Gói thầu: Xây lắp + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tề Lỗ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 20:29:00 đến ngày 2020-10-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,817,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 45,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 40,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,8625 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,8625 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 230,9625 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 43,8829 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 46,1925 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 46,1925 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,51 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 24,966 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 4,7435 | 100m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 155,94 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 3,4389 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 3,4389 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 23,289 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 4,4249 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 4,6578 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 4,6578 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 3,7737 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 71,7003 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp nền đường K95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 10.319,3412 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 85,2838 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 85,2838 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 85,2838 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên<br/> | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 6,6626 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp bạt xác rắn chống thấm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 4.845,66 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 980,382 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 4,5911 | 100m2 |
| C | Hệ thống thoát nước: Tuyến 1 thôn Nhân Lý | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4<br/> | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 12,006 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 24,012 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,552 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 48,58 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 220,8 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 12,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 1,104 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 35,604 | m3 |
| 9 | Thép tấm đan ĐK D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 2,622 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 1,5484 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 276 | 1CK |
| D | Hệ thống thoát nước: Tuyến 2: thôn Trung Hậu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4<br/> | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,6305 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 1,8915 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 2,574 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 11,7 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,897 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,0225 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 2,47 | m3 |
| 10 | Thép tấm đan ĐK D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,2505 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,1024 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 13 | 1CK |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 20,71 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 41,419 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,854 | 100m2 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 177,032 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 982,94 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,756 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,1728 | 100m2 |
| 20 | Thép tấm đan ĐK D=6, 8mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,1397 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 427 | 1CK |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 6,4885 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 1,2328 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,8912 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 11,85 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 13,3 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,2016 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 19,96 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,7258 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 3,96 | m3 |
| 31 | Cống hộp khẩu độ BxH=800x500 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 34 | ống |
| 32 | Cống hộp khẩu độ BxH=800x800 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 12 | ống |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 46 | 1CK |
| E | Hệ thống thoát nước: Tuyến 3: thôn Phú Thọ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4<br/> | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 24,089 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 72,266 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,909 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 199,98 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 860,52 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 12,3473 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 3,03 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 45,45 | m3 |
| 9 | Thép tấm đan ĐK D=6, 8mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 1,6907 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan ĐK D=12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 3,0088 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 1,818 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 303 | 1CK |
| F | Hệ thống thoát nước: Tuyến 4 thôn Nhân Trai | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4<br/> | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 2,697 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 8,091 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,124 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 7,64 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 35,96 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 2,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 7,998 | m3 |
| 9 | Thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,589 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 0,3478 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- E. HỒ SƠ MỜI THẦU | 62 | 1CK |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi