Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi cho hoạt động kinh tế đường sắt 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 10:47:00 đến ngày 2020-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,084,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,260,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu hai trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Thi công xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi đài khống chế hiện tại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | đài |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ nguồn điện hiện tại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi giá rơle và toàn bộ rơle trên giá hiện tại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | giá |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi ắc quy trong phòng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tổ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp thao tác đường ngang sang đài khống chế mới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mới giá rơ le 8 tầng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | giá |
| 7 | Thay mới ắc quy axit kín khí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | T.bộ |
| 8 | Lắp đặt mạng cáp tín hiệu không gia cường trong nhà loại 33x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt mạng cáp đấu phối nội bộ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi tay quay ghi hộp khóa điện đơn hiện tại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi tủ rơ le vào ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tủ rơ le ra ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ mạch điện đường ray hiện tại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | mạch |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi hệ thống nguồn điện dự phòng bằng ắc qui kiềm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | T.bộ |
| 16 | Lắp đặt mới hệ tín hiệu đèn màu lặp lại vào ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hệ |
| 17 | Lắp đặt mới tay quay ghi HKĐ đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt mới mạch điện đường ray xoay chiều 50Hz | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | mạch |
| 19 | Lắp đặt mới hòm biến thế HB1 cho cột tín hiệu ra ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | hòm |
| 20 | Lắp đặt mới hòm biến thế HB1 cho cột tín hiệu lặp lại vào ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hòm |
| 21 | Lắp đặt mới hòm biến thế HB1 cho mạch điện đường ray | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hòm |
| 22 | Lắp đặt mới hòm biến thế HB2 cho cột tín hiệu vào ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hòm |
| 23 | Lắp đặt mới hộp cáp HZ-12 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mới hộp cáp HF-4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mơi hộp cáp HF-7 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Đào rãnh lắp đặt cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 557,2 | m3 |
| 27 | Rải lót cát rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 111,44 | m3 |
| 28 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 445,76 | m3 |
| 29 | Đào rãnh lắp đặt cáp chôn qua đường ngang, đường sắt, đường bê tông, ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 350 | m3 |
| 30 | Rải lót cát rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt, đường bê tông, ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280 | m3 |
| 32 | Ra, kéo cáp thông tin chôn loại 2x2x0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,79 | km |
| 33 | Lắp đặt mạng cáp TH chôn loại 4x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt mạng cáp TH chôn loại 5x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt mạng cáp TH chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,58 | 100m |
| 36 | Lắp đặt mạng cáp TH chôn loại 9x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,94 | 100m |
| 37 | Lắp đặt mạng cáp TH chôn loại 12x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt mạng cáp TH chôn loại 14x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt mạng cáp TH chôn loại 16x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt mạng cáp TH chôn loại 19x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,2 | 100m |
| 41 | Hệ thống cấp điện đèn ghi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | HT |
| 42 | Lắp đặt ống thép Φ40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thép Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thép Φ90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | m |
| 45 | Lắp đặt ống thép Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ 60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,52 | 100m |
| 47 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị trong phòng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hệ |
| 48 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất hòm biến thế | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | hệ |
| 49 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 910 | m |
| 50 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 240 | m |
| 51 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 52 | Xây mới quầy hệ tín hiệu lặp lại tín hiệu vào ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | quầy |
| 53 | Phá dỡ, hoàn trả quầy tín hiệu vào ga, ra ga, báo trước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | quầy |
| 54 | Phòng vệ đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ga |
| B | Phần mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ nguồn điện 1KVA | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Đài khống chế nút ấn kiểu Đ92 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Đài |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn điện 1KVA | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt mới đài khống chế nút ấn kiểu Đ92 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Đài |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi