Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, nâng cấp nhà nội trú B1, B2, B3, nhà nội trú cấp 4; sân, mương thoát nước theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201016857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, nâng cấp nhà nội trú B1, B2, B3, nhà nội trú cấp 4; sân, mương thoát nước theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:57:00 đến ngày 2020-10-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,914,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở NỘI TRÚ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả KT theo chương V | 190,416 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 32,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 10,4 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 10,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả KT theo chương V | 142,052 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 20,988 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả KT theo chương V | 37,584 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 46,262 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 429,605 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả KT theo chương V | 245,388 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 24,5 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 11,696 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 41,676 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả KT theo chương V | 2,323 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện : dây điện, quạt trần, quạt treo tường, bóng đèn.... | Mô tả KT theo chương V | 3 | công |
| 17 | Vệ sinh ghỉ sét thép trần hành lang | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Mô tả KT theo chương V | 49,095 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 2 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả KT theo chương V | 5,191 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 3,843 | m3 |
| 22 | Hút bể phốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,772 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 142,052 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 291,952 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 204 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào trụ bằng gạch Ceramic 240*400 , vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,45 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 120*600 | Mô tả KT theo chương V | 2,906 | m2 |
| 32 | Lát gạch bậc cấp màu tối | Mô tả KT theo chương V | 20,988 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 114,242 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,5 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 130,55 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 245,388 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 63,6 | m |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 66,316 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm Latex R114 và Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 66,316 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 70,762 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 268,859 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,029 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,02 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,414 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,263 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,407 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,899 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 7,356 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 9,95 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,21 | m2 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,785 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 38,887 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*2 | Mô tả KT theo chương V | 0,987 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80*40*2 | Mô tả KT theo chương V | 0,316 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 8,608 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,303 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,366 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả KT theo chương V | 30,8 | m |
| 64 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 604 | cái |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60*30*1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,548 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,068 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,548 | tấn |
| 68 | Trần nhà bằng mái tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,108 | 100m2 |
| 69 | Cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả KT theo chương V | 19,8 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 10,4 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m2 |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp automat 60x80 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 78 | Tủ điện tổng 500x300x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 93 | Bình chữa cháy CO2MT3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bình |
| 94 | Tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bảng |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 11,44 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 33 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 101 | Giá đỡ dây thép trên tường | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Giá đỡ trên mái | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 103 | kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lá chỉ 60*40 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Bu Lông | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,175 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Đai giữ ống D76 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Khóa nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Khóa đồng D27 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,467 | m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,818 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | m3 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,756 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,078 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 145 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,873 | m3 |
| 146 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,917 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 37,573 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,196 | m2 |
| 149 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 61,686 | m2 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả KT theo chương V | 2,723 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ B1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 79,921 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 229,96 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 4 | Tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền phòng ngủ, ban công | Mô tả KT theo chương V | 223,504 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bậc láng Granito | Mô tả KT theo chương V | 18,125 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 181,08 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 345,607 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi ô văng cửa | Mô tả KT theo chương V | 30,275 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 605,757 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả KT theo chương V | 272,864 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 6,699 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,775 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả KT theo chương V | 2,273 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 20 | Hút bể phốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 37,093 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 37,093 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 223,504 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 573,872 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 345,607 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 212,965 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 272,864 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 375,882 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 485,829 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 15,48 | m2 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,881 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn ống thép D60 ban công, lô gia | Mô tả KT theo chương V | 29,417 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,23 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,23 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,998 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,127 | m2 |
| 37 | Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 7,537 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng tay vịn hành lang giữa bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 51,4 | m |
| 39 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 32,5 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 75,04 | m cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 24,778 | m2 cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 3,22 | m2 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả KT theo chương V | 8,28 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả KT theo chương V | 16,56 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 31,8 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định | Mô tả KT theo chương V | 3,28 | m2 |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp automat 60x80 | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 60 | Tủ điện tầng 500x300x200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 210 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 590 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,942 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ B2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 78,622 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 3 | Tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 229,96 | m |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền phòng ngủ, ban công | Mô tả KT theo chương V | 223,504 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bậc láng Granito | Mô tả KT theo chương V | 18,125 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 181,08 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 343,924 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi ô văng cửa | Mô tả KT theo chương V | 30,275 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 603,139 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả KT theo chương V | 272,864 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 6,699 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,775 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả KT theo chương V | 3,935 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 20 | Hút bể phốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 38,691 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 38,691 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,662 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 223,504 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 573,872 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 343,924 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 218,347 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 272,864 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 374,199 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 491,211 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 15,48 | m2 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,881 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn ống thép D60 ban công, lô gia | Mô tả KT theo chương V | 29,417 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,23 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,23 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,998 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,127 | m2 |
| 38 | Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 7,537 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng tay vịn hành lang bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 51,4 | m |
| 40 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 30,89 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 75,04 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 24,778 | m2 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 1,61 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả KT theo chương V | 8,28 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả KT theo chương V | 16,56 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 31,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định | Mô tả KT theo chương V | 3,28 | m2 |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp automat 60x80 | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 61 | Tủ điện tầng 500x300x200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 210 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 590 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Tháo dỡ, lắp lại mái tôn để đặt bể | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 79 | Láng mái bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,952 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm Latex R114 và Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 30,952 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,942 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ B3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 79,921 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 3 | Tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 229,96 | m |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền phòng ngủ, ban công | Mô tả KT theo chương V | 223,504 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 26,97 | m2 |
| 7 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp bằng granito | Mô tả KT theo chương V | 17,877 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 181,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 53,184 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 345,607 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi ô văng cửa | Mô tả KT theo chương V | 30,275 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 627,493 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả KT theo chương V | 299,372 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 6,699 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,775 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả KT theo chương V | 2,273 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1,416 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,256 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 26 | Hút bể phốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 41,885 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 41,885 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,256 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 223,504 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,97 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 573,872 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 300*600 , vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 87,774 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 345,607 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 287,885 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 299,372 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 375,882 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 587,257 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 15,48 | m2 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,881 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn ống thép D60 ban công, lô gia | Mô tả KT theo chương V | 29,417 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,23 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,23 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm Latex R114 và Bestseal AC400 chống thấm khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 38,369 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,75 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,127 | m2 |
| 47 | Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 7,537 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng tay vịn hành lang bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 51,4 | m |
| 49 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 32,5 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 52,64 | m cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 24,778 | m2 cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 3,22 | m2 cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 44,2 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả KT theo chương V | 8,28 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả KT theo chương V | 19,5 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 31,8 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m2 |
| 59 | Vách kính cố định | Mô tả KT theo chương V | 3,28 | m2 |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp aptomat 60x80 | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 71 | Tủ điện tầng 500x300x200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 72 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 210 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 590 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,56 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt co ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Van khóa PPR D42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Van khóa PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt van điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Tháo dỡ, lắp lại mái tôn để đặt bể | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 109 | Láng mái bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,952 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm Latex R114 và Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 30,952 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,942 | 100m2 |
| E | SÂN LÁT GẠCH TEZARO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 533 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 533 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả KT theo chương V | 315 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 34,776 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 14,228 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 2,644 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 26,444 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 38,925 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 227,3 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,015 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 1,196 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,804 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,108 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 17 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,298 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,807 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,032 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,091 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,339 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,782 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 1,238 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,18 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 327 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi