Gói thầu: Gói thầu số 3: Hạ giải và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Hạ giải và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 10:33:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,854,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| B | ĐỀN CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo chương V E-HSMT | 111,263 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 20,63 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo chương V E-HSMT | 6,061 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo chương V E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 37,965 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 9,177 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 28,667 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo chương V E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo chương V E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| D | ĐỀN CHÍNH | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,539 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,199 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 8,606 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 8,476 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,767 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,926 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 11,898 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 14,465 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 5,845 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 21,912 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 117,091 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 96,495 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 14,436 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 216,524 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 96,495 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 188,881 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,981 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 5,026 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 5,026 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch gốm Hạ Long 30x30 cm (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 6,025 | m2 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 36x36x25cm | Theo chương V E-HSMT | 12 | tấm |
| 2 | Chân tảng 39x39x25cm | Theo chương V E-HSMT | 12 | tấm |
| 3 | Chân tảng 36x39x25cm | Theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 2,151 | m3 |
| 5 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 15,285 | m2 |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên đá kê xà ngưỡng | Theo chương V E-HSMT | 2,192 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo chương V E-HSMT | 111,263 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo chương V E-HSMT | 43,024 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo chương V E-HSMT | 1,433 | m3 |
| 10 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo chương V E-HSMT | 38,067 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo chương V E-HSMT | 15,572 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi nghê, H>4m | Theo chương V E-HSMT | 2 | con |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m | Theo chương V E-HSMT | 3,535 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo chương V E-HSMT | 3,262 | m2 |
| 15 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" | Theo chương V E-HSMT | 84,757 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo chương V E-HSMT | 0,971 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo chương V E-HSMT | 1,522 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo chương V E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo chương V E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo chương V E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo chương V E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo chương V E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo chương V E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo chương V E-HSMT | 0,329 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo chương V E-HSMT | 6,63 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo chương V E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo chương V E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo chương V E-HSMT | 17,299 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 5cm | Theo chương V E-HSMT | 2,585 | m2 |
| 32 | Then cài cửa bằng đồng | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, các hình thức khác | Theo chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo chương V E-HSMT | 8,165 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo chương V E-HSMT | 3,013 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo chương V E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 39 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo chương V E-HSMT | 2,035 | 100m2 |
| 40 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo chương V E-HSMT | 0,901 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-8 module | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P25A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 63 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 63 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| H | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| I | CHỐNG MỐI ĐỀN CHÍNH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V E-HSMT | 16,179 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V E-HSMT | 11,636 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V E-HSMT | 629,536 | m2 |
| J | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| L | Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,645 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| M | Ga cống các loại | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,256 | m2 |
| 6 | Nắp composie ga thu trên sân, KT 800x500 | Theo chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| N | PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| O | Lát sân | |||
| 1 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo chương V E-HSMT | 53,42 | m2 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) dày 5cm | Theo chương V E-HSMT | 11,08 | m2 |
| P | Bó bồn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,397 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,668 | m3 |
| Q | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 4,299 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1,699 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1,545 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 28,091 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 4,211 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 120,099 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 34,602 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 120,099 | 1m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 14 | Khung móng cột thép M16x260x260x500 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 18 | Đầu cốt đồng M10-16 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 22 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x2.5mm2+E-1x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi