Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình Mỹ Ca - Cam An Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002850-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Thi công xây dựng công trình Mỹ Ca - Cam An Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 12:23:00 đến ngày 2020-10-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,822,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn1: Km0+000 – Km1+046) | |||
| B | Sửa chữa bó vỉa, bồi hoàn vỉa hè | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.888,5 | md |
| 2 | Phá bỏ bê tông bó vỉa, hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m3 |
| 3 | Lót nilon trước khi đổ BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,1 | m2 |
| 4 | BT đá 1×2 M250 bó vỉa, bê tông thương phẩm (cách khoảng 6m/khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,9 | m3 |
| 5 | Đệm đá 4×6 VXM M50 dày 10cm hè đường bồi hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1 | m3 |
| 6 | BT đá 1×2 M250 hè đường dày 5cm, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m3 |
| C | Hạ thấp thành rãnh để cao độ nắp đan bằng cao độ đỉnh bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894,5 | md |
| 2 | Nạo vét bùn rác rãnh dọc thoát nước | 545,6 | m3 | |
| 3 | Đục bỏ BT thành rãnh hạ thấp xuống 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,03 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đan cũ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,5 | md |
| 5 | BT 0,5×1 M250 dày 5cm thành rãnh bồi hoàn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| D | Đà kiềng rãnh tại các vị trí băng đường | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d≤10 làm đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,6 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560,6 | kg |
| 3 | BT đá 1×2 M250 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| E | Đan chịu lực | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.394,1 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,9 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.881 | kg |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.855,6 | kg |
| 5 | BT đá 1×2 M250 đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc KT(1000*380*40)mm có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40×40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.964 | kg |
| F | Hố thu bổ sung phần móng và thành hố | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ vách chống đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | m2 |
| 2 | Đào đất thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4×6 lót móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | BT đá 2×4 M200 thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 5 | BT đá 2×4 M150 móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| G | Tháo dỡ hố thu hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới chắn rác bằng sắt tấm bị gỉ sét + nắp đan hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | tấm |
| 2 | Đục bó vỉa tại vị trí hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Đào đất lắp đặt hộp nước mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| H | Đà kiềng nắp đan hố thu | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,9 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 làm đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,9 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40×40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,5 | kg |
| 4 | BT đá 1×2 M250 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thanh đà kiềng đúc sẵn (52kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | thanh |
| I | Nắp đan hố thu | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,3 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 làm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,9 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40×40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,2 | kg |
| 4 | BT đá 1×2 M250 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Tấm |
| J | Hộp thu nước | |||
| 1 | CC gia công cốt thép hộp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,8 | kg |
| 2 | BT đá 1×2 M250 hộp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 3 | Trát VXM M100 dày 1cm trên thành hố để lắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m2 |
| 4 | Trát VXM M100 + hồ dầu dày 1cm bên trong hộp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 5 | Quét phụ gia chống thấm silicat biến tính sinh hóa 0,2 l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D200 áp lực 6bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 8 | Lắp đặt hộp thu nước (400kg/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc KT(1000*380*40)mm có bản lể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| K | Đoạn Km2+303 – Km3+747 | |||
| L | Mở rộng mặt đường từ 6m lên 7m | |||
| 1 | Đào đất mở rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,02 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,11 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTXM đá 1×2 M300 dày 24cm bằng bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,83 | m3 |
| 6 | Cắt khe sâu 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | md |
| 7 | Nhựa đường chít khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,92 | kg |
| M | Sửa chữa mặt đường hư hỏng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,44 | md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN cũ hư hỏng dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,69 | m3 |
| 3 | Đào bỏ lớp móng CPĐD cũ hư hỏng dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,47 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 30cm (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,47 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,56 | m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,56 | m2 |
| N | Sửa chữa mặt đường nứt mai rùa | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN 5cm vị trí nứt thành lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,06 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,06 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,06 | m2 |
| O | Phần thảm BTN tăng cường trên mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h t/c 0,5kg/m2 trên DTMĐ cũ (kể cả phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.793,38 | m2 |
| 2 | Thảm phủ tăng cường lớp BTNC12,5 dày 4cm trên toàn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.657,84 | m2 |
| 3 | Thảm phủ tăng cường lớp BTNC12,5 dày 5cm trên mặt đường BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,54 | m2 |
| P | Sơn an toàn giao thông trả lại hiện trạng | |||
| 1 | Sơn nóng phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m2 |
| 2 | Trồng lại trụ biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| Q | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.666,52 | m3 |
| 2 | Tháo dở tấm đan, lắp đặt lại tấm đan rãnh kín bên trái để nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | tấm |
| 3 | Nạo vét rãnh dọc hiện hữu bên trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,09 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu tại các vị trí rãnh băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,54 | md |
| 6 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,89 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng mương, thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,23 | m3 |
| 8 | Cốt thép đan đúc sẵn, đà kiềng đổ tại chỗ d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.118,9 | kg |
| 9 | Cốt thép đan d≤18mm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.320,69 | kg |
| 10 | Thép tấm dày 5li đà kiềng, đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.825,3 | kg |
| 11 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn, đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,49 | m3 |
| R | Thanh giằng cách khoảng 5m/1thanh | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thép thanh giằng D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt thép thanh giằng D=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,97 | kg |
| 3 | BT đá 1x2 M250 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cọc hộ lan 0,15x0,15x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | cọc |
| S | Xây dựng hố lắng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ vách chống đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 2 | Đào đất thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 lót móng hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 móng hố, thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m3 |
| T | Đà kiềng hố lắng | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,2 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,4 | kg |
| 3 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| U | Nắp đan hố lắng: (KT: 1x0,6x0,1) 36*2 tấm=72 tấm | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,2 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 làm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,5 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,3 | kg |
| 4 | BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| V | Khối lượng chân khay cửa xả + bịt đầu rãnh | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 3 | Xếp đá hộc trước chân khay KT (1x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| W | Gia cố lề các đoạn làm rãnh thoát nước đã trừ các vị trí băng đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,31 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.775,25 | m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 lề gia cố dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,92 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M300 hoàn trả lại mặt cũ dày 24cm (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,99 | m3 |
| X | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm rãnh lát tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,8 | m2 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 tấm lát rãnh hình thang dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | m3 |
| 3 | Lót tấm ni lon tái sinh trước khi đổ bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,36 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chổ đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m3 |
| 5 | Chèn khe tấm lát rãnh bê tông VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,03 | m2 |
| 6 | Đệm đá 4x6 dày 10cm chuyển tiếp từ rãnh chữ nhật sang hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng + thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| Y | Xây dựng 2 hố thu mới | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ vách chống đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 2 | Đào đất thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 lót móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| Z | Đà kiềng hố thu | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đà kiềng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 làm đà kiềng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | kg |
| 4 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đà kiềng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | kg |
| 6 | Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | kg |
| 7 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| AA | Nắp đan hố thu | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 làm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=14 làm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | kg |
| 4 | BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| AB | Hộp thu nước | |||
| 1 | CC gia công cốt thép hộp nước đúc sẵn d ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | kg |
| 2 | BT đá 1×2 M300 hộp nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Trát VXM M100 dày 1cm trên thành hố để lắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Trát VXM M100 + hồ dầu dày 1cm bên trong hộp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 5 | Quét phụ gia chống thấm silicat biến tính sinh hoá 0,2lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d200 áp lực 6bar - dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 8 | Lắp đặt hộp thu nước (400kg/ hộp) bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp & Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc có bản lề (1000x380x40mm); 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AC | Đoạn Km6+550 – Km6+612 | |||
| AD | Phần mở rộng mặt đường từ 5,5m lên 7m | |||
| 1 | Đào đất mở rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,75 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm bằng bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 5 | Cắt khe sâu 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 6 | Nhựa đường chít khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| AE | Phần thảm BTN tăng cường trên mặt đường cũ + mở rộng | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên diện tích mặt đường cũ (kể cả phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m2 |
| 2 | Thảm phủ tăng cường lớp BTNC12,5 dày 4cm trên toàn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m2 |
| 3 | Sơn nóng phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| AF | Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BT hiện hữu tại các vị trí băng đường dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng mương, thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m3 |
| 6 | Cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ, đan đúc sẵn d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,57 | kg |
| 7 | Thép tấm dày 5li đà kiềng, đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,8 | kg |
| 8 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ đà kiềng, đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 9 | Cốt thép đan d≤18mm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,16 | kg |
| AG | Thanh giằng cách khoảng 5m/1thanh | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thép thanh giằng D=10 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt thép thanh giằng D=12 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | kg |
| 3 | BT đá 1x2 M250 thanh giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cọc hộ lan 0,15x0,15x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| AH | Khối lượng chân khay cửa xả + bịt đầu rãnh | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 3 | Xếp đá hộc trước chân khay KT (1x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| AI | Gia cố lề các đoạn làm rãnh thoát nước đã trừ các vị trí băng đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,2 | m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 lề gia cố dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,47 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M300 lề gia cố và hoàn trả lại mặt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi