Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911866-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng huyện ủy Kiến Thụy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200809833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 15:31:00 đến ngày 2020-10-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,302,476,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thay cửa
1 Tháo dỡ cửa, chuyển vào kho Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 143,332 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, chuyển vào kho Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 401,07 m
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bù tường má cửa do tháo khuôn gỗ, vữa XM mác 75 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1,6215 m3
4 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, phần xây bù Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 47,1728 m2
5 Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, cả lắp dựng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 62,325 m2
6 Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, cả lắp dựng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 75,607 m2
7 Lắp đặt phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 27 bộ
8 Lắp đặt phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 43 bộ
9 Vật liệu cửa xếp inox cửa đi, cả lắp dựng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4 m2
10 Lắp đặt hoa inox trên cửa xếp Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1,68 m2
11 Vật liệu vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương thép kính dày 6,38, cả lắp dựng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 16,75 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 72,467 m2
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 72,467 1m2
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 0,0987 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 5,6 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 3,5952 1m2
17 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 0,0245 tấn
18 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 0,2156 m3
19 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 0,0412 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 6 cái
B Chống thấm mái (xử lý thấm, dột)
1 Tháo dỡ mái tôn để xử lý máng nước và chống thấm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 44,775 m2
2 Phá dỡ vữa xi măng láng trên mái Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4,6 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4,6 m2
4 Khò giấy dầu chống thấm mái + vén thành 20cm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4,6 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4,6 m2
6 Thay sê nô mái inox 304 vị trí ngấm dột Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 6,8 m
7 Bắn lại vít mái, bơm keo chống ngấm mái, dọn trên toàn bộ diện tích mái, vệ sinh hệ thống thoát nước mái Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1 trọn gói
8 Lợp lại mái tôn theo diện tích tháo dỡ (tận dụng lại tôn cũ ) Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 44,775 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 0,092 m3
10 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 0,092 m3
C Sơn tường, trần, sửa chữa các phòng chức năng
1 Phá lớp vữa trát chân tường Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 173,1375 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 173,1375 m2
3 Máy cắt tường 2 mặt tạo mạch để phá dỡ Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1 ca
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 12,9877 m3
5 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 3,7994 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 49,59 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường trong Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1.435,7766 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 429,0511 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 135,514 m2
10 Tháo dỡ trần Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 27,8928 m2
11 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 27,8928 m2
12 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 151,4472 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 280,3572 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 235,6904 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2.409,2836 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 830,8944 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2.527,2413 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 703,6067 m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 6,8605 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 6,0743 100m2
21 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 16,7772 m3
22 Lắp đặt vách gỗ nhóm 2 trang trí phòng chức năng tầng 2 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 17,8137 m2
23 Khung gỗ kích thước thành 60x60mm, gỗ tự nhiên nhóm 2 tạo khung liên kết Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 0,3294 m3
24 Chữ Inox mạ đồng" KHÔNG CÓ GÌ QUÝ HƠN ĐỘC LẬP TỰ DO", chiều cao chữ 12cm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1 bộ
25 Chữ Inox mạ đồng" ĐOÀN KẾT ĐOÀN KẾT ĐẠI ĐOÀN KẾT, THÀNH CÔNG THÀNH CÔNG ĐẠI THÀNH CÔNG", chiều cao chữ 8cm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1 bộ
26 Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cầu thang Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 5,68 m2
27 Sơn lại lan can cầu thang 3 nước Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 5,68 1m2
D Lát nền
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 563,0475 m2
2 Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 563,0475 m2
3 Phá dỡ gạch xi măng ốp chân tường Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 48,972 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 48,972 m2
E sảnh lát đá:
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 56,4108 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 56,4108 m2
3 Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi đổ Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 19,5631 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 19,5631 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 19,5631 m3
F Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4 bộ
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 28,8528 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 106,3968 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông nền vệ sinh tầng 2 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2,8853 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 đánh dốc Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 14,4264 m2
8 Khò giấy dầu chống thấm mái + vén thành 20cm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 19,4929 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 14,4264 m2
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2,164 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 28,8528 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 106,3968 m2
13 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 5,8788 m3
14 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4 bộ
17 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2 bộ
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 8 cái
21 Lắp đặt gương soi Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2 cái
22 Lắp đặt kệ kính Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2 cái
23 Lắp đặt giá treo Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2 cái
24 Lắp đặt hộp đựng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4 cái
25 Lắp đặt dây cấp ruột mềm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 8 dây
26 Ống PPR đường kính ống d=25mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1,5 100m
27 Tê PPR ren trong d=25mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 34 cái
28 Cút PPR d=25mm: Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 50 cái
29 Tê PPR d=25mm: Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 23 cái
30 Đầu bịt PPR d=25mm: Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 34 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 0,8 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1,15 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 0,06 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 15 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=60mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 32 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=34mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 12 cái
37 Tê PVC d=110mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 10 cái
38 Tê PVC d=60mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 15 cái
39 Tê PVC d=34mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 6 cái
G Phần điện toàn nhà
1 Nhân công tháo dỡ điện trong phòng hiện trạng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 10 công
2 Lắp đặt các loại đèn - đèn mắt trâu âm trần D110 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 64 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1 bộ
4 Lắp đặt đèn panel 600x600, công suất 40W Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 14 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 52 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D225 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 25 bộ
7 Lắp đặt đèn Led dây hắt sáng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 80 m
8 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 14 cái
9 Tủ điện âm tường 8 Module Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 17 cái
10 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện 800x500x200 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 18 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 34 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2 cái
18 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 19 cái
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 13 cái
20 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 4 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 2 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 76 cái
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 50 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 30 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1.200 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 460 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 900 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 20 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt tiếp địa M4mm2 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 20 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt tiếp địa M2,5mm2 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 380 m
31 Ống Gen d=20mm: Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 700 m
32 Ống Gen d=32mm: Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 140 m
33 Ống Gen d=16mm: Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 400 m
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 40 hộp
35 Hệ thống tiếp địa Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1 hệ
36 Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 17 cái
37 CáP mạng lan 4pard.amp cat 6 Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 450 m
38 Giắc cắm mạng Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 17 cái
39 Ống nhựa D16mm Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 450 m
40 Lắp đặt tủ thông tin Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 1 tủ
41 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 10 cái
42 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 10 máy
43 Vật liệu bổ sung, phụ kiện điều hòa, ống đồng, thay ga Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 10 máy
H Hạng mục chống mối
1 Khoan nhồi thuốc Agenda xung quanh tường móng ngoài (2 lít /1 lỗ, khoảng cách 0,4m/1 lỗ ) Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 498,65 lít d.d
2 Phun thuốc d.d Lenfos toàn bộ mặt nền và xung quanh (3lít/m2) Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 987 lít d.d
3 Nhân công thi công Chương V-E HSMT và HSTK BVTC 15 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->