Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo các hạng mục phụ trợ Trụ sở UBND phường Phố Cò

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003217-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Phố Cò
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo các hạng mục phụ trợ Trụ sở UBND phường Phố Cò
Số hiệu KHLCNT 20201003204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 00:17:00 đến ngày 2020-10-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 184,612,986 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà xe Trụ sở UBND phường Phố Cò
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1. Có bảng tiến độ thi công không vượt quá 60 ngày 0,196 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 2. Nhà thầu bố trí khảo sát thực tế hiện trường và phải có xác nhận của chủ đầu tư trong biên bản khảo sát mặt bằng để thực hiện triển khai thi công hiệu quả. 1,274 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 3. Nhà thầu cam kết vật liệu đưa vào thi công phải đảm bảo chất lượng. 0,196 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 4. Nhà thầu cam kết triển khai thi công đảm bảo an toàn lao động, đảm bảo vệ sinh môi trường, đảm bảo phòng chống cháy nổ. 0,0264 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0394 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,4901 m3
7 Bu lông chân cột M20 (lắp đặt + vật liệu) 23,808 kg
8 Gia công cột bằng thép hình D141x3,4 mạ kẽm 0,1202 tấn
9 Gia công bản mã chân cột 0,0164 tấn
10 Lắp đặt bản mã chân cột 0,0164 tấn
11 Lắp cột thép các loại 0,1202 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2506 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2506 tấn
14 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm 0,1415 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,1415 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,6448 100m2
17 Vật liệu tấm ốp, máng nước tôn 35 md
18 Lắp đặt phễu thu 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm 0,104 100m
B Cải tạo kho lưu trữ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,3155 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (xà gồ thép) 0,1452 tấn
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa 2,88 m2
4 Tháo dỡ trần (trần thạch cao kho cũ) 14,44 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,98 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 5,4648 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 9,2092 m3
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,0737 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 5,3466 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,8911 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 2,4299 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 1,6386 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0266 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0205 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,2926 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng phế liệu phá dỡ) 18 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,18 100m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 7,7066 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,4697 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,041 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0268 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,3995 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 31,345 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 39,64 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 2,992 m2
26 Gia công thép V50x50x3 gắn tường vị trí gác xà gồ giáp nhà hội trường 0,0162 tấn
27 Lắp đặt thép V50x50x3 0,0162 tấn
28 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm 0,12 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 0,12 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm 0,55 100m2
31 Tôn ốp tường giáp nhà 2 tầng, nhà hội trường hiện trạng 19,2 md
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 31,345 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 64,632 m2
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,2059 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 2,0099 m3
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 40,198 m2
37 Trần tôn lạnh bao gồm toàn bộ nhân công, vật liệu 40 m2
38 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) 3,91 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) 1,8 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0271 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,9856 1m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,8 m2
43 Nhân công dọn dẹp vệ sinh (tập kết vật liệu đúng nơi quy định) 5 công
44 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cái
45 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 2 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6 dây nguồn) 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5) 30 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5) 30 m
52 Lắp đặt quạt trần 1 cái
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 4 bộ
C Sửa chữa hệ thống điện
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 80 m
2 Dây đai +khóa đai +ốp cột 3 bộ
3 Khép hãm, siết cáp vặn xoắn 2 cái
4 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 100 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 250 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 250 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 16 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->