Gói thầu: Công trình: Đường tuần tra bảo vệ rừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Công trình: Đường tuần tra bảo vệ rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ môi trường rừng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 16:32:00 đến ngày 2020-10-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,097,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường tuần tra bảo vệ rừng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại vận chuyển bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0075 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0075 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51.389,97 | m3 |
| 6 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3628 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3628 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83.468,283 | m3 |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6875 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.796,7613 | m3 |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8303 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4152 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4152 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28.862,84 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi