Gói thầu: XÂY LẮP: XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KẾT HỢP KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG XÃ CANH THUẬN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Canh Thuận |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP: XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KẾT HỢP KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG XÃ CANH THUẬN |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 15:57:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,009,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7968 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4582 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,172 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8805 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8399 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9643 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3164 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1064 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7565 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0842 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6446 | 100m2 |
| 15 | Cắt ca rô bờ mặt tạo nhám cho ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1685 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9724 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1119 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4024 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3659 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6497 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4253 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,236 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1244 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2236 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9769 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,891 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4787 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7988 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7356 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6021 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1458 | tấn |
| 4 | Gia công bản mã bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,572 | 1m2 |
| 7 | Bu lông M18x500 (gắn vào trụ bê tông chờ để liên kết với kèo thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Bu lông M12x120 (liên kết xà gồ thép với bách đỡ hàn sẵn kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4862 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9772 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,384 | m |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vụn vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5085 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,737 | m2 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,737 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,1591 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,494 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,2721 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,8648 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,4928 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,8352 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,956 | m |
| 23 | Đắp bánh ú lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9122 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,985 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,985 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,492 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,088 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5493 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,188 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,341 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,272 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,159 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,537 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,696 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,272 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,288 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8225 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,015 | m2 |
| 42 | SX cửa đi nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Chốt, bản lề, móc gió...., Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| 43 | SX cửa đi gỗ nhóm 3, cách âm bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Khung ngoại, chốt, bản lề, ...., vật liệu cách âm) (cấu tạo xem chi tiết bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ nhôm kính xingfa (cửa lùa), cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Khóa, chốt, bản lề, móc gió...., Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,004 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5966 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3175 | m2 |
| 48 | Làm lớp cách âm bằng sườn gỗ 50x50; a=600, mút thủy tinh và dán tấm sợi thủy tinh và đóng ván MDF dày 1,0mm, có khoan lỗ D8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 49 | Rải thảm nền để chống vang âm (Bao gồm vật liệu + Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên kích thước cao 800, dài 7800, khung bao thép hộp 30x30, ốp tấm Aluco, bộ chữ: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" và " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", chữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa PICOMAT dày 18mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt khung xương đỡ tấm đá đặt tại vị trí Lavabo bằng inox (bao gồm: tắc kê, keo dán, vít, khung sắt....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m |
| 54 | Đắp chữ nổi, dày 2,5cm "NHÀ VĂN HÓA XÃ CANH THUẬN", VXM mác 100. (Kể cả vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | SX và LD tay vịn lan D60 Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,328 | m |
| 56 | SX và LD thanh giằng và trụ chống D22 Inox304 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,39 | m |
| 57 | SX và LD bản mã trụ chống lan can (kể cả bu lông và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6614 | m2 |
| 59 | Đóng trần thạch cao, trần hộp. Loại trần chịu ẩm tốt, KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,64 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt lam lan can hành lang (theo thiết kế mẫu), kích thước (1,7x2,9), (Bao gồm trát chỉ, sơn,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| E | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 49mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m |
| 4 | Cầu chắn rác bằng Inox ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mm (02 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 26 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt Rumine đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu Inox, 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lavabo (Gồm cả thiết bị dây cấp nước, bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Cùm ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn dây điện - Ống xoắn ruột gà PE D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây điện - Ống xoắn ruột gà PE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led Panel, áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, chóa phần quang Parabol, D147, bóng Compact xoắn 30W, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Quạt trần, cánh 1,4m (Panasonic F56MPG-S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm ba cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 100A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 63A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 20A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 80A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 15A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat LS MCB-1p 6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 27 | Tủ điện Sino Clipsal âm tường 24 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Tủ điện Sino Clipsal âm tường 6 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt hộp đấu nối dây, 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 30 | Đế điện âm tường bảng hãm (đế đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 31 | Đế điện âm tường bảng hãm (đế đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 32 | Mặt nạ 02 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Mặt nạ 03 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Mặt nạ 04 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Mặt nạ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối đất an toàn cho các tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt ba chạc giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | SX bình khí chữa cháy CO2-MT3: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 2 | SX bình bột chữa cháy ABC- MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 3 | SXLD bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 4 | SXLD thiết bị đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| I | PHẦN PHÒNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đục cắt lớp bê tông sân hiện trạng để rải tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 2 | Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ R=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | SX cột đỡ kim thu sét bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9184 | kg |
| 4 | Kéo rải dây đồng trần chống sét D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa sắt tròn trơn fi 16m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 6 | SXLD dây giằng chống sét , cáp 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 7 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 dài 3,0m mạ kẽm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hợp nhựa bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 12 | Sơn chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 13 | Ống siết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| J | SÂN BÊ TONG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7553 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,8 | m3 |
| 3 | Cắt roon sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 3 | Bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2879 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | 100m3 |
| 4 | Bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7505 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6266 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3838 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 1.90 dày mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| N | ỐNG NHỰA PVC ĐK315mm: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm, dày 6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 rọ |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| O | SAN NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2665 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8537 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3274 | 100m3 |
| P | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ (TƯỜNG RAO ĐOẠN A-B) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,141 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thanh ray cánh cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ đoạn rào lưới B40 để xây lại tường mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,917 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV (vận chuyển xà bần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8391 | 1m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5267 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5159 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1495 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8654 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,754 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,135 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6985 | m2 |
| 39 | Công khắc chữ chìm vào bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,97 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vụn vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m2 |
| 42 | Gia công Chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 43 | Tiện đầu chông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 44 | Gia công thép la bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3796 | 1m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 47 | Gia công ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 48 | Lắp dựng ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 49 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 50 | Gia công chông sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 51 | Gia công la cổng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 52 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,585 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1219 | 1m2 |
| 54 | Tiện đầu chông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1443 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn trang trí đầu cổng D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | SỬA CHỮA ĐIỆN UBND XÃ CANH THUẬN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | 1m3 |
| 2 | Cung cấp cột điện BTLT 8,5m (NPC.T-8,5-190-2,5 TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Bulongmoc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,42 | m |
| 16 | Lắp đặt cos đồng 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ sắt kem 300x450 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Phụ kiện treo thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt thép đai vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 20 | Lắp đặt cùm ống nước phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bì |
| 21 | Lắp đặt kẹp răng TTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt táp lô 16x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,661 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi