Gói thầu: Gói 8: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941601-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (trong khoản vốn dự phòng chung trung hạn NSTW giai đoạn 2016-2020 và NSTW giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:47:00 đến ngày 2020-10-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,048,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐOẠN 1: BỜ TẢ SUỐI MƯỜNG HOA, L=300M. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,79 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,36 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,91 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,4 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất lưng tường kè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,39 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,9 | 100m3 |
| 7 | Đắp đê quây, dung trọng >=1,65 tấn/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,61 | 100m3 |
| 8 | Phá đê quây (tận dụng 80% đắp ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,08 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | ca |
| 10 | Phủ bạt đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 750 | m2 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,37 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,37 | 100m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | rọ |
| 14 | Khai thác và thu gom đá tại chỗ (xếp rọ đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 480 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 959,7 | m3 |
| 16 | Thả đá hộc vào móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 411,3 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tường kè, chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 754,62 | m3 |
| 18 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 323,41 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 402 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,971 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,115 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 285,6 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,612 | 100m |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,437 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông tường khóa kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, Ván khuôn khóa tường kè, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 30 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,112 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,335 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,06 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ và cửa vào cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,33 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông mố cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,55 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 223,6 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,76 | m2 |
| 38 | Vữa XM mác 100 (Mối nối cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,81 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,15 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cấu kiện |
| B | KÈ ĐOẠN 2: BỜ HỮU SUỐI MƯỜNG HOA, L=410M. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106,19 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,24 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,16 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,8 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất lưng tường kè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,22 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,34 | 100m3 |
| 7 | Đắp đê quây, dung trọng >=1,65 tấn/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,66 | 100m3 |
| 8 | Phá đê quây (tận dụng 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,93 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | ca |
| 10 | Phủ bạt đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.025 | m2 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,52 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 470 | rọ |
| 13 | Khai thác và thu gom đá tại chỗ (xếp rọ đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 752 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.160,53 | m3 |
| 15 | Thả đá hộc vào móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 497,37 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 737,75 | m3 |
| 17 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 316,18 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 549,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,678 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,064 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,64 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 310,03 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,281 | 100m |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,697 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,79 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,18 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,948 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | m2 |
| 35 | Bạt xanh lót đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,32 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông tường khóa kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,38 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, Ván khuôn khóa tường kè, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 38 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,071 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,56 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,535 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,37 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ + cửa vào cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông mố cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,26 | m3 |
| 44 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 257,14 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 111,72 | m2 |
| 46 | Vữa XM mác 100 (Mối nối cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,57 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,61 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cấu kiện |
| C | ĐOẠN 3 (BỜ TẢ SUỐI NẬM PU). | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,56 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,477 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,477 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lưng tường kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,043 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,288 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất lưng tường kè độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,327 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,591 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,781 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,781 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê quây, dung trọng >=1,65 tấn/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,072 | 100m3 |
| 11 | Phá đê quây (80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,54 | 100m3 |
| 12 | Phủ bạt đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 276,4 | m2 |
| 13 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | ca |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107 | rọ |
| 15 | Khai thác và thu gom đá tại chỗ (xếp rọ đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,2 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng kè, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,21 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 620,21 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng kè, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,845 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,92 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tường kè chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 491,29 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 488,4 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,104 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,749 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,792 | 100m |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,3 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 297,28 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng dầm, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,33 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,56 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,945 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,151 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,031 | 100m2 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,264 | 100m2 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,226 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,74 | 100m |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 367,81 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,77 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông bê tông tường khóa kè chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,94 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường khóa kè, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,524 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,454 | tấn |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 270,82 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông cột 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,56 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,719 | 100m2 |
| 45 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,494 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,397 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,17 | m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,17 | m3 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống thép, đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,014 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,255 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi