Gói thầu: XÂY LẮP: XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KẾT HỢP KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG XÃ CANH THUẬN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201017286-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Canh Thuận
Tên gói thầu XÂY LẮP: XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KẾT HỢP KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG XÃ CANH THUẬN
Số hiệu KHLCNT 20201017224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nông thôn mới và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 15:57:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,009,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7968 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4582 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,172 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8805 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8399 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9643 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3164 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1064 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7565 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3134 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0842 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6446 100m2
15 Cắt ca rô bờ mặt tạo nhám cho ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10m
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1685 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9724 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1119 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4024 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3659 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3045 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6497 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,325 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4253 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,236 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1244 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2236 100m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9769 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,891 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3157 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4637 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 100m2
17 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1462 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1cấu kiện
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4787 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,7988 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7356 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6021 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1458 tấn
4 Gia công bản mã bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1796 tấn
5 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2769 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,572 1m2
7 Bu lông M18x500 (gắn vào trụ bê tông chờ để liên kết với kèo thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Bu lông M12x120 (liên kết xà gồ thép với bách đỡ hàn sẵn kèo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4862 100m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9772 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,384 m
13 Ốp đá granit tự nhiên vụn vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5085 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,737 m2
15 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,737 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,1591 m2
17 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,494 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,2721 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,8648 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,4928 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,8352 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,956 m
23 Đắp bánh ú lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
24 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9122 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,985 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,985 m2
28 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,492 m3
29 Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,088 m2
30 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5493 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,188 m2
32 Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,341 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,272 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,159 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,537 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,696 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,272 m2
38 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,04 m2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,288 m2
40 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8225 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,015 m2
42 SX cửa đi nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Chốt, bản lề, móc gió...., Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,78 m2
43 SX cửa đi gỗ nhóm 3, cách âm bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Khung ngoại, chốt, bản lề, ...., vật liệu cách âm) (cấu tạo xem chi tiết bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
44 SX cửa sổ nhôm kính xingfa (cửa lùa), cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Khóa, chốt, bản lề, móc gió...., Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,004 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5966 1m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3175 m2
48 Làm lớp cách âm bằng sườn gỗ 50x50; a=600, mút thủy tinh và dán tấm sợi thủy tinh và đóng ván MDF dày 1,0mm, có khoan lỗ D8: Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
49 Rải thảm nền để chống vang âm (Bao gồm vật liệu + Nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,34 m2
50 Sản xuất, lắp dựng bảng tên kích thước cao 800, dài 7800, khung bao thép hộp 30x30, ốp tấm Aluco, bộ chữ: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" và " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", chữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa PICOMAT dày 18mm, kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m2
52 Ốp đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m2
53 Gia công, lắp đặt khung xương đỡ tấm đá đặt tại vị trí Lavabo bằng inox (bao gồm: tắc kê, keo dán, vít, khung sắt....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m
54 Đắp chữ nổi, dày 2,5cm "NHÀ VĂN HÓA XÃ CANH THUẬN", VXM mác 100. (Kể cả vật liệu và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 SX và LD tay vịn lan D60 Inox304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,328 m
56 SX và LD thanh giằng và trụ chống D22 Inox304 lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,39 m
57 SX và LD bản mã trụ chống lan can (kể cả bu lông và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6614 m2
59 Đóng trần thạch cao, trần hộp. Loại trần chịu ẩm tốt, KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,64 m2
60 Sản xuất lắp đặt lam lan can hành lang (theo thiết kế mẫu), kích thước (1,7x2,9), (Bao gồm trát chỉ, sơn,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
61 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 1m2
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
E PHẦN NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 49mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m
4 Cầu chắn rác bằng Inox ĐK 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt lơi giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt lơi giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt lơi giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt nút bịt ren ngoài - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
23 Lắp đặt van đồng- Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mm (02 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
26 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
