Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201009626-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200972787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 22:02:00 đến ngày 2020-10-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,525,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng tuyến:
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 355 gốc
2 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 35 bụi
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 62 cây
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 66 cây
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 55 cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 62 gốc
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 66 gốc
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 55 gốc
9 Bơm nước phục vụ thi công (Nhân công 4/7 nhóm 1) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 172,155 công
B Đào, đắp mương
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 237,89 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 45,1991 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 47,578 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 47,578 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 21,2559 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 21,2559 100m3
7 Mua đất tại mỏ đất Nghi Yên (kể cả đào xúc lên xe) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4.718,8098 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 47,1881 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 47,1881 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 47,1881 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,8205 100m3
C MƯƠNG BTCT ĐOẠN 1 (KC1 DÀI 457,65m)
1 Lót bạt xác rắn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 869,535 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 96,1065 m3
3 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,6932 tấn
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,0971 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,8306 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 173,907 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 25,6284 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 256,284 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 21,62 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7763 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1291 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7268 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,8813 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 115 cái
D ĐOẠN 1: (KC2 dài 6,5m):
1 Lót bạt xác rắn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,91 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,521 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,039 100m2
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0689 tấn
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1842 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,173 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,364 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,2559 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0904 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0573 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2966 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,29 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7 cái
E ĐOẠN 2(KC1 DÀI 431,09m)
1 Lót bạt xác rắn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1.034,616 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 112,0834 m3
3 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,7607 tấn
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,4779 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,7244 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 206,9232 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 24,141 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 241,4104 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,88 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,99 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1235 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,9143 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,95 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 110 cái
F ĐOẠN 2: (KC2 dài 19,5m):
1 Lót bạt xác rắn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 51,48 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,538 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,117 100m2
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,21 tấn
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,6047 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 15,444 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,092 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 15,7677 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3196 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,172 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,1301 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,18 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 21 cái
G ĐOẠN 3: KC1 (Dài 226,49m):
1 Lót bạt xác rắn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 656,821 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 70,2119 m3
3 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,7692 tấn
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,0127 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,906 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 131,3642 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,6834 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 126,8344 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,54 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,6188 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0732 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,555 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,0938 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 55 cái
H ĐOẠN 3 (KC2 dài 6,5m):
1 Lót bạt xác rắn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20,41 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,041 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,039 100m2
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0748 tấn
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2327 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,123 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,364 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,3755 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1201 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0773 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4243 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,726 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7 cái
I CỮA THU NƯỚC BXH1.4x1.0m (13 vị trí)
1 Lót bạt xác rắn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 34,58 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,952 m3
3 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2348 tấn
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,6123 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,104 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,28 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,456 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,936 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1165 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0161 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4202 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,224 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 26 cái
J CỮA THU NƯỚC QUA ĐƯƠNG BXH0.6X0.7M (12 vị trí)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 17,1845 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,5466 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5728 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,1456 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,1456 100m3
K Mương BTXM
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,944 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,24 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14,88 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,04 100m2
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1302 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7542 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0222 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1068 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20,64 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3204 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3396 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,188 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,02 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 60 cái
L HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,48 100m2
2 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0432 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->