Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014441-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201011950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách phường và nguồn vốn hỗ trợ thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 16:43:00 đến ngày 2020-10-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,063,036,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường số 1
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8485 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8485 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5596 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9806 100m3
6 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,1008 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,841 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0475 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,75 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1816 100m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
12 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,5 m2
13 Bê tông thương phẩm mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,7 m3
14 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,375 10m
15 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 m3
16 Nhựa đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,525 kg
B Tuyến đường số 2
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5853 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5853 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5526 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7238 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8275 100m3
6 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8144 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7281 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4515 100m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 100m2
10 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,2 m2
11 Bê tông thương phẩm mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,44 m3
12 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,65 10m
13 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
14 Nhựa đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,19 kg
15 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m3
C Tuyến đường số 3
1 cắt bê tông mặt đường chiều dày lớp cắt 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m3
3 Vận chuyển đổ thải, ô tô 10T tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,225 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,225 100m3
6 Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9743 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1698 100m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8601 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4963 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5316 100m3
11 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,8335 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2583 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1361 100m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 100m2
15 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.460,06 m2
16 Bê tông thương phẩm mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,012 m3
17 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,25 10m
18 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3128 m3
19 Nhựa đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,55 kg
D Tuyến đường số 4
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4337 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7988 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9881 100m3
4 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,9554 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9896 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5813 100m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m2
8 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 988,29 m2
9 Bê tông thương phẩm mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,658 m3
10 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,45 10m
11 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 m3
12 Nhựa đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,47 kg
E Tuyến đường số 5
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7119 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
3 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7447 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9474 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 100m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
7 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,28 m2
8 Bê tông thương phẩm mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,056 m3
9 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 10m
10 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 m3
11 Nhựa đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 kg
F Cống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3113 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,788 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8533 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1696 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8052 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3572 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0473 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn
14 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
17 Phá dỡ, vận chuyển móng cống cũ, ống cống hư hỏng; đấu mối với cống hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép phai cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép phai cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 tấn
21 Hàn gia công thép phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
22 Bê tông phai cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
23 Lắp phai cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->