27 Lắp đặt Rumine đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt phễu thu Inox, 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt Lavabo (Gồm cả thiết bị dây cấp nước, bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Cùm ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
F PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt ống luồn dây điện - Ống xoắn ruột gà PE D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
2 Lắp đặt ống luồn dây điện - Ống xoắn ruột gà PE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.332 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt đèn Led Panel, áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
14 Lắp đặt đèn downlight âm trần, chóa phần quang Parabol, D147, bóng Compact xoắn 30W, ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
15 Lắp đặt Quạt trần, cánh 1,4m (Panasonic F56MPG-S) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Lắp đặt ô cắm ba cực âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 cực âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
19 Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 100A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 63A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 20A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 25A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 80A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat LS MCB-2p 15A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt aptomat LS MCB-1p 6A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
27 Tủ điện Sino Clipsal âm tường 24 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Tủ điện Sino Clipsal âm tường 6 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
29 Lắp đặt hộp đấu nối dây, 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
30 Đế điện âm tường bảng hãm (đế đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
31 Đế điện âm tường bảng hãm (đế đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
32 Mặt nạ 02 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 Mặt nạ 03 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Mặt nạ 04 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Kéo rải dây đồng trần M10 nối đất an toàn cho các tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5307 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1086 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt ba chạc giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 SX bình khí chữa cháy CO2-MT3: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
2 SX bình bột chữa cháy ABC- MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
3 SXLD bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bảng
4 SXLD thiết bị đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
I PHẦN PHÒNG CHỐNG SÉT:
1 Đục cắt lớp bê tông sân hiện trạng để rải tiếp địa chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
2 Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ R=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 SX cột đỡ kim thu sét bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9184 kg
4 Kéo rải dây đồng trần chống sét D50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa sắt tròn trơn fi 16m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
6 SXLD dây giằng chống sét , cáp 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
7 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 dài 3,0m mạ kẽm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hợp nhựa bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
12 Sơn chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
13 Ống siết cáp bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
J SÂN BÊ TONG + RÃNH THOÁT NƯỚC
K SÂN BÊ TÔNG
1 Bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7553 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,8 m3
3 Cắt roon sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 768 m
L HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 100m3
3 Bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7459 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2879 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3635 100m3
4 Bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7505 100m2
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6266 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,07 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3838 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4013 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 1.90 dày mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
N ỐNG NHỰA PVC ĐK315mm:
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm, dày 6.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
6 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 rọ
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
O SAN NỀN SÂN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2665 100m3
4 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8537 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3274 100m3
P SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ (TƯỜNG RAO ĐOẠN A-B)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,476 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,141 m2
4 Tháo dỡ thanh ray cánh cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
5 Tháo dỡ đoạn rào lưới B40 để xây lại tường mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,917 m2
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV (vận chuyển xà bần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8391 1m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5267 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5159 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 100m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1495 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8654 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1443 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,754 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,135 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,81 m
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,6985 m2
39 Công khắc chữ chìm vào bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,97 m2
41 Ốp đá granit tự nhiên vụn vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m2
42 Gia công Chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
43 Tiện đầu chông Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
44 Gia công thép la bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3796 1m2
46 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
47 Gia công ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
48 Lắp dựng ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 tấn
49 Gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
50 Gia công chông sắt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
51 Gia công la cổng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
52 Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,585 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1219 1m2
54 Tiện đầu chông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
55 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1443 m2
57 Lắp đặt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt đèn trang trí đầu cổng D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
62 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q SỬA CHỮA ĐIỆN UBND XÃ CANH THUẬN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 1m3
2 Cung cấp cột điện BTLT 8,5m (NPC.T-8,5-190-2,5 TCVN 5847:2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,346 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
10 Lắp đặt Bulongmoc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,42 m
16 Lắp đặt cos đồng 2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt tủ sắt kem 300x450 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
18 Phụ kiện treo thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt thép đai vượt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
20 Lắp đặt cùm ống nước phi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
21 Lắp đặt kẹp răng TTD Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt táp lô 16x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,661 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->