Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911866-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng huyện ủy Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 15:31:00 đến ngày 2020-10-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,302,476,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thay cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, chuyển vào kho | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 143,332 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, chuyển vào kho | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 401,07 | m |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bù tường má cửa do tháo khuôn gỗ, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1,6215 | m3 |
| 4 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, phần xây bù | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 47,1728 | m2 |
| 5 | Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, cả lắp dựng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 62,325 | m2 |
| 6 | Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, cả lắp dựng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 75,607 | m2 |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 43 | bộ |
| 9 | Vật liệu cửa xếp inox cửa đi, cả lắp dựng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt hoa inox trên cửa xếp | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1,68 | m2 |
| 11 | Vật liệu vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương thép kính dày 6,38, cả lắp dựng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 16,75 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 72,467 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 72,467 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 0,0987 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 5,6 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 3,5952 | 1m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 0,0245 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 0,2156 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 0,0412 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 6 | cái |
| B | Chống thấm mái (xử lý thấm, dột) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn để xử lý máng nước và chống thấm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 44,775 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa xi măng láng trên mái | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4,6 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4,6 | m2 |
| 4 | Khò giấy dầu chống thấm mái + vén thành 20cm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4,6 | m2 |
| 6 | Thay sê nô mái inox 304 vị trí ngấm dột | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 6,8 | m |
| 7 | Bắn lại vít mái, bơm keo chống ngấm mái, dọn trên toàn bộ diện tích mái, vệ sinh hệ thống thoát nước mái | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1 | trọn gói |
| 8 | Lợp lại mái tôn theo diện tích tháo dỡ (tận dụng lại tôn cũ ) | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 44,775 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 0,092 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 0,092 | m3 |
| C | Sơn tường, trần, sửa chữa các phòng chức năng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 173,1375 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 173,1375 | m2 |
| 3 | Máy cắt tường 2 mặt tạo mạch để phá dỡ | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 12,9877 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 3,7994 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 49,59 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1.435,7766 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 429,0511 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 135,514 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 27,8928 | m2 |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 27,8928 | m2 |
| 12 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 151,4472 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 280,3572 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 235,6904 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2.409,2836 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 830,8944 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2.527,2413 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 703,6067 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 6,8605 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 6,0743 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 16,7772 | m3 |
| 22 | Lắp đặt vách gỗ nhóm 2 trang trí phòng chức năng tầng 2 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 17,8137 | m2 |
| 23 | Khung gỗ kích thước thành 60x60mm, gỗ tự nhiên nhóm 2 tạo khung liên kết | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 0,3294 | m3 |
| 24 | Chữ Inox mạ đồng" KHÔNG CÓ GÌ QUÝ HƠN ĐỘC LẬP TỰ DO", chiều cao chữ 12cm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 25 | Chữ Inox mạ đồng" ĐOÀN KẾT ĐOÀN KẾT ĐẠI ĐOÀN KẾT, THÀNH CÔNG THÀNH CÔNG ĐẠI THÀNH CÔNG", chiều cao chữ 8cm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cầu thang | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 5,68 | m2 |
| 27 | Sơn lại lan can cầu thang 3 nước | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 5,68 | 1m2 |
| D | Lát nền | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 563,0475 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 563,0475 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch xi măng ốp chân tường | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 48,972 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 48,972 | m2 |
| E | sảnh lát đá: | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 56,4108 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 56,4108 | m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 19,5631 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 19,5631 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 19,5631 | m3 |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 28,8528 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 106,3968 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông nền vệ sinh tầng 2 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2,8853 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 đánh dốc | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 14,4264 | m2 |
| 8 | Khò giấy dầu chống thấm mái + vén thành 20cm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 19,4929 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 14,4264 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2,164 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 28,8528 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 106,3968 | m2 |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 5,8788 | m3 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây cấp ruột mềm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 8 | dây |
| 26 | Ống PPR đường kính ống d=25mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1,5 | 100m |
| 27 | Tê PPR ren trong d=25mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 34 | cái |
| 28 | Cút PPR d=25mm: | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 50 | cái |
| 29 | Tê PPR d=25mm: | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 23 | cái |
| 30 | Đầu bịt PPR d=25mm: | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 34 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=60mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=34mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 12 | cái |
| 37 | Tê PVC d=110mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 10 | cái |
| 38 | Tê PVC d=60mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 15 | cái |
| 39 | Tê PVC d=34mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 6 | cái |
| G | Phần điện toàn nhà | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ điện trong phòng hiện trạng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn - đèn mắt trâu âm trần D110 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn panel 600x600, công suất 40W | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 52 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D225 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led dây hắt sáng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 14 | cái |
| 9 | Tủ điện âm tường 8 Module | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 17 | cái |
| 10 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện 800x500x200 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 76 | cái |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 50 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 30 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1.200 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 460 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 900 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 20 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt tiếp địa M4mm2 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 20 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt tiếp địa M2,5mm2 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 380 | m |
| 31 | Ống Gen d=20mm: | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 700 | m |
| 32 | Ống Gen d=32mm: | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 140 | m |
| 33 | Ống Gen d=16mm: | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 40 | hộp |
| 35 | Hệ thống tiếp địa | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1 | hệ |
| 36 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 17 | cái |
| 37 | CáP mạng lan 4pard.amp cat 6 | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 450 | m |
| 38 | Giắc cắm mạng | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 17 | cái |
| 39 | Ống nhựa D16mm | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 450 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ thông tin | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 41 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 10 | máy |
| 43 | Vật liệu bổ sung, phụ kiện điều hòa, ống đồng, thay ga | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 10 | máy |
| H | Hạng mục chống mối | |||
| 1 | Khoan nhồi thuốc Agenda xung quanh tường móng ngoài (2 lít /1 lỗ, khoảng cách 0,4m/1 lỗ ) | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 498,65 | lít d.d |
| 2 | Phun thuốc d.d Lenfos toàn bộ mặt nền và xung quanh (3lít/m2) | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 987 | lít d.d |
| 3 | Nhân công thi công | Chương V-E HSMT và HSTK BVTC | 15 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi