Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu chi ngân sách 2020 của Bênh viện Đa Khoa huyện Diễn Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:44:00 đến ngày 2020-10-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,924,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 102,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 525,872 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8903 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ và cầu phong gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,5016 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38,5248 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch trong nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 290,9563 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,446 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 597,8786 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 100 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.428,196 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 57,7712 | m3 |
| 12 | Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 96,0492 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo ĐG 5913/2015) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 96,0492 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 96,0492 | m2 |
| 15 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22 | lỗ |
| 16 | Lắp ống thoát nước xả tràn sê nô mái d48 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,042 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nước thoát mái D110 (thay mới 8 đường ống) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co D110 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,3282 | m3 |
| 21 | Xây gạch 2 lỗ, xây tường thu hồi mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,732 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,0108 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,274 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2302 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,37 | m3 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8329 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8329 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 39,2323 | m2 |
| 29 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48 | cái |
| 30 | Gia công Xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x2mm(2,86 kg/m) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,6482 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,6482 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,4477 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,42mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 66,67 | md |
| 34 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2.580 | cái |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 290,9563 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,446 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 100 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2.126,0746 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 290,9563 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 344,195 | m2 |
| 41 | Sơn cửa gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 344,195 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 102,52 | m2 |
| 43 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32, 12.000 BTU | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| B | KHOA CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9057 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 42,2152 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,92 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 73,696 | m2 |
| 6 | Đục tạo nhám tường để ốp gạch hành lang | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 85,245 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn tường cũ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51,26 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn trần cũ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 62,4932 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,7951 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,7951 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 264m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,7951 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,7951 | m3 |
| 13 | Xử lý chống thấm sàn vệ sinh bằng phương pháp màng chống thấm bitum ,khò nóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16,5084 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch 30x30cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,4904 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường phòng vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,018 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5544 | m3 |
| 17 | Thi công trần tôn giả gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,1544 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 63,196 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30X60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 29,26 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,3608 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,9424 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 63,196 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 63,196 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 63,196 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm Việt Pháp - Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,78 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 (ốp cao 2,4m) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 85,245 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 113,7432 | m2 |
| C | DÃY NHÀ KHOA LÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện (nhân công 3,0/7) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ song cửa sổ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lam ô thoáng cửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3548 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 211,968 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,7376 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 615,016 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 71,04 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần | 47,3106 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 259,082 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,0786 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 264m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,0786 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,0786 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,4539 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 29,2683 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,568 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa M75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,952 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa M75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,196 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1592 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,284 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,5453 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,916 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1312 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô SW | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0101 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1064 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2131 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0213 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0783 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,312 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3696 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,0644 | m3 |
| 34 | Lắp dựng lanh tô | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xây gạch chỉ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,9096 | m3 |
| 36 | Xây bó giằng móng thay ván khuôn bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,4124 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm men bóng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 138,288 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,0676 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,32 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,8 | m2 |
| 41 | Thi công trần tôn giả gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 31,6128 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,126 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,126 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2802 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 112 | cái |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,7019 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,9006 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8798 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8798 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,2476 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4363 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 35,096 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,7759 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18,832 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0781 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0662 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,904 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0744 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0358 | tấn |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,4778 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 265,746 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm, (tường ốp cao +2.1m) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 363,35 | m2 |
| 63 | Lát nền bằng gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 259,082 | m2 |
| 64 | Thi công trần tôn giả gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 211,968 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 265,746 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 265,746 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 118,3506 | m2 |
| 68 | Cửa nhôm Việt Pháp - Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,66 | m2 |
| 69 | Cửa nhôm Việt Pháp - Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,5 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở hất, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,84 | m2 |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14mm (đã bao gồm lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,5 | m2 |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 35 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 310 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 305 | m |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần(đèn hành lang) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn vệ sinh | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối,đế âm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 91 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi d20 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 615 | m |
| 87 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32, 12.000 BTU | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,83 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Vòi tắm sen nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Bơm áp lực cấp nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi