Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014302-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200961994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 15:47:00 đến ngày 2020-10-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,250,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 43,9 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,7071 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,8258 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,9088 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,8727 tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 72 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,7 m3
8 Vệ sinh đầu cọc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,5 1m2
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,776 100m
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,027 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,7622 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 119,5778 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12,2239 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,0413 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,546 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 23,7321 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,5909 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2383 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,6708 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,0078 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,0007 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,0591 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,3831 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,2216 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,6601 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 46,287 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 63,415 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 56,6597 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,9578 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,0785 100m3
21 Đất đắp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.195 m3
22 Phá dỡ nhà Fipro, nhà kho Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 ht
C BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,856 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0342 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0119 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3918 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,43 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,2143 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,114 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,1194 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0888 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1066 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,62 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 24 cái
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 88,435 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 26,735 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ dự toán thiết kế 88,435 m2
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,4262 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,0182 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,3632 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,2775 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 23,4235 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,834 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,27 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,5349 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,6665 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 76,917 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,4431 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 21,2742 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 146,2658 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2997 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3888 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1333 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,0938 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,7814 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1931 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3682 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,7084 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,487 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 234,2433 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 22,5111 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,7151 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 30,8214 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,3549 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,1774 m3
29 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,2355 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,2355 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 303,0275 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,8407 100m2
33 Tôn úp nóc Austnam khổ rộng 600, dày 0,47mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 59,12 md
34 Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2.364 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, láng tạo phẳng, tạo độ dốc trước khi khò màng chống thấm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 238,795 m2
2 Màng khò Bitum chống thấm (Bao gồm vật tư và nhân công) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 374,376 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 61,625 m2
4 Lát nền, sàn, gạch lá nem 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 45,805 m2
5 Lát nền, sàn, gạch giếng đáy 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 110,076 m2
6 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 63,572 m2
7 Lát nền, sàn, gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 964,078 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 6x24cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,083 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 8 sọc 7,5x28,5cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 107,709 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 219,535 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 199,968 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kính 19x19x9.5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,6 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 86,101 m2
14 Làm trần thạch cao khung nổi 60x60 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 21,212 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.323,088 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 533,556 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 186,907 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 408,579 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.452,732 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 322,65 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2.043,55 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.861,311 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3.496,282 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 408,579 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 64,04 m
26 Vách ngăn, cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 46,245 m2
27 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 43,73 m2
28 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 61,56 m2
29 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,88 m2
30 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất Theo hồ sơ dự toán thiết kế 77,76 m2
31 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; PKK, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt), Vách kính cố định Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,992 m2
32 SXLD hoa sắt cửa sổ sắt hộp 20x40x1.2, sơn chống gỉ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 77,76 m2
33 SXLD lan can sắt hộp 30x60+30x30 sơn chống gỉ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 59,931 m2
34 SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp 30x30x1.5 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,75 md
35 Tay vịn cầu thang bằng gỗ dỗi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,75 md
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,961 100m2
F PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 54 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 32 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 32 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 32 cái
5 Lắp đặt công tắc đổi chiều Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 60 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ dự toán thiết kế 18 hộp
8 Lắp đặt hộp aptomat Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9 hộp
9 Lắp đặt tủ điện tầng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 hộp
10 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 bộ
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ dự toán thiết kế 32 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 950 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 250 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 240 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 120 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 100 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 30 m
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 43,5 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,09 100m3
26 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13 cọc
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 90 m
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 45 m
G PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 220 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren trong, đường kính 25-1/2' Theo hồ sơ dự toán thiết kế 165 cái
8 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 120 cái
9 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt bịt đầu ren ngoài, đường kính 25mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 165 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
13 Lắp rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá Theo hồ sơ dự toán thiết kế 22 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Theo hồ sơ dự toán thiết kế 22 bộ
16 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 22 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ dự toán thiết kế 25 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 bộ
19 Lắp đặt vòi xịt bệ xí Theo hồ sơ dự toán thiết kế 27 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 27 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 bộ
22 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 cái
23 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 bể
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,6 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 180 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 51 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 95 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 34 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 16 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 40 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 45 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 - 60mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 - 48mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60 - 48mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 - 60mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt bộ xả thông tắc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 25 cái
19 Lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 17 cái
20 Lắp đặt măng xông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->