Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà C4 Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông- Đại học Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà C4 Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông- Đại học Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí không thường xuyên sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2020) và vốn đối ứng của Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông-Đại học Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:31:00 đến ngày 2020-10-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,689,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài | 1.443,24 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | 2.181,043 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong, cạnh cửa | 353,668 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,767 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 73,989 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.121,387 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ Granito cầu thang bộ | 125,592 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ Granito tam cấp | 71,667 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 50,047 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ cửa | 286,14 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (vận dụng 60% lắp đặt) | 155,36 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ lan can (vận dụng 60% lắp đặt) | 70,347 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần (vận dụng 60% lắp đặt) | 54 | cái | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ | 2,045 | tấn | |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 380,918 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 117,39 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,518 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,518 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,518 | 100m3 | |
| 22 | Nhân công vận chuyển đồ đạc trong phòng (đi + về) | 150 | công | |
| B | CẢI TẠO | |||
| C | CẢI TẠO KHU LÀM VIỆC | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 218,104 | m2 | |
| 2 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | 164,512 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 1.066,631 | m2 | |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 748,919 | m2 | |
| 5 | Cửa đi 2 cánhmở quay, nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm | 54,24 | m2 | |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm | 14,08 | m2 | |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm | 155,36 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa nhôm kính | 223,68 | m2 | |
| 9 | Vách kính mặt dựng nhôm việt pháp kính an toàn 6,38mm | 30,6 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | 30,6 | m2 | |
| 11 | Cửa xếp Inox | 23,322 | m2 | |
| 12 | sản cuất lan can inox | 1.058,306 | kg | |
| 13 | Lắp dựng lan can | 70,347 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa xếp Inox | 23,322 | m2 | |
| 15 | Gia công hoa cửa sổ inox | 2.277,34 | kg | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 155,36 | m2 | |
| 17 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | 36 | m | |
| 18 | Sơn tay vịn cầu thang | 36 | m | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,82 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,195 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 289,404 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 2.634,958 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.634,958 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.443,24 | m2 | |
| 25 | Ốp gạch chân tường KT 150x600 | 92,331 | m2 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ WC | |||
| 1 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | 54,756 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 229,716 | m2 | |
| 3 | Quét chống thấm sàn vệ sinh quén lên 30cm | 80,28 | m2 | |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 54,756 | m2 | |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 6 | bộ | |
| 6 | Xi phông chậu rửa | 6 | cái | |
| 7 | Gương treo | 6 | cái | |
| 8 | Hộp giấy | 6 | cái | |
| 9 | Kệ kính | 6 | cái | |
| 10 | Bình đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 11 | Thi công vách composite | 63,554 | m2 | |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 15 | Van xả chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| E | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Lát nền, kích thước gạch đất nung 300x300 | 122,523 | m2 | |
| 2 | Quét chống thấm sê nô mái | 122,523 | m2 | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | 2,045 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 229,76 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,045 | tấn | |
| 6 | Lợp mái tôn 11 sóng 3 lớp dày 0.45mm | 3,809 | 100m2 | |
| 7 | Máng tôn thu nước | 103,98 | m | |
| F | TAM CẤP + LỐI LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 71,667 | m2 | |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 125,592 | m2 | |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED panel âm trần 600x600 (32W) | 108 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp D200 (18W) | 48 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 54 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 90 | cái | |
| 5 | Lắp công tắc đảo chiều 1,2 phím | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 9 | cái | |
| 8 | Cung cấp tủ điện phòng âm tường 06 mô đun | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 | 2 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 | 6 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | 80 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 48 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | 48 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 500 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | 500 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 800 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | 800 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.800 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 2.100 | m | |
| 20 | Lắp đặt Automat MCCB - 3P - 150A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Automat MCB - 3P - 63A | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 50A | 9 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Automat MCB - 2P - 20A | 18 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Automat MCB - 1P - 25A | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Automat MCB - 1P - 10A | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D65/50 | 0,8 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 1.750 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 42mm | 45 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 32mm | 500 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | 1.500 | m | |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 2,16 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 2,16 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| H | PHẦN NƯỚC: | |||
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50 | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D40 | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D32 | 0,04 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D25 | 0,42 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D50 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | 45 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D25 | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PP-R D25 | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D50/25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D40/25 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32/25 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều D25 - van đồng | 6 | cái | |
| 14 | van hai chiều D50 - van đồng | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van điện D25 - van đồng | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt phao đồng D50 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối ống D50 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rắc co D50 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rắc co D25 | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kép đúc D50 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kép đúc D25 | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thu D50/40 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thu D40/32 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D32 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D25 | 6 | cái | |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,38 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 48 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110 | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D90 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D90 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D60 | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o D90x60 | 14 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thu PVC D110x60 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thu PVC D90x60 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thu PVC D60x42 | 24 | cái | |
| 21 | Lắp đặt họng kiểm tra D110 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt họng kiểm tra D90 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 inox | 18 | cái | |
| 24 | Lắp nút bịt ống D90 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp nút bịt ống D60 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100mm | 16 | cái | |
| K | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 38,423 | m3 | |
| 2 | Lát nền gạch Terzaro 400x400 | 384,23 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,962 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,339 | m3 | |
| 5 | Ốp tường gạch thẻ 6x240 | 32,982 | 1m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 3,018 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,306 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 154 | cái | |
| L | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét D10 | 84 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt 40x3 | 30 | m | |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 60x63x6, l = 2500 | 8 | cọc | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 49,95 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,389 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,1 | m3 | |
| M | BIỆN PHÁP: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 3 tháng) | 14,203 | 100m2 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bạt che công trình | 1.420,27 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi