Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020940-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÀ BẮC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201020837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 15:16:00 đến ngày 2020-10-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,329,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHOA NỘI NHI
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo phần II, mục 13 Chương V 7,4 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo phần II, mục 13 Chương V 317,32 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 135,1962 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo phần II, mục 13 Chương V 60,5744 m2
5 Tháo dỡ vách kính Theo phần II, mục 13 Chương V 6,48 m2
6 Bóc lớp láng Granito bậc tam cấp, bậc thang Theo phần II, mục 13 Chương V 38,259 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4177 m3
8 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,26 m3
9 Tháo dỡ lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 15,594 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo phần II, mục 13 Chương V 1.071,7892 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 531,122 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 325,5902 m2
13 Bóc lớp láng sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 50,2612 m2
14 Tháo dỡ mái ngói sảnh chiều cao <= 4m Theo phần II, mục 13 Chương V 8,4 m2
15 Tháo tấm lợp tôn Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3638 100m2
16 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Công
17 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thiết bị điện Theo phần II, mục 13 Chương V  3 Công
18 Dọn vệ sinh toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 3 Công
19 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Ca máy
C CẢI TẠO
1 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,3162 m3
2 Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL- VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 29,1 m2
3 Gia công cửa sổ , vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dan an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 62,04 m2
4 Hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang, lan can cầu thang bằng INOX + lắp đặt Theo phần II, mục 13 Chương V 1.128,2 kg
5 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,4 m2
6 Lợp mái tôn dày 0.45ly Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3638 100m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,957 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,302 m2
9 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 322,3726 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 250x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 407,24 m2
11 Láng lớp lót sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 50,2612 m2
12 Quét Flintkote 3 lớp chống thấm sê nô mái Theo phần II, mục 13 Chương V 50,2612 m2
13 Láng lớp phủ sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 50,2612 m2
14 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 60,2352 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 452,1015 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 256,8 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 118,946 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 382,0712 m2
19 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 30,1048 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 512,3367 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 787,922 m2
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0949 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,612 100m
24 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cái
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
26 Lưới chắn rác D150 Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
32 Tủ điện KT:500x400x250 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
33 Tủ điện kim loại 1MCB Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 33 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 15 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 1 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 2 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 20 bộ
42 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 10 hộp
43 Lắp đặt dây cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,5 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,7 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 98,4 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 443,2 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 63,2 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 470,6 m
51 Bình bọt CO2 MT5 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 Bình
52 Bình bột MFZ4 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 Bình
53 Hộp chữa cháy KT:500x400x180 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
54 Biển báo PCCC KT:400x600 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
55 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,608 m2
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,302 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
58 Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
59 Rắc co PPR D20 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
60 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt gương soi KT:1.8x1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,062 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
66 Máy bơm 1.5KW Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
67 Lắp đặt van phao tự động Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
D NHÀ KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ NỘI NHI
E PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo phần II, mục 13 Chương V 264,42 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 81,0357 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo phần II, mục 13 Chương V 9,3796 m2
4 Tháo dỡ vách kính Theo phần II, mục 13 Chương V 9,075 m2
5 Bóc lớp láng Granito bậc Theo phần II, mục 13 Chương V 41,8718 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo phần II, mục 13 Chương V 6,4957 m3
7 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1071 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 9,9546 m3
9 Tháo dỡ hoa sắt lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 30,3218 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo phần II, mục 13 Chương V 928,1582 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 493,6496 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 673,354 m2
13 Bóc lớp láng sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 81,4432 m2
14 Tháo tấm lợp tôn Theo phần II, mục 13 Chương V 4,57 100m2
15 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Công
16 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thiết bị điện Theo phần II, mục 13 Chương V 3 Công
17 Dọn vệ sinh toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 3 Công
18 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Ca máy
F CẢI TẠO
1 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,7277 m3
2 Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL- VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 43,3575 m2
3 Gia công cửa sổ , vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dan an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 30,9605 m2
4 Hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang, lan can cầu thang INOX + lắp đặt Theo phần II, mục 13 Chương V 1.587,9 kg
5 Lợp mái tôn dày 0.45ly Theo phần II, mục 13 Chương V 4,57 100m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 24,84 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,0318 m2
8 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 667,4074 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 250x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 319,054 m2
10 Láng lớp lót sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 81,4432 m2
11 Quét Flintkote 3 lớp chống thấm sê nô mái Theo phần II, mục 13 Chương V 81,4432 m2
12 Láng lớp phủ sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 81,4432 m2
13 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 65,2796 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 449,0017 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 172,151 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 82,4712 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 411,1784 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 514,2813 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 665,8016 m2
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 8,0325 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6885 100m
22 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
23 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
24 Lưới chắn rác D150 Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
25 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
30 Tủ điện KT:500x400x250 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
31 Tủ điện kim loại 1MCB Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
32 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 22 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 16 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 1 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 2 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 17 bộ
40 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 23 hộp
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,2 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 102,4 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 418,4 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 115,2 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 275,4 m
47 Bình bọt CO2 MT5 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 Bình
48 Bình bột MFZ4 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 Bình
49 Hộp chữa cháy KT:500x400x180 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
50 Biển báo PCCC KT:400x600 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
51 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,608 m2
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,302 100m
53 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
54 Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
55 Rắc co PPR D20 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
56 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
58 Lắp đặt gương soi KT:1.8x1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,062 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
62 Máy bơm 1.5KW Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
63 Lắp đặt van phao tự động Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
G NHÀ KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo phần II, mục 13 Chương V 6,9 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo phần II, mục 13 Chương V 255,08 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 83,4803 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo phần II, mục 13 Chương V 39,9784 m2
5 Tháo dỡ vách kinh Theo phần II, mục 13 Chương V 6,48 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1155 m3
7 Tháo dỡ hoa sắt lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 10,011 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 7,14 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo phần II, mục 13 Chương V 1.838,0666 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 897,0282 m2
11 Bóc lớp láng sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 52,4692 m2
12 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Công
13 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thiết bị điện Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Công
14 Dọn vệ sinh toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 2 Công
