Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình cải tạo mở rộng nhà làm việc của Trung tâm ĐKXCG số 29-01V
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp công trình cải tạo mở rộng nhà làm việc của Trung tâm ĐKXCG số 29-01V |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 12:21:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,866,733,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (THÊM TẦNG 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống thu nước mái các loại (Công thợ 3,5/7 - nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5936 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8246 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công - khu vực cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2825 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5097 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5097 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) để liên kết lớp bê tông cũ và mới của cột (định mức 0.75kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | 1m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7545 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0806 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2286 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5027 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9586 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8168 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3284 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3531 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, dầm chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5932 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6257 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1647 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5387 | m3 |
| 33 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | m2 |
| 34 | Gia công lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | kg |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 37 | Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,526 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,5435 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,92 | m2 |
| 41 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,962 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,816 | m2 |
| 43 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,3215 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,88 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,2015 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,526 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn tầng 1 bằng gạch granite 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,92 | m2 |
| 50 | Lát đá Granit bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm WC - hệ số 1.3 kể cả vén tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,712 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,869 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | kg |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7586 | 100m2 |
| 58 | Úp nóc + diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | md |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60*120*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8516 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9488 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8516 | tấn |
| 62 | Cửa đi 2 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 64 | Cửa sổ quay 2 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 66 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | tấn |
| 67 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4 | kg |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CŨ (TẦNG 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt hành lang trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính khu WC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tháo dỡ vòi tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Công thợ 3,5/7 - nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ (Công thợ 3,5/7 - nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,63 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,008 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3546 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2315 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát ngoài tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trong tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,1494 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1046 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1046 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7147 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9047 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7456 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,304 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,1814 | m2 |
| 27 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,787 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - trần khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,9684 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,6884 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,304 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,58 | m2 |
| 34 | Lát đá granit bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 35 | Ốp gạch granite mặt bệ các loại, gạch 120x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 36 | Lát nền sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3624 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch granite vào tường trục A*x(4-5), gạch 120x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7155 | m2 |
| 39 | Bộ biển hiệu tên đơn vị - theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 40 | Quầy tiếp nhận hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 41 | Vách kính ngăn quầy tiếp nhận hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 42 | Cửa đi kính cường lực dày 10mm, sập nhôm trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 43 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Tay nắm inok | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Cửa đi kính cường lực dày 10mm, sập nhôm trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 50 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Tay nắm inok | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cửa đi 2 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 58 | Cửa sổ quay 2 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 60 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ HS1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,1 | kg |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,865 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG ME TOÀN NHÀ | |||
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.870 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.630 | m |
| 6 | Tủ điện vỏ nhựa 200x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tủ |
| 7 | Tủ điện vỏ kim loại EMC 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 8 | Aptomat 2 cực IĐM = 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 2 cực IĐM = 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 2 cực IĐM = 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Aptomat 2 cực IĐM = 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Aptomat 1 cực IĐM = 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 13 | Aptomat 1 cực IĐM = 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 40w, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn downlight D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn hắt âm trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn hắt âm trần 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED âm trần 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm 1,2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| F | BỔ SUNG THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển hiêu PCCC bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Exit LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ tôn chứa bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 3 | Ống nhựa PVC D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| H | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng loại CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm internet 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ định tuyến Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt tủ thiết bị Rack 6u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu nối MDF 10 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối IDF 10 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 lỗ RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị Rack 6u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| J | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt camera cố định chữ nhật, công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt màn hình LCD 42inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt Dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt tủ thiết bị Rack 6u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| K | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt âm ly 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp âm thanh (AWG16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt tủ thiết bị Rack 6u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa chống cháy d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn,ống cấp nước PPR - PN10 - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, Ống cấp nước PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn,Ống cấp nước PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn,Ống cấp nước PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn,Ống cấp nước PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Măng sông PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Măng sông PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Cút PPR - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn,Cút PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Cút PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Cút PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Cút ren trong PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn,Tê PPR - D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Côn PPR - D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Van khóa PPR - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van khóa PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khóa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Van khóa chữ T thép chia nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 22 | Nút bịt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Kép thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lơ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Chậu rửa mặt + Dây cấp mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi chậu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Vòi xịt tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt vách ngăn composite khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Măng sông UPVC - PN8 - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Măng sông UPVC - PN8 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Măng sông UPVC - PN8 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút UPVC - PN8 - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Cút UPVC - PN8 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Cút UPVC - PN8 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 10 | Y UPVC - PN8 - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Y UPVC - PN8 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 12 | Y UPVC - PN8 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Chếch UPVC - PN8 - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Chếch UPVC - PN8 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Chếch UPVC - PN8 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Y UPVC - PN8 - D110./60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Y UPVC - PN8 - D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Bịt UPVC - PN8 - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Bịt UPVC - PN8 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Phễu thu mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Phễu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| P | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 9000 BTU 1 chiều (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Bộ router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bộ chia mạng Switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài nội bộ 2 trung kế, 10 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hộp đấu dây điện thoại MDF 10 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Đầu ghi hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cứng HDD 2TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Màn hình quan sát 42 inch Full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Bộ amply công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Loa treo tường công suất 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ máy chiếu + màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi