Gói thầu: Gói thầu số 3: Hạ giải và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019987-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hạ giải và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200815299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 10:33:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,854,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
B ĐỀN CHÍNH
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo chương V E-HSMT 111,263 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 20,63 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Theo chương V E-HSMT 6,061 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo chương V E-HSMT 6,73 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V E-HSMT 37,965 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V E-HSMT 9,177 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V E-HSMT 28,667 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo chương V E-HSMT 0,683 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo chương V E-HSMT 0,759 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo chương V E-HSMT 0,759 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo chương V E-HSMT 0,759 100m3
C SÂN VƯỜN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
D ĐỀN CHÍNH
E PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 2,539 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,199 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 1,29 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,364 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 8,606 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 8,476 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V E-HSMT 0,767 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V E-HSMT 0,228 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,248 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V E-HSMT 0,926 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 11,898 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 14,465 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 5,845 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,135 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo chương V E-HSMT 0,27 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo chương V E-HSMT 0,27 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo chương V E-HSMT 0,27 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,199 100m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 21,912 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 1,109 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,07 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,011 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,05 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,384 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,023 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,009 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,122 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,023 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,024 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,172 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 117,091 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 96,495 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 14,436 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 216,524 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 96,495 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 188,881 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,502 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 0,788 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 0,981 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V E-HSMT 0,018 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V E-HSMT 0,035 tấn
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,656 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V E-HSMT 3 cấu kiện
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 5,026 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 5,026 m2
46 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch gốm Hạ Long 30x30 cm (hoặc tương đương) Theo chương V E-HSMT 6,025 m2
F PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 36x36x25cm Theo chương V E-HSMT 12 tấm
2 Chân tảng 39x39x25cm Theo chương V E-HSMT 12 tấm
3 Chân tảng 36x39x25cm Theo chương V E-HSMT 4 tấm
4 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo chương V E-HSMT 2,151 m3
5 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo chương V E-HSMT 15,285 m2
6 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên đá kê xà ngưỡng Theo chương V E-HSMT 2,192 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo chương V E-HSMT 111,263 m2
8 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo chương V E-HSMT 43,024 m
9 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo chương V E-HSMT 1,433 m3
10 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo chương V E-HSMT 38,067 m2
11 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo chương V E-HSMT 15,572 m2
12 Tu bổ, phục hồi nghê, H>4m Theo chương V E-HSMT 2 con
13 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m Theo chương V E-HSMT 3,535 m2
14 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo chương V E-HSMT 3,262 m2
15 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" Theo chương V E-HSMT 84,757 m2
16 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Theo chương V E-HSMT 0,971 m3
17 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo chương V E-HSMT 1,522 m3
18 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo chương V E-HSMT 3,496 m3
19 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo chương V E-HSMT 0,299 m3
20 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo chương V E-HSMT 0,123 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo chương V E-HSMT 0,536 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo chương V E-HSMT 0,268 m3
23 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo chương V E-HSMT 3,344 m3
24 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo chương V E-HSMT 1,622 m3
25 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo chương V E-HSMT 0,329 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo chương V E-HSMT 0,416 m3
27 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo chương V E-HSMT 6,63 m2
28 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo chương V E-HSMT 0,494 m3
29 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo chương V E-HSMT 0,763 m3
30 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm Theo chương V E-HSMT 17,299 m2
31 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 5cm Theo chương V E-HSMT 2,585 m2
32 Then cài cửa bằng đồng Theo chương V E-HSMT 1 bộ
33 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Theo chương V E-HSMT 0,058 m3
34 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, các hình thức khác Theo chương V E-HSMT 0,227 m3
35 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo chương V E-HSMT 8,165 m3
36 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo chương V E-HSMT 3,013 m3
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo chương V E-HSMT 5,046 m3
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo chương V E-HSMT 0,785 m3
39 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo chương V E-HSMT 2,035 100m2
40 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo chương V E-HSMT 0,901 100m2
G PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 Theo chương V E-HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng Theo chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 (hoặc tương đương) Theo chương V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-8 module Theo chương V E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt aptomat MCCB-2P25A Theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo chương V E-HSMT 63 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo chương V E-HSMT 63 m
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo chương V E-HSMT 130 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V E-HSMT 60 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V E-HSMT 120 m
H Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo chương V E-HSMT 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo chương V E-HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo chương V E-HSMT 2 bộ
I CHỐNG MỐI ĐỀN CHÍNH
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo chương V E-HSMT 16,179 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo chương V E-HSMT 11,636 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo chương V E-HSMT 629,536 m2
J HẠ TẦNG KỸ THUẬT
K PHẦN THOÁT NƯỚC
L Công tác đào, đắp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V E-HSMT 0,25 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo chương V E-HSMT 0,003 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo chương V E-HSMT 0,003 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo chương V E-HSMT 0,003 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 1,645 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 1,76 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,011 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo chương V E-HSMT 0,022 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo chương V E-HSMT 0,022 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo chương V E-HSMT 0,022 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V E-HSMT 0,33 m3
M Ga cống các loại
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V E-HSMT 0,196 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 0,74 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V E-HSMT 0,005 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,06 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 2,256 m2
6 Nắp composie ga thu trên sân, KT 800x500 Theo chương V E-HSMT 2 tấm
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo chương V E-HSMT 0,095 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo chương V E-HSMT 0,014 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V E-HSMT 4 cái
N PHẦN SÂN VƯỜN
O Lát sân
1 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 64,5 m2
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo chương V E-HSMT 53,42 m2
3 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) dày 5cm Theo chương V E-HSMT 11,08 m2
P Bó bồn
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 2,17 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,007 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo chương V E-HSMT 0,014 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo chương V E-HSMT 0,014 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo chương V E-HSMT 0,014 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,397 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 0,668 m3
Q TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 4,299 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,623 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 1,699 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 0,43 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V E-HSMT 0,019 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,003 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V E-HSMT 0,017 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,205 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,014 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo chương V E-HSMT 0,028 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo chương V E-HSMT 0,028 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo chương V E-HSMT 0,028 100m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 0,209 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 1,545 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,023 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,002 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,017 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,149 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V E-HSMT 28,091 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 4,211 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 2,3 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 120,099 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 34,602 m2
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 120,099 1m2
R PHẦN ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V E-HSMT 0,174 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 0,174 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 7,5 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,864 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,075 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V E-HSMT 0,864 m3
13 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo chương V E-HSMT 3 cột
14 Khung móng cột thép M16x260x260x500 Theo chương V E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 Theo chương V E-HSMT 3 cái
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V E-HSMT 9 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V E-HSMT 3 cọc
18 Đầu cốt đồng M10-16 Theo chương V E-HSMT 24 cái
19 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V E-HSMT 3 bảng
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 1 cái
21 Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 Theo chương V E-HSMT 0,18 100m
22 Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x2.5mm2+E-1x2.5mm2 Theo chương V E-HSMT 0,33 100m
23 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 Theo chương V E-HSMT 0,15 100m
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm Theo chương V E-HSMT 0,5 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->