15 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5 Ca máy
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6353 m3
17 Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL- VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 36,0675 m2
18 Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 30,78 m2
19 Gia công cửa sổ , vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dan an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 16,8255 m2
20 Sản xuất cửa đi, hoa sắt cửa sổ, tay vịn lan can hành lang bằng INOX + lắp đặt Theo phần II, mục 13 Chương V 903,92 kg
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 7,14 m2
22 Công vệ sinh mặt bậc + mài lại bậc tam cấp, bậc cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 20 Công
23 Lát nền, sàn bằng gạch COTTO chống trơn 500x500, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 36,9 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 250x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 385,296 m2
25 Láng lớp lót sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 52,4692 m2
26 Quét Flintkote 3 lớp chống thấm sê nô mái Theo phần II, mục 13 Chương V 52,4692 m2
27 Láng lớp phủ sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 52,4692 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,2 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 47,0008 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 1.230,5947 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 1.177,755 m2
32 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 4,4375 100m2
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,026 100m
34 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
35 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
36 Lưới chắn rác D150 Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 28 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 2 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 34 bộ
39 Bình bọt CO2 MT5 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 Bình
40 Bình bột MFZ4 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 Bình
41 Hộp chữa cháy KT:500x400x180 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
42 Biển báo PCCC KT:400x600 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
H NHÀ KIỂM SOÁT BỆNH TẬT HIV/AIDS
1 Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 7,14 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo phần II, mục 13 Chương V 2.816,0682 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 1.104,9632 m2
4 Dọn vệ sinh toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 2 Công
5 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3 Ca máy
6 Công vệ sinh mặt bậc + Mài lại bậc tam cấp, bậc cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 20 Công
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 7,14 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 1.328,8302 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 2.668,8052 m2
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 4,788 100m2
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 30 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 1 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 2 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 42 bộ
I NHÀ TIÊM CHỦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 7,488 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 11,7121 m3
3 Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,064 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3915 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5356 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,5306 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,1145 m3
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,0593 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5256 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7632 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0122 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2239 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0445 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4568 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1626 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2512 100m2
17 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 20,7954 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3573 m3
19 Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL- VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 10,89 m2
20 Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,975 m2
21 Gia công cửa sổ , vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dan an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 21,48 m2
22 Cửa cuốn kéo tay + lắp đặt Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7 m2
23 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX + lắp đặt Theo phần II, mục 13 Chương V 68,1 kg
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5312 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0477 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6796 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,232 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,04 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2291 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1766 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6486 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0179 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0556 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1158 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2413 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5701 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1061 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0546 100m2
39 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,608 m2
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,068 m2
41 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 78,287 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 250x400, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 116,555 m2
43 Láng lớp lót sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 107,6824 m2
44 Quét Flintkote 3 lớp chống thấm sê nô mái Theo phần II, mục 13 Chương V 107,6824 m2
45 Láng lớp phủ sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 107,6824 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 142,544 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,597 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 53,4204 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 105,46 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 142,544 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 190,4774 m2
52 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4337 100m2
53 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,162 100m
54 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
55 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
56 Lưới chắn rác D150 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
60 Tủ điện KT:500x400x250 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
61 Tủ điện kim loại 1MCB Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
62 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 1 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn TUBE LED 2 bóng Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
69 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 5 hộp
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 35 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,2 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 34,6 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 105,1 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 82,7 m
76 Bình bọt CO2 MT5 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Bình
77 Bình bột MFZ4 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 Bình
78 Hộp chữa cháy KT:500x400x180 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
79 Biển báo PCCC KT:400x600 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
80 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,202 100m
81 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
82 Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
83 Rắc co PPR D20 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
84 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
86 Lắp đặt gương soi KT:1.8x1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,035 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
90 Máy bơm 1.5KW Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
91 Lắp đặt van phao tự động Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
92 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,82 m3
93 Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2733 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,55 m3
95 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,835 m3
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,91 m3
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0838 tấn
98 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0532 100m2
99 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo phần II, mục 13 Chương V 25 cái
100 Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,5 m2
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,5 m2
J NHÀ CẦU A
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo phần II, mục 13 Chương V 182,0636 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 149,0832 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 86,676 m2
4 Vệ sinh mặt bậc + mài lại bậc tam cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 2 Công
5 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 86,676 m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2486 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,5144 m2
8 Tôn dày 0.45mm chạy quanh thành sê nô có bắt vít Theo phần II, mục 13 Chương V 8,9496 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 182,0636 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 149,0832 m2
11 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,306 100m
12 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
14 Lưới chắn rác D150 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
K NHÀ CẦU B
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo phần II, mục 13 Chương V 65,2842 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 59,352 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 32,76 m2
4 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 32,76 m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2211 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,9044 m2
7 Tôn dày 0.45mm chạy quanh thành sê nô có bắt vít Theo phần II, mục 13 Chương V 7,9596 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 65,2842 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 59,352 m2
10 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,306 100m
11 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
13 Lưới chắn rác D150 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
L NHÀ CẦU C
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo phần II, mục 13 Chương V 153,0084 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 128,2836 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 72,744 m2
4 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 72,744 m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2321 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,1484 m2
7 Tôn dày 0.45mm chạy quanh thành sê nô có bắt vít Theo phần II, mục 13 Chương V 8,3556 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 153,0084 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 128,2836 m2
10 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,312 100m
11 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
13 Lưới chắn rác D150 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->