Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020503-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201020286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 11:58:00 đến ngày 2020-10-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,318,853,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa
1 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.998,0511 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,504 m2
3 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,764 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,9572 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn dầm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,224 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ cột đại sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0816 m2
7 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,26 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,91 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6084 m3
10 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,73 m
11 Tháo dỡ khung thép Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,685 m2
12 Tháo dỡ Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,685 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7392 m3
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1813 m2
15 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,903 m2
16 Phá dỡ sàn lát đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,706 m2
17 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,02 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4488 m3
19 Phá dỡ gạch lát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,062 m2
20 Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,244 m2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5521 m2
23 Tháo dỡ bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Tháo dỡ kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Tháo dỡ chậu tiểu nam treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Tháo dỡ vách ngăn tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
29 Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,7925 m2
31 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,61 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,6375 m2
33 Phá dỡ sàn gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,859 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,258 m2
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7796 m3
36 Phá dỡ gạch lát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0775 m2
37 Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8925 m2
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 m2
39 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6141 m2
40 Tháo dỡ bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Tháo dỡ kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Tháo dỡ chậu tiểu nam treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Tháo dỡ vách ngăn tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
46 Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Tháo dỡ phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
48 Tháo dỡ cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
49 Phá lớp vữa trát thành và đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,9213 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.998,0511 m2
51 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,504 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.274,5551 m2
53 Vệ sinh lam nhôm, lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,632 m2
54 Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,056 m2
55 Sản xuất lan can lam nhôm hộp 25x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m
56 Lắp dựng lan can lam nhôm hộp 25x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m2
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2985 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5352 m3
59 Băm nhám bề mặt ram dốc hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
61 Lát đá chống trượt 300x600mm ram dốc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,4668 m2
63 Lát nền, sàn bằng đá granite vàng đồng, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,926 m2
64 Lát nền, sàn bằng đá granite nhạt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,62 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch sân vườn 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1229 m2
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,782 m2
69 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6192 m3
70 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,48 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,6786 m2
72 Bả bằng bột bả vào dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,224 m2
73 Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,9026 m2
74 CCLD lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5475 m2
75 Chà nhám, sơn PU tạy vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,73 m
76 Bả bằng bột bả vào cột đại sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8304 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,048 m
78 Sơn giả đá cột đại sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8304 m2
79 CCLĐ trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,379 m2
80 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,379 m2
81 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,379 m2
82 Sản xuất khung thép Aluminium bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4037 tấn
83 Lắp dựng khung thép Aluminium bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4037 tấn
84 CCLĐ Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,525 m2
85 CCLĐ tấm PVC giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,19 m2
86 Ron đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,95 m
87 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
88 Trát bục ngồi cho khách chờ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m2
89 CCLĐ ốp gỗ MDF hoàn thiện laminate vào bục ngồi cho khách chờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m2
90 CCLĐ vách kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,08 m2
91 CCLĐ ô cửa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,57 m2
92 Lắp dựng cửa đi nhôm kính 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 m2
93 CCLĐ cửa đi nhôm kính 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
94 CCLĐ cửa đi nhôm kính 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
95 CCLĐ cửa đi MDF cao cấp chống ẩm 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
96 CCLĐ cửa đi nhôm kính lùa 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
97 CCLĐ bộ cảm biến tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 CCLĐ cửa đi MDF cao cấp chống ẩm 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
99 CCLĐ cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,92 m2
100 CCLĐ tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
101 CCLĐ bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
102 CCLĐ tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
103 Tháo dỡ hệ tủ trưng bày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Di dời và lắp đặt lại hệ tủ trưng bày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4437 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3273 m3
107 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,959 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,78 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4406 m2
110 Quét dung dịch chống thấm sàn, tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,725 m2
111 Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,038 m2
112 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,795 m2
113 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,243 m2
114 CCLĐ trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,795 m2
115 CCLĐ trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,243 m2
116 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,038 m2
117 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,038 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,265 m2
119 Sản xuất khung thép lavabo bằng thép hộp 25x25x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
120 Lắp dựng khung thép lavabo bằng thép hộp 25x25x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
121 Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
122 CCLĐ lavabo đặt bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
123 CCLĐ vòi lavabo cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
124 CCLĐ bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 CCLĐ kệ kính dài 1600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 CCLĐ kệ kính dài 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 CCLĐ gương soi 1600x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 CCLĐ gương soi 700x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 CCLĐ bồn cầu 1 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
130 CCLĐ vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 CCLĐ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 CCLĐ van xả cảm ứng chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 CCLĐ vách ngăn tiểu 100x350x760mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
134 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 CCLĐ hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 CCLĐ vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 CCLĐ phễu thu sàn 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 CCLĐ máy sấy tay tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 CCLĐ quạt hút gắn trần 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 CCLĐ tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m2
141 Thanh nhôm nối, góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m
142 Bộ phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
143 CCLĐ cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m2
144 CCLĐ ô cửa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
145 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2222 m3
146 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,42 m2
147 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,555 m2
148 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,1575 m2
149 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,926 m2
150 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,0835 m2
151 CCLĐ trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,1696 m2
152 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,1696 m2
153 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,1696 m2
154 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,599 m2
155 CCLĐ cửa đi MDF cao cấp chống ẩm 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
156 CCLĐ cửa đi MDF cao cấp chống ẩm 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 0.0
157 CCLĐ tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
158 CCLĐ khóa cửa tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
159 CCLĐ bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
160 CCLĐ tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 tấn
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 m3
165 Vệ sinh, đánh bóng đá bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5016 m2
