Gói thầu: Thi công xây dựng nền đường, công trình thoát nước ngang, kè ốp mái thượng lưu, rãnh gia cố hình thang và toàn bộ mặt đường từ Km0+00 - Km5+482,47m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nền đường, công trình thoát nước ngang, kè ốp mái thượng lưu, rãnh gia cố hình thang và toàn bộ mặt đường từ Km0+00 - Km5+482,47m |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương, vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 30a và nguồn vốn khác trong kế hoạch đầu tư công của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 15:56:00 đến ngày 2020-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,615,554,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,337 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,337 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,761 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,761 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,337 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG + KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,806 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,802 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,848 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,728 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,728 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,485 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,485 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,485 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,665 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt rứa lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,665 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,96 | m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| D | RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,6996 | m3 |
| 2 | Bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,604 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,405 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,63 | m3 |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm bản D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố + mối nối D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản + mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lớp phủ + mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 10 | BT móng cống + móng TC + HT M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | m3 |
| 11 | BT thân cống + TC + HT M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 12 | BT chân khay + sân gia cố + gờ GT M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn các kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m3 |
| 16 | Lớp đệm cấp phối suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 17 | Phá dỡ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| F | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | đoạn ống |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống + TĐ + TC + HT M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,38 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu + TC + HT M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay + sân gia cố M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 11 | Rải bath Bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ốp mái M200, đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | m3 |
| 13 | Cốt thép ốp mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 15 | Lớp đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 16 | Bê tông móng kè M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,87 | m3 |
| 17 | Bê tông thân kè M150 đá 2x4, h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | 100m2 |
| 20 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m |
| 21 | Lớp đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 22 | Đào phá dỡ kết cấu cũ đá xây cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,707 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | 100m3 |
| G | KÈ ỐP MÁI THƯỢNG LƯU CẦU BẢN | |||
| 1 | BTXM chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đệm móng cấp phối suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 4 | Cốt thép chờ ốp mái D8,L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 5 | Cốt thép chờ chân khay D20,L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đệm móng cấp phối suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 8 | Bê tông ốp mái M200, đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | m3 |
| 9 | Thép lưới ốp mái D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi