Gói thầu: thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở làm việc đội CSPCCC số 01 thuộc Phòng PC07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013060-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở làm việc đội CSPCCC số 01 thuộc Phòng PC07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn Công an tỉnh (kinh phí thường xuyên và kinh phí Bộ Công an cấp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 14:47:00 đến ngày 2020-10-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,821,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 313,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương 5, E-HSMT | 156,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 653,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <=28m | Chương 5, E-HSMT | 468,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5, E-HSMT | 2,3976 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan BT 1,5Kw | Chương 5, E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5, E-HSMT | 282,48 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 206,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 206,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 206,1 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 76,2 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,29 | m3 |
| 15 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 16 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2713 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Chương 5, E-HSMT | 0,1646 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m | Chương 5, E-HSMT | 0,4359 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,5274 | 100m2 |
| 23 | BT cột tiết diện ≤0,m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Chương 5, E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2159 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 27 | Khoan và liên kết thép cột vào dầm bằng Sika | Chương 5, E-HSMT | 12 | cột |
| 28 | Gia công thép hệ khung dàn | Chương 5, E-HSMT | 0,7018 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể | Chương 5, E-HSMT | 0,7018 | tấn |
| 30 | Liên kết khung thép Alu vào nền bằng bulong fi14 | Chương 5, E-HSMT | 32 | bulong |
| 31 | Liên kết khung thép Alu vào cột bằng bulong fi12, a=1500 | Chương 5, E-HSMT | 17 | bulong |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 34 | Áp Alu nhôm dày 3mm, có hệ khung xương thép hộp 20x20x1 | Chương 5, E-HSMT | 66,56 | 0.0 |
| 35 | Quốc huy và chữ Alu cao 500 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 334,92 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 373,68 | m2 |
| 38 | Gia công thép xà gồ | Chương 5, E-HSMT | 1,8223 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,8223 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 4,5072 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 42 | Nẹp chỉ trần nhôm V | Chương 5, E-HSMT | 28,4 | m |
| 43 | BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 20,66 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Chương 5, E-HSMT | 394,17 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Chương 5, E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 46 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,16m2 | Chương 5, E-HSMT | 198,76 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 502,99 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 335,09 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 236,28 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 271,4 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Chương 5, E-HSMT | 932,24 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 236,95 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trong nhà) | Chương 5, E-HSMT | 968,71 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 2.041,72 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.441,94 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 2.236,04 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.247,62 | m2 |
| 58 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép CP Window kính trắng 8ly | Chương 5, E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép CP Window kính trắng 8ly | Chương 5, E-HSMT | 8 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép CP Window kính trắng 8ly | Chương 5, E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 61 | Gia công khung kính nhựa lõi thép CP Window kính trắng 8ly | Chương 5, E-HSMT | 22,94 | m2 |
| 62 | Khung hoa sắt | Chương 5, E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 63 | Gia công sắt thang sắt | Chương 5, E-HSMT | 1,6465 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 1,6465 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 123,22 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 52 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 23 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 56 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 56 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, diện tích hộp <=0,4cm2 | Chương 5, E-HSMT | 126 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=16mm2 | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 560 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 170 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 750 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5, E-HSMT | 700 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 84 | Tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương 5, E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 89mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Bình nóng lạnh + vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bể |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 32mm | Chương 5, E-HSMT | 56 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 32mm | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 40mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 89mm | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 125mm | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 10,21 | m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 13,06 | m3 |
| 114 | BT lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 115 | BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 117 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 118 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 119 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,3566 | m3 |
| 120 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 5,96 | m2 |
| 125 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 126 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 127 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 128 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <=6 | Chương 5, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 129 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <=6 | Chương 5, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 130 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương 5, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 131 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 132 | Xếp đá hộc đáy giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 133 | Tổng đài điện thoại 02/32 số | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ nối phân dây KT 650x450 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối điện thoại âm tường TEL | Chương 5, E-HSMT | 13 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn SINO-RJ11 | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây điện thoại 2Px0,5 | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 139 | Lắp đặt tủ nối phân dây mạng KT 650x450 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Bộ BATPANEL 32 PORTS | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Bộ chuyển mạch DATA SWITCH 32 PORTS | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Bộ thu phát Wifi | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp nối Intenet âm tường | Chương 5, E-HSMT | 13 | hộp |
| 144 | Lắp ổ cắm đơn Intenet nối máy tính RJ45 | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6E | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương 5, E-HSMT | 12,7224 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương 5, E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 29,23 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền BT, BT gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 293,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <=6m | Chương 5, E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 7 | Gia công thép xà gồ | Chương 5, E-HSMT | 1,7487 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7487 | tấn |
| 9 | Thi công trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 395,28 | m2 |
| 10 | Nẹp chỉ trần nhôm V | Chương 5, E-HSMT | 299,8 | m |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 12 | BT lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 14 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Chương 5, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 19 | BT lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 22 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Chương 5, E-HSMT | 28,19 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,16m2 | Chương 5, E-HSMT | 129,43 | m2 |
| 26 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép CP Window kính trắng 8ly | Chương 5, E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 8,29 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 238,39 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Chương 5, E-HSMT | 205,87 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 8,29 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 686,23 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 485,07 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 142,92 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 142,92 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ các CK bằng BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CK <=100Kg | Chương 5, E-HSMT | 65 | C.kiện |
| 36 | Nạo vét mương | Chương 5, E-HSMT | 39 | m |
| 37 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Chương 5, E-HSMT | 65 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 27 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, diện tích hộp <=0,4cm2 | Chương 5, E-HSMT | 54 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=16mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5, E-HSMT | 500 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 55 | Tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bình nóng lạnh + vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 32mm | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 32mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 40mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 89mm | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 125mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương 5, E-HSMT | 3,92 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN+BẾP+WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 140,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan BT 1,5Kw | Chương 5, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 48,18 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 6 | BT bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <=10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <=18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5, E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 7,94 | m2 |
| 11 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,16m2 | Chương 5, E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Chương 5, E-HSMT | 140,68 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 109,55 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Chương 5, E-HSMT | 82,58 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 192,13 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 275,27 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 219,1 | m2 |
| 18 | Gia công cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép CP Window kính trắng 8ly | Chương 5, E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 19 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép CP Window kính trắng 8ly | Chương 5, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép CP Window kính trắng 8ly | Chương 5, E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 21 | Khung hoa sắt | Chương 5, E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, diện tích hộp <=0,4cm2 | Chương 5, E-HSMT | 19 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=16mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 110 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 38 | Tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 150mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương 5, E-HSMT | 2,604 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: GARA XE CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 105,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Chương 5, E-HSMT | 63,39 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 169,03 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 211,3 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 211,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 62,84 | m2 |
| 7 | Gia công cửa đi lưới thép B40 | Chương 5, E-HSMT | 62,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương 5, E-HSMT | 1,9456 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5, E-HSMT | 27,75 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 27,75 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 27,75 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 17,29 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Chương 5, E-HSMT | 11,47 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 12,46 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trong nhà) | Chương 5, E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 28,76 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 16,71 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 59,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 11,77 | m2 |
| 13 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép CP Window kính trắng 8ly | Chương 5, E-HSMT | 3,19 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép CP Window kính trắng 8ly | Chương 5, E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, diện tích hộp <=0,4cm2 | Chương 5, E-HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 28 | Tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 139,97 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 155,98 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 279,94 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 155,98 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương 5, E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 34 | Phá dỡ xà dầm, giằng BT cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 35 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương 5, E-HSMT | 43,3 | m3 |
| 36 | Phá dỡ móng các loại, móng BT gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 86,03 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 86,03 | m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 48,71 | m3 |
| 40 | BT lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 41 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 43,3 | m3 |
| 42 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2507 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,1624 | 100m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,78 | m3 |
| 48 | Lõi trụ thép góc V50x50x5 cao 2,3m | Chương 5, E-HSMT | 46 | cái |
| 49 | BT cột tiết diện ≤0,m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 222,35 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 43,7 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 23 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 121,5 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 222,35 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 66,7 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 289,05 | m2 |
| 57 | SXLD Chông tường rào sắt | Chương 5, E-HSMT | 135,3 | md |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 27,06 | m2 |
| 59 | Phá dỡ tường gạch | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 62 | Gia công sắt hàng rào lưới | Chương 5, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 26,56 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 75,71 | m2 |
| 68 | Gia công sắt hàng rào lưới | Chương 5, E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 75,71 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 151,42 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 35,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi