Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, nâng cấp nhà nội trú B1, B2, B3, nhà nội trú cấp 4; sân, mương thoát nước theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016857-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, nâng cấp nhà nội trú B1, B2, B3, nhà nội trú cấp 4; sân, mương thoát nước theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201016713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 09:57:00 đến ngày 2020-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,914,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở NỘI TRÚ CẤP 4
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả KT theo chương V 190,416 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 3 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 32,24 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 10,4 m2
5 Tẩy rỉ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 10,4 m2
6 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả KT theo chương V 142,052 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 20,988 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả KT theo chương V 37,584 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 46,262 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 429,605 m2
11 Phá lớp vữa trát trần Mô tả KT theo chương V 245,388 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 24,5 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 11,696 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 41,676 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 2,323 m3
16 Tháo dỡ hệ thống điện : dây điện, quạt trần, quạt treo tường, bóng đèn.... Mô tả KT theo chương V 3 công
17 Vệ sinh ghỉ sét thép trần hành lang Mô tả KT theo chương V 2 công
18 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả KT theo chương V 49,095 m2
19 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 2 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả KT theo chương V 5,191 m3
21 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả KT theo chương V 3,843 m3
22 Hút bể phốt Mô tả KT theo chương V 1 bể
23 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,772 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,023 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,013 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,32 m3
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600*600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 142,052 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 291,952 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 204 m2
30 Công tác ốp gạch vào trụ bằng gạch Ceramic 240*400 , vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,45 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 120*600 Mô tả KT theo chương V 2,906 m2
32 Lát gạch bậc cấp màu tối Mô tả KT theo chương V 20,988 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 114,242 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 24,5 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 130,55 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 245,388 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 63,6 m
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 66,316 m2
39 Quét dung dịch chống thấm Latex R114 và Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 66,316 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 70,762 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 268,859 m2
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,029 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,273 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 4,02 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,414 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,253 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,044 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,263 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,407 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,899 m3
51 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 7,356 m3
52 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 9,95 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,14 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,105 100m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 14,21 m2
56 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,785 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 38,887 m2
58 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*2 Mô tả KT theo chương V 0,987 tấn
59 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80*40*2 Mô tả KT theo chương V 0,316 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 8,608 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,303 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,366 100m2
63 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Mô tả KT theo chương V 30,8 m
64 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 604 cái
65 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60*30*1.8 Mô tả KT theo chương V 0,548 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 4,068 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,548 tấn
68 Trần nhà bằng mái tôn Mô tả KT theo chương V 1,108 100m2
69 Cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả KT theo chương V 19,8 m2
70 Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả KT theo chương V 10,4 m2
71 Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V 0,96 m2
72 Vách kính cố định Mô tả KT theo chương V 2,16 m2
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 12 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 12 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V 12 cái
77 Lắp đặt hộp automat 60x80 Mô tả KT theo chương V 6 hộp
78 Tủ điện tổng 500x300x200 Mô tả KT theo chương V 1 tủ
79 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả KT theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
83 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
84 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 180 m
85 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 300 m
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 200 m
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 12 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 18 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC Mô tả KT theo chương V 1 cái
92 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 2 bình
93 Bình chữa cháy CO2MT3 Mô tả KT theo chương V 1 bình
94 Tiêu lệnh phòng cháy Mô tả KT theo chương V 1 bảng
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 11,44 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,114 100m3
97 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
98 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 5 cọc
99 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 33 m
100 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả KT theo chương V 22 m
101 Giá đỡ dây thép trên tường Mô tả KT theo chương V 12 cái
102 Giá đỡ trên mái Mô tả KT theo chương V 14 cái
103 kẹp nối dây Mô tả KT theo chương V 3 cái
104 Lá chỉ 60*40 Mô tả KT theo chương V 3 cái
105 Bu Lông Mô tả KT theo chương V 3 cái
106 Quả cầu chắn rác Inox D90 Mô tả KT theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 0,175 100m
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
109 Đai giữ ống D76 Mô tả KT theo chương V 16 cái
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,48 100m
113 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
116 Khóa nhựa D34 Mô tả KT theo chương V 2 cái
117 Khóa đồng D27 Mô tả KT theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 6 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả KT theo chương V 6 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả KT theo chương V 6 bộ
122 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 6 bộ
124 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
125 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả KT theo chương V 6 bộ
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
130 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
131 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,215 100m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,072 100m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,467 m3
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,818 m3
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,018 100m2
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,132 tấn
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,008 100m2
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,003 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,038 tấn
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,09 m3
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,756 m3
142 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,055 100m2
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,078 tấn
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 24 cấu kiện
145 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,873 m3