166 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,067 m2
167 CCLĐ cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,08 m2
168 CCLĐ ô cửa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,85 m2
169 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3733 m3
170 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3575 m2
171 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4406 m2
172 Quét dung dịch chống thấm sàn, tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,725 m2
173 Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,038 m2
174 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,795 m2
175 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,243 m2
176 CCLĐ trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,795 m2
177 CCLĐ trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,243 m2
178 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,038 m2
179 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,038 m2
180 Sản xuất khung thép lavabo bằng thép hộp 25x25x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
181 Lắp dựng khung thép lavabo bằng thép hộp 25x25x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
182 Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
183 CCLĐ lavabo đặt bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
184 CCLĐ vòi lavabo cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
185 CCLĐ bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 CCLĐ kệ kính dài 1600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 CCLĐ kệ kính dài 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 CCLĐ gương soi 1600x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 CCLĐ gương soi 700x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 CCLĐ bồn cầu 1 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
191 CCLĐ vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 CCLĐ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
193 CCLĐ van xả cảm ứng chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 CCLĐ vách ngăn tiểu 100x350x760mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
195 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 CCLĐ hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 CCLĐ vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 CCLĐ phễu thu sàn 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 CCLĐ máy sấy tay tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 CCLĐ quạt hút gắn trần 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 CCLĐ tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m2
202 Thanh nhôm nối, góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m
203 Bộ phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
204 CCLĐ cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m2
205 CCLĐ ô cửa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
206 CCLĐ phễu thu nước mái D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
207 CCLĐ cầu chắn rác D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
208 Trát sênô vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,3693 m2
209 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,3693 m2
210 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,3693 m2
211 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3056 100m2
212 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8968 100m2
B Hạng mục 2: Cấp thoát nước
1 Ống uPVC PN 9bar D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
2 Co PVC 90 D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Ống uPVC PN 9bar D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Ống uPVC PN 9bar D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Ống uPVC PN 9bar D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
6 Ống uPVC PN 9bar D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Ống uPVC PN 9bar D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
8 Co uPVC 90 D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Co uPVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Co uPVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Co uPVC 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Giảm uPVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Giảm uPVC D49/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Giảm uPVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Giảm uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Chữ T uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Chữ T uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Chữ T uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Ống uPVC PN 9bar D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
20 Ống uPVC PN 9bar D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
21 Ống uPVC PN 9bar D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Co uPVC 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Co uPVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Giảm uPVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Giảm uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Chữ T uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Đầu nối ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Van xả PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Giá đỡ ty treo kẹp ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
30 Tháo dỡ, di dời hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
31 Ống uPVC PN 9bar D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
32 Ống uPVC PN 9bar D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
33 Ống uPVC PN 9bar D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
34 Ống uPVC PN 9bar D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
35 Ống uPVC PN 9bar D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
36 Co uPVC 90 D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Co uPVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Co uPVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Co uPVC 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Giảm uPVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Giảm uPVC D49/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Giảm uPVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Giảm uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Chữ T uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Chữ T uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Chữ T uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Ống uPVC PN 9bar D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
48 Ống uPVC PN 9bar D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
49 Ống uPVC PN 9bar D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
50 Co uPVC 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Co uPVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Giảm uPVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Giảm uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Chữ T uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Đầu nối ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Van xả PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Giá đỡ ty treo kẹp ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
58 Tháo dỡ, di dời hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
C Hạng mục 3: Điện
1 Tháo dỡ đèn mắt ếch (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Tháo dỡ đèn led ốp trần 600x600 (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2 bóng dài 1.2m (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1.2m (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ máy lạnh treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Tháo dỡ quạt hút gắn tường (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Tháo dỡ quạt trần (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1.2m (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ công tắc 1 hạt (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tháo dỡ quạt treo tường (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cái
11 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2 bóng 1.2m (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 Tháo dỡ máy lạnh treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Tháo dỡ quạt hút gắn tường (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 cái
14 Tháo dỡ quạt trần (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 cái
15 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1.2m (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Tháo dỡ công tắc 1 hạt (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Tháo dỡ quạt treo tường (Tạm tính 50% chi phí nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cái
18 CCLĐ đèn led panel âm trần D135 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
19 CCLĐ đèn led panel âm trần 600x600 48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
20 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
23 Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
24 Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
25 Dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
26 Ống luồn dây mềm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
27 Lắp đặt lại quạt hút gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt lại máy lạnh treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
29 Lắp đặt lại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 CCLĐ đèn led panel âm trần D135 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
31 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
35 Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Ống luồn dây mềm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
38 CCLĐ đèn led panel âm trần 600x600 48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
39 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
40 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
41 Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
42 Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
43 Dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
44 Ống luồn dây mềm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
45 Lắp đặt lại quạt hút gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Lắp đặt lại máy lạnh treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 máy
47 Lắp đặt lại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
48 CCLĐ đèn led panel âm trần D135 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
49 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
53 Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
54 Dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Ống luồn dây mềm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
D Hạng mục 4: Nội Thất
1 Quầy lễ tân Mặt bàn gỗ MDF dày 40mm. Mặt bên gỗ. MDF hoàn thiện Laminate. Mặt trước hoàn thiện tấm nhựa giả gỗ dày 12mm 5,4 m
2 Ghế tiếp tân Kích thước: Rộng 470 - sâu 470 - cao (865-1075)mm. Chất liệu: Chân mạ, đệm mút bọc PVC, ghế điều chỉnh được cao độ, có chỗ để chân 1 cái
3 Logo trường bằng đồng Kích thước 750x1050 1 bộ
4 Logo trường bằng đồng Kích thước 1000x1410 1 bộ 
5 Bộ chữ TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH bằng mica Kích thước 6350x150 1 bộ
6 Ghế Sofa tiếp khách Kích thước 2300x800 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->