Gói thầu: Xây lắp + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201009103-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tề Lỗ
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201004152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 20:29:00 đến ngày 2020-10-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,817,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 45,92 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 40,33 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,8625 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,8625 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 230,9625 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 43,8829 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 46,1925 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 46,1925 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,51 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 24,966 m3
11 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 4,7435 100m3
12 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 155,94 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 3,4389 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 3,4389 100m3
15 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 23,289 m3
16 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 4,4249 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 4,6578 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 4,6578 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 3,7737 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 71,7003 100m3
21 Mua đất đắp nền đường K95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 10.319,3412 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 85,2838 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 85,2838 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 85,2838 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên<br/> Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 6,6626 100m3
2 Rải lớp bạt xác rắn chống thấm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 4.845,66 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 980,382 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 4,5911 100m2
C Hệ thống thoát nước: Tuyến 1 thôn Nhân Lý
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4<br/> Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 12,006 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 24,012 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,552 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 48,58 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 220,8 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 12,14 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 1,104 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 35,604 m3
9 Thép tấm đan ĐK D&lt;&#x3D;10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 2,622 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 1,5484 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 276 1CK
D Hệ thống thoát nước: Tuyến 2: thôn Trung Hậu
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4<br/> Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,6305 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 1,8915 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,039 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 2,574 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 11,7 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,897 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,078 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,0225 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 2,47 m3
10 Thép tấm đan ĐK D&lt;&#x3D;10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,2505 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,1024 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 13 1CK
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 20,71 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 41,419 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,854 100m2
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 177,032 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 982,94 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,756 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,1728 100m2
20 Thép tấm đan ĐK D&#x3D;6, 8mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,1397 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 427 1CK
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 6,4885 m3
23 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 1,2328 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,8912 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 11,85 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 13,3 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,2016 100m2
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 19,96 m3
29 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,7258 100m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 3,96 m3
31 Cống hộp khẩu độ BxH&#x3D;800x500 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 34 ống
32 Cống hộp khẩu độ BxH&#x3D;800x800 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 12 ống
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 46 1CK
E Hệ thống thoát nước: Tuyến 3: thôn Phú Thọ
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4<br/> Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 24,089 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 72,266 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,909 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 199,98 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 860,52 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 12,3473 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 3,03 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 45,45 m3
9 Thép tấm đan ĐK D&#x3D;6, 8mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 1,6907 tấn
10 Thép tấm đan ĐK D&#x3D;12mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 3,0088 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 1,818 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 303 1CK
F Hệ thống thoát nước: Tuyến 4 thôn Nhân Trai
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4<br/> Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 2,697 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 8,091 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,124 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 7,64 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 35,96 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 2,73 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,248 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 7,998 m3
9 Thép tấm đan D&lt;&#x3D;10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,589 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 0,3478 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU 62 1CK
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->