Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014302-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 15:47:00 đến ngày 2020-10-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,250,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 43,9 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,7071 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,8258 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,9088 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,8727 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 72 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,7 | m3 |
| 8 | Vệ sinh đầu cọc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,5 | 1m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,776 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,7622 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 119,5778 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,2239 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,0413 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,546 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,7321 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5909 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2383 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6708 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,0078 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,0007 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,0591 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,3831 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,2216 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6601 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 46,287 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 63,415 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 56,6597 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,9578 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,0785 | 100m3 |
| 21 | Đất đắp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.195 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nhà Fipro, nhà kho | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | ht |
| C | BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,856 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0342 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0119 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3918 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,43 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,2143 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,1194 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0888 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1066 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,62 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 88,435 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,735 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 88,435 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,4262 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,0182 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,3632 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,2775 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,4235 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,834 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,27 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,5349 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,6665 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 76,917 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,4431 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,2742 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 146,2658 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2997 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3888 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1333 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,0938 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7814 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1931 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3682 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,7084 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,487 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 234,2433 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,5111 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,7151 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,8214 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,3549 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,1774 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,2355 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,2355 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 303,0275 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,8407 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc Austnam khổ rộng 600, dày 0,47mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 59,12 | md |
| 34 | Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2.364 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, láng tạo phẳng, tạo độ dốc trước khi khò màng chống thấm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 238,795 | m2 |
| 2 | Màng khò Bitum chống thấm (Bao gồm vật tư và nhân công) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 374,376 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 61,625 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch lá nem 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 45,805 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch giếng đáy 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 110,076 | m2 |
| 6 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 63,572 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 964,078 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 6x24cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,083 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 8 sọc 7,5x28,5cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 107,709 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 219,535 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 199,968 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kính 19x19x9.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 86,101 | m2 |
| 14 | Làm trần thạch cao khung nổi 60x60 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,212 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.323,088 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 533,556 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 186,907 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 408,579 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.452,732 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 322,65 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2.043,55 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.861,311 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3.496,282 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 408,579 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 64,04 | m |
| 26 | Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 46,245 | m2 |
| 27 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 43,73 | m2 |
| 28 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 61,56 | m2 |
| 29 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,88 | m2 |
| 30 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 77,76 | m2 |
| 31 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt), Vách kính cố định | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,992 | m2 |
| 32 | SXLD hoa sắt cửa sổ sắt hộp 20x40x1.2, sơn chống gỉ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 77,76 | m2 |
| 33 | SXLD lan can sắt hộp 30x60+30x30 sơn chống gỉ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 59,931 | m2 |
| 34 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp 30x30x1.5 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,75 | md |
| 35 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ dỗi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,75 | md |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,961 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 950 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 43,5 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 90 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 45 | m |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 220 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren trong, đường kính 25-1/2' | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 165 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bịt đầu ren ngoài, đường kính 25mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 165 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bể |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 180 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 95 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 34 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 - 60mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 - 48mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60 - 48mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 - 60mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ xả thông tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi