Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Trung ương ủy quyền năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 16:11:00 đến ngày 2020-10-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,787,484,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,556 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,772 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,051 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 300,51 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,533 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép lưới chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm dày 9.2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm dày 9.6mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 21 | Gối cống bê tông D400 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống BTLT D400, đoạn ống dài 4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 67 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 66 | mối nối |
| B | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,462 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,62 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,284 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,108 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,19 | 100m3 |
| 7 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,312 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 286,004 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,843 | tấn |
| 10 | Cắt jont khe nhiệt rộng 5mm, sâu 130mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 62 | 10m |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,201 | 100m3 |
| 2 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,447 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,682 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,563 | tấn |
| 5 | Lát nền bằng đá tự nhiên 300x600mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.581,759 | m2 |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,733 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,739 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,05 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,343 | tấn |
| 6 | Công tác ốp gạch đất nung 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 303,915 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 860,64 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 860,64 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 860,64 | m2 |
| E | CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi