Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÀ BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 15:16:00 đến ngày 2020-10-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,329,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHOA NỘI NHI | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 317,32 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 135,1962 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,5744 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Bóc lớp láng Granito bậc tam cấp, bậc thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,259 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4177 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,594 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.071,7892 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 531,122 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 325,5902 | m2 |
| 13 | Bóc lớp láng sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,2612 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói sảnh chiều cao <= 4m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,4 | m2 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3638 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Công |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thiết bị điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | Công |
| 18 | Dọn vệ sinh toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | Công |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Ca máy |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3162 | m3 |
| 2 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL- VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,1 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sổ , vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dan an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 62,04 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang, lan can cầu thang bằng INOX + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.128,2 | kg |
| 5 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,4 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3638 | 100m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,957 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,302 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 322,3726 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 250x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 407,24 | m2 |
| 11 | Láng lớp lót sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,2612 | m2 |
| 12 | Quét Flintkote 3 lớp chống thấm sê nô mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,2612 | m2 |
| 13 | Láng lớp phủ sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,2612 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,2352 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 452,1015 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 256,8 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 118,946 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 382,0712 | m2 |
| 19 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,1048 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 512,3367 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 787,922 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0949 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,612 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lưới chắn rác D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 32 | Tủ điện KT:500x400x250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện kim loại 1MCB | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,5 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,7 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 98,4 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 443,2 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,2 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 470,6 | m |
| 51 | Bình bọt CO2 MT5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bình |
| 52 | Bình bột MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Bình |
| 53 | Hộp chữa cháy KT:500x400x180 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,608 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,302 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 59 | Rắc co PPR D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi KT:1.8x1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,062 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 66 | Máy bơm 1.5KW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao tự động | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ NỘI NHI | |||
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 264,42 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 81,0357 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,3796 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,075 | m2 |
| 5 | Bóc lớp láng Granito bậc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,8718 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4957 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1071 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,9546 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,3218 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 928,1582 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 493,6496 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 673,354 | m2 |
| 13 | Bóc lớp láng sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 81,4432 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,57 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Công |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thiết bị điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | Công |
| 17 | Dọn vệ sinh toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | Công |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Ca máy |
| F | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,7277 | m3 |
| 2 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL- VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,3575 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sổ , vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dan an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,9605 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang, lan can cầu thang INOX + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.587,9 | kg |
| 5 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,57 | 100m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,84 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,0318 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 667,4074 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 250x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 319,054 | m2 |
| 10 | Láng lớp lót sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 81,4432 | m2 |
| 11 | Quét Flintkote 3 lớp chống thấm sê nô mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 81,4432 | m2 |
| 12 | Láng lớp phủ sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 81,4432 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,2796 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 449,0017 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 172,151 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 82,4712 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 411,1784 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 514,2813 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 665,8016 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,0325 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6885 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lưới chắn rác D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 30 | Tủ điện KT:500x400x250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện kim loại 1MCB | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,2 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,4 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 418,4 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 115,2 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 275,4 | m |
| 47 | Bình bọt CO2 MT5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bình |
| 48 | Bình bột MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Bình |
| 49 | Hộp chữa cháy KT:500x400x180 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,608 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,302 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 55 | Rắc co PPR D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi KT:1.8x1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,062 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 62 | Máy bơm 1.5KW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van phao tự động | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 255,08 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,4803 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,9784 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1155 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,011 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,14 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.838,0666 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 897,0282 | m2 |
| 11 | Bóc lớp láng sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,4692 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Công |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thiết bị điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Công |
| 14 | Dọn vệ sinh toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Công |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5 | Ca máy |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6353 | m3 |
| 17 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL- VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,0675 | m2 |
| 18 | Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,78 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sổ , vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dan an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,8255 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi, hoa sắt cửa sổ, tay vịn lan can hành lang bằng INOX + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 903,92 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,14 | m2 |
| 22 | Công vệ sinh mặt bậc + mài lại bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | Công |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch COTTO chống trơn 500x500, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,9 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 250x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 385,296 | m2 |
| 25 | Láng lớp lót sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,4692 | m2 |
| 26 | Quét Flintkote 3 lớp chống thấm sê nô mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,4692 | m2 |
| 27 | Láng lớp phủ sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,4692 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,2 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,0008 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.230,5947 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.177,755 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4375 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,026 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lưới chắn rác D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34 | bộ |
| 39 | Bình bọt CO2 MT5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bình |
| 40 | Bình bột MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Bình |
| 41 | Hộp chữa cháy KT:500x400x180 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| H | NHÀ KIỂM SOÁT BỆNH TẬT HIV/AIDS | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.816,0682 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.104,9632 | m2 |
| 4 | Dọn vệ sinh toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Công |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | Ca máy |
| 6 | Công vệ sinh mặt bậc + Mài lại bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | Công |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,14 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.328,8302 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.668,8052 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,788 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42 | bộ |
| I | NHÀ TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,7121 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3915 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5356 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,5306 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,1145 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,0593 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5256 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7632 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0122 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2239 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0445 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4568 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,7954 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3573 | m3 |
| 19 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL- VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,89 | m2 |
| 20 | Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,975 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sổ , vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dan an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,48 | m2 |
| 22 | Cửa cuốn kéo tay + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7 | m2 |
| 23 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 68,1 | kg |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5312 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0477 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6796 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,232 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2291 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1766 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6486 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0179 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0556 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1158 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2413 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5701 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0546 | 100m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,608 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,068 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 78,287 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 250x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 116,555 | m2 |
| 43 | Láng lớp lót sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 107,6824 | m2 |
| 44 | Quét Flintkote 3 lớp chống thấm sê nô mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 107,6824 | m2 |
| 45 | Láng lớp phủ sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 107,6824 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 142,544 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,597 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,4204 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 105,46 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 142,544 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 190,4774 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4337 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,162 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lưới chắn rác D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện KT:500x400x250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện kim loại 1MCB | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,2 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,6 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 105,1 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 82,7 | m |
| 76 | Bình bọt CO2 MT5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bình |
| 77 | Bình bột MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bình |
| 78 | Hộp chữa cháy KT:500x400x180 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,202 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 83 | Rắc co PPR D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi KT:1.8x1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,035 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 90 | Máy bơm 1.5KW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao tự động | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 92 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,82 | m3 |
| 93 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2733 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,55 | m3 |
| 95 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,835 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,91 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0838 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | cái |
| 100 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,5 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,5 | m2 |
| J | NHÀ CẦU A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 182,0636 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 149,0832 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 86,676 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt bậc + mài lại bậc tam cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Công |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 86,676 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2486 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,5144 | m2 |
| 8 | Tôn dày 0.45mm chạy quanh thành sê nô có bắt vít | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,9496 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 182,0636 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 149,0832 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,306 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lưới chắn rác D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| K | NHÀ CẦU B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,2842 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,352 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,76 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,76 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2211 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,9044 | m2 |
| 7 | Tôn dày 0.45mm chạy quanh thành sê nô có bắt vít | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,9596 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,2842 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,352 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,306 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lưới chắn rác D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| L | NHÀ CẦU C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 153,0084 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 128,2836 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72,744 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72,744 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2321 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1484 | m2 |
| 7 | Tôn dày 0.45mm chạy quanh thành sê nô có bắt vít | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,3556 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 153,0084 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 128,2836 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,312 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lưới chắn rác D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi