637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 12:23:00 đến ngày 2020-10-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,822,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn1: Km0+000 – Km1+046)
B Sửa chữa bó vỉa, bồi hoàn vỉa hè
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.888,5 md
2 Phá bỏ bê tông bó vỉa, hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 m3
3 Lót nilon trước khi đổ BT bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,1 m2
4 BT đá 1×2 M250 bó vỉa, bê tông thương phẩm (cách khoảng 6m/khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,9 m3
5 Đệm đá 4×6 VXM M50 dày 10cm hè đường bồi hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,1 m3
6 BT đá 1×2 M250 hè đường dày 5cm, bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6 m3
C Hạ thấp thành rãnh để cao độ nắp đan bằng cao độ đỉnh bó vỉa
1 Tháo dỡ đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.894,5 md
2 Nạo vét bùn rác rãnh dọc thoát nước 545,6 m3
3 Đục bỏ BT thành rãnh hạ thấp xuống 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,03 m3
4 Lắp đặt đan cũ tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.610,5 md
5 BT 0,5×1 M250 dày 5cm thành rãnh bồi hoàn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m3
D Đà kiềng rãnh tại các vị trí băng đường
1 Cung cấp lắp đặt cốt thép d≤10 làm đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550,6 kg
2 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560,6 kg
3 BT đá 1×2 M250 đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
E Đan chịu lực
1 Cung cấp lắp đặt cốt thép d≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.394,1 kg
2 Cung cấp lắp đặt cốt thép d≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 932,9 kg
3 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.881 kg
4 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.855,6 kg
5 BT đá 1×2 M250 đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m3
6 Cung cấp & lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc KT(1000*380*40)mm có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40×40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.964 kg
F Hố thu bổ sung phần móng và thành hố
1 Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ vách chống đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2 m2
2 Đào đất thi công hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m3
3 Đệm đá 4×6 lót móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
4 BT đá 2×4 M200 thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
5 BT đá 2×4 M150 móng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
G Tháo dỡ hố thu hiện hữu
1 Tháo dỡ lưới chắn rác bằng sắt tấm bị gỉ sét + nắp đan hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 tấm
2 Đục bó vỉa tại vị trí hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
3 Đào đất lắp đặt hộp nước mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
H Đà kiềng nắp đan hố thu
1 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,9 kg
2 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 làm đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,9 kg
3 Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40×40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,5 kg
4 BT đá 1×2 M250 đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
5 Lắp đặt thanh đà kiềng đúc sẵn (52kg/thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 thanh
I Nắp đan hố thu
1 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,3 kg
2 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 làm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,9 kg
3 Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40×40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.301,2 kg
4 BT đá 1×2 M250 đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
5 Lắp đặt đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Tấm
J Hộp thu nước
1 CC gia công cốt thép hộp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,8 kg
2 BT đá 1×2 M250 hộp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
3 Trát VXM M100 dày 1cm trên thành hố để lắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m2
4 Trát VXM M100 + hồ dầu dày 1cm bên trong hộp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
5 Quét phụ gia chống thấm silicat biến tính sinh hóa 0,2 l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
6 Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều ngăn mùi D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
7 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D200 áp lực 6bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 md
8 Lắp đặt hộp thu nước (400kg/hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc KT(1000*380*40)mm có bản lể Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
K Đoạn Km2+303 – Km3+747
L Mở rộng mặt đường từ 6m lên 7m
1 Đào đất mở rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.158,07 m3
2 Đắp đất nền đường, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m3
3 Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,02 m3
4 Lót giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.420,11 m2
5 Thi công mặt đường BTXM đá 1×2 M300 dày 24cm bằng bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,83 m3
6 Cắt khe sâu 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 md
7 Nhựa đường chít khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,92 kg
M Sửa chữa mặt đường hư hỏng
1 Cắt mặt đường BTN dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,44 md
2 Đào bỏ mặt đường BTN cũ hư hỏng dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m3
3 Đào bỏ lớp móng CPĐD cũ hư hỏng dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,47 m3
4 Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 30cm (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,47 m3
5 Tưới nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 trên lớp móng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,56 m2
6 Thi công lớp BTNC19 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,56 m2
N Sửa chữa mặt đường nứt mai rùa
1 Cào bóc mặt đường BTN 5cm vị trí nứt thành lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,06 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,06 m2
3 Thi công lớp BTNC12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,06 m2
O Phần thảm BTN tăng cường trên mặt đường cũ
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0,5kg/m2 trên DTMĐ cũ (kể cả phần mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.793,38 m2
2 Thảm phủ tăng cường lớp BTNC12,5 dày 4cm trên toàn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.657,84 m2
3 Thảm phủ tăng cường lớp BTNC12,5 dày 5cm trên mặt đường BTXM hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,54 m2
P Sơn an toàn giao thông trả lại hiện trạng
1 Sơn nóng phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,44 m2
2 Trồng lại trụ biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
Q Rãnh thoát nước
1 Đào đất làm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.666,52 m3
2 Tháo dở tấm đan, lắp đặt lại tấm đan rãnh kín bên trái để nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 tấm
3 Nạo vét rãnh dọc hiện hữu bên trái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,09 m3
5 Cắt mặt đường BTXM hiện hữu tại các vị trí rãnh băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,54 md
6 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,89 m3
7 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng mương, thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,23 m3
8 Cốt thép đan đúc sẵn, đà kiềng đổ tại chỗ d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.118,9 kg
9 Cốt thép đan d≤18mm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.320,69 kg
10 Thép tấm dày 5li đà kiềng, đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.825,3 kg
11 BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn, đà kiềng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,49 m3
R Thanh giằng cách khoảng 5m/1thanh
1 Cung cấp lắp đặt thép thanh giằng D=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1 kg
2 Cung cấp lắp đặt thép thanh giằng D=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,97 kg
3 BT đá 1x2 M250 thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
4 Cung cấp lắp đặt cọc hộ lan 0,15x0,15x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418 cọc
S Xây dựng hố lắng
1 Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ vách chống đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
2 Đào đất thi công hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m3
3 Đệm đá 4x6 lót móng hố lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Bê tông đá 2x4 M200 móng hố, thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m3
T Đà kiềng hố lắng
1 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,2 kg
2 Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,4 kg
3 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
U Nắp đan hố lắng: (KT: 1x0,6x0,1) 36*2 tấm=72 tấm
1 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,2 kg
2 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 làm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,5 kg
3 Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,3 kg
4 BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
V Khối lượng chân khay cửa xả + bịt đầu rãnh
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
2 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
3 Xếp đá hộc trước chân khay KT (1x2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
W Gia cố lề các đoạn làm rãnh thoát nước đã trừ các vị trí băng đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,31 m3
2 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.775,25 m2
3 BT đá 1x2 M200 lề gia cố dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,92 m3
4 BT đá 1x2 M300 hoàn trả lại mặt cũ dày 24cm (bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,99 m3
X Rãnh hình thang
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm rãnh lát tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,8 m2
2 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 tấm lát rãnh hình thang dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,56 m3
3 Lót tấm ni lon tái sinh trước khi đổ bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,36 m2
4 Bê tông đáy rãnh đổ tại chổ đá 1x2 M200 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m3
5 Chèn khe tấm lát rãnh bê tông VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,03 m2
6 Đệm đá 4x6 dày 10cm chuyển tiếp từ rãnh chữ nhật sang hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
7 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng + thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
Y Xây dựng 2 hố thu mới
1 Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ vách chống đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
2 Đào đất thi công hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
3 Đệm đá 4x6 lót móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 Bê tông đá 2x4 M200 thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
5 Bê tông đá 2x4 M150 móng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
Z Đà kiềng hố thu
1 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đà kiềng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 kg
2 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 làm đà kiềng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 kg
3 Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 kg
4 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
5 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đà kiềng đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 kg
6 Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 kg
7 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
AA Nắp đan hố thu
1 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 kg
2 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 làm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 kg
3 Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 kg
4 BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
AB Hộp thu nước
1 CC gia công cốt thép hộp nước đúc sẵn d ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 kg
2 BT đá 1×2 M300 hộp nước đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Trát VXM M100 dày 1cm trên thành hố để lắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
4 Trát VXM M100 + hồ dầu dày 1cm bên trong hộp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
5 Quét phụ gia chống thấm silicat biến tính sinh hoá 0,2lit/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
6 Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều ngăn mùi D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d200 áp lực 6bar - dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 md
8 Lắp đặt hộp thu nước (400kg/ hộp) bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cung cấp & Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc có bản lề (1000x380x40mm); 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AC Đoạn Km6+550 – Km6+612
AD Phần mở rộng mặt đường từ 5,5m lên 7m
1 Đào đất mở rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,75 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m3
3 Lót giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m2
4 Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm bằng bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m3
5 Cắt khe sâu 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 md
6 Nhựa đường chít khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 kg
AE Phần thảm BTN tăng cường trên mặt đường cũ + mở rộng
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên diện tích mặt đường cũ (kể cả phần mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m2
2 Thảm phủ tăng cường lớp BTNC12,5 dày 4cm trên toàn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m2
3 Sơn nóng phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
AF Phần rãnh thoát nước
1 Đào đất làm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,42 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m3
3 Cắt mặt đường BT hiện hữu tại các vị trí băng đường dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 md
4 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
5 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng mương, thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,02 m3
6 Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ, đan đúc sẵn d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,57 kg
7 Thép tấm dày 5li đà kiềng, đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,8 kg
8 BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ đà kiềng, đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
9 Cốt thép đan d≤18mm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,16 kg
AG Thanh giằng cách khoảng 5m/1thanh
1 Cung cấp lắp đặt thép thanh giằng D=10 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
2 Cung cấp lắp đặt thép thanh giằng D=12 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 kg
3 BT đá 1x2 M250 thanh giằng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Cung cấp lắp đặt cọc hộ lan 0,15x0,15x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
AH Khối lượng chân khay cửa xả + bịt đầu rãnh
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
2 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
3 Xếp đá hộc trước chân khay KT (1x2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
AI Gia cố lề các đoạn làm rãnh thoát nước đã trừ các vị trí băng đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25mm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,61 m3
2 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,2 m2
3 BT đá 1x2 M200 lề gia cố dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,47 m3
4 BT đá 1x2 M300 lề gia cố và hoàn trả lại mặt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->