146 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,917 m2
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 37,573 m2
148 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,196 m2
149 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 61,686 m2
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
151 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả KT theo chương V 2,723 100m2
B CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ B1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 79,921 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả KT theo chương V 229,96 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
4 Tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
5 Phá dỡ gạch lát nền phòng ngủ, ban công Mô tả KT theo chương V 223,504 m2
6 Phá dỡ bậc láng Granito Mô tả KT theo chương V 18,125 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 181,08 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 345,607 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi ô văng cửa Mô tả KT theo chương V 30,275 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 605,757 m2
11 Phá lớp vữa trát trần Mô tả KT theo chương V 272,864 m2
12 Tháo dỡ lan can sắt cầu thang Mô tả KT theo chương V 6,699 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông lan can Mô tả KT theo chương V 0,775 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 2,273 m3
15 Tháo dỡ quạt trần Mô tả KT theo chương V 10 cái
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả KT theo chương V 1 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả KT theo chương V 4 bộ
19 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả KT theo chương V 2 công
20 Hút bể phốt Mô tả KT theo chương V 1 bể
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 37,093 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 37,093 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 223,504 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 573,872 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 345,607 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 212,965 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 272,864 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 375,882 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 485,829 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 15,48 m2
31 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,881 m3
32 Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn ống thép D60 ban công, lô gia Mô tả KT theo chương V 29,417 cái
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,23 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 12,23 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,998 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,127 m2
37 Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng Inox Mô tả KT theo chương V 7,537 m2
38 Sản xuất lắp dựng tay vịn hành lang giữa bằng Inox Mô tả KT theo chương V 51,4 m
39 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
40 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 32,5 m2
41 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả KT theo chương V 75,04 m cấu kiện
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 24,778 m2 cấu kiện
43 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả KT theo chương V 3,22 m2 cấu kiện
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
45 Cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả KT theo chương V 8,28 m2
46 Cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả KT theo chương V 16,56 m2
47 Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả KT theo chương V 31,8 m2
48 Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V 1,92 m2
49 Vách kính cố định Mô tả KT theo chương V 3,28 m2
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 26 cái
51 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 12 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Mô tả KT theo chương V 12 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 14 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V 38 cái
59 Lắp đặt hộp automat 60x80 Mô tả KT theo chương V 12 hộp
60 Tủ điện tầng 500x300x200 Mô tả KT theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả KT theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả KT theo chương V 24 cái
65 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
66 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 Mô tả KT theo chương V 210 m
67 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 250 m
68 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 590 m
69 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1*1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 30 m
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 420 m
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
74 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 2 bộ
76 Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 1,2 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 1,942 100m2
C CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ B2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 78,622 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
3 Tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả KT theo chương V 229,96 m
5 Phá dỡ gạch lát nền phòng ngủ, ban công Mô tả KT theo chương V 223,504 m2
6 Phá dỡ bậc láng Granito Mô tả KT theo chương V 18,125 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 181,08 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 343,924 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi ô văng cửa Mô tả KT theo chương V 30,275 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 603,139 m2
11 Phá lớp vữa trát trần Mô tả KT theo chương V 272,864 m2
12 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả KT theo chương V 6,699 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông lan can Mô tả KT theo chương V 0,775 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 3,935 m3
15 Tháo dỡ quạt trần Mô tả KT theo chương V 10 cái
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả KT theo chương V 2 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
19 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả KT theo chương V 2 công
20 Hút bể phốt Mô tả KT theo chương V 1 bể
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 38,691 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 38,691 m3
23 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,662 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600*600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 223,504 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 573,872 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 343,924 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 218,347 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 272,864 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 374,199 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 491,211 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 15,48 m2
32 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,881 m3
33 Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn ống thép D60 ban công, lô gia Mô tả KT theo chương V 29,417 cái
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,23 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 12,23 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,998 m2
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,127 m2
38 Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng Inox Mô tả KT theo chương V 7,537 m2
39 Sản xuất lắp dựng tay vịn hành lang bằng Inox Mô tả KT theo chương V 51,4 m
40 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
41 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 30,89 m2
42 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả KT theo chương V 75,04 m cấu kiện
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 24,778 m2 cấu kiện
44 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả KT theo chương V 1,61 m2 cấu kiện
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
46 Cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả KT theo chương V 8,28 m2
47 Cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả KT theo chương V 16,56 m2
48 Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả KT theo chương V 31,8 m2
49 Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V 1,92 m2
50 Vách kính cố định Mô tả KT theo chương V 3,28 m2
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 26 cái
52 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 12 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Mô tả KT theo chương V 12 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 14 cái
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 10 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V 38 cái
60 Lắp đặt hộp automat 60x80 Mô tả KT theo chương V 12 hộp
61 Tủ điện tầng 500x300x200 Mô tả KT theo chương V 2 tủ
62 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả KT theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả KT theo chương V 24 cái
66 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
67 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 Mô tả KT theo chương V 210 m
68 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 250 m
69 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 590 m
70 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1*1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 30 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 420 m
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
78 Tháo dỡ, lắp lại mái tôn để đặt bể Mô tả KT theo chương V 2 công
79 Láng mái bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 30,952 m2
80 Quét dung dịch chống thấm Latex R114 và Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 30,952 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 1,942 100m2
D CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ B3
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 79,921 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
3 Tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả KT theo chương V 229,96 m
5 Phá dỡ gạch lát nền phòng ngủ, ban công Mô tả KT theo chương V 223,504 m2
6 Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh Mô tả KT theo chương V 26,97 m2
7 Phá dỡ mặt bậc tam cấp bằng granito Mô tả KT theo chương V 17,877 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 181,08 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả KT theo chương V 53,184 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 345,607 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi ô văng cửa Mô tả KT theo chương V 30,275 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 627,493 m2
13 Phá lớp vữa trát trần Mô tả KT theo chương V 299,372 m2
14 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả KT theo chương V 6,699 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông lan can Mô tả KT theo chương V 0,775 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 2,273 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả KT theo chương V 1,416 m3
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả KT theo chương V 0,256 m3
19 Tháo dỡ quạt trần Mô tả KT theo chương V 10 cái
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả KT theo chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả KT theo chương V 4 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả KT theo chương V 5 bộ
24 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả KT theo chương V 2 công
25 Tháo dỡ hệ thống nước Mô tả KT theo chương V 2 công
26 Hút bể phốt Mô tả KT theo chương V 1 bể
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 41,885 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 41,885 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,256 m3
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600*600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 223,504 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 26,97 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 573,872 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 87,774 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 345,607 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 287,885 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 299,372 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 375,882 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 587,257 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 15,48 m2
40 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,881 m3
41 Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn ống thép D60 ban công, lô gia Mô tả KT theo chương V 29,417 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,23 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 12,23 m2
44 Quét dung dịch chống thấm Latex R114 và Bestseal AC400 chống thấm khu vệ sinh Mô tả KT theo chương V 38,369 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,75 m2
46 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,127 m2
47 Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng Inox Mô tả KT theo chương V 7,537 m2
48 Sản xuất lắp dựng tay vịn hành lang bằng Inox Mô tả KT theo chương V 51,4 m
49 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
50 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 32,5 m2
51 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả KT theo chương V 52,64 m cấu kiện
52 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 24,778 m2 cấu kiện
53 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả KT theo chương V 3,22 m2 cấu kiện
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 44,2 m2
55 Cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả KT theo chương V 8,28 m2
56 Cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả KT theo chương V 19,5 m2
57 Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả KT theo chương V 31,8 m2
58 Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V 1,92 m2
59 Vách kính cố định Mô tả KT theo chương V 3,28 m2
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 24 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 26 cái
62 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 4 bộ
63 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 12 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Mô tả KT theo chương V 12 bộ
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 14 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V 38 cái
70 Lắp đặt hộp aptomat 60x80 Mô tả KT theo chương V 12 hộp
71 Tủ điện tầng 500x300x200 Mô tả KT theo chương V 2 tủ
72 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả KT theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả KT theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả KT theo chương V 24 cái
77 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
78 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 Mô tả KT theo chương V 210 m
79 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 250 m
80 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 590 m
81 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1*1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 30 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 420 m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,26 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,56 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
98 Lắp đặt co ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
99 Van khóa PPR D42 Mô tả KT theo chương V 3 cái
100 Van khóa PPR D27 Mô tả KT theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt van điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 4 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 4 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
105 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
108 Tháo dỡ, lắp lại mái tôn để đặt bể Mô tả KT theo chương V 2 công
109 Láng mái bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 30,952 m2
110 Quét dung dịch chống thấm Latex R114 và Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 30,952 m2
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 1,942 100m2
E SÂN LÁT GẠCH TEZARO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 533 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 533 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Mô tả KT theo chương V 315 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 34,776 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,281 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 14,228 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,474 100m3
8 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Mô tả KT theo chương V 2,644 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả KT theo chương V 26,444 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 38,925 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 227,3 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 2,015 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 1,196 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,804 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,108 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,1 100m3
17 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Mô tả KT theo chương V 0,13 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả KT theo chương V 1,298 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,807 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 10,032 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,119 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,091 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,339 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,782 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 1,238 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 13,18 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 327 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->