Gói thầu: Gói 8: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941601-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200691228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương (trong khoản vốn dự phòng chung trung hạn NSTW giai đoạn 2016-2020 và NSTW giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 15:47:00 đến ngày 2020-10-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,048,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ ĐOẠN 1: BỜ TẢ SUỐI MƯỜNG HOA, L=300M.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 126,79 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,36 100m3
3 Phá đá mồ côi bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,91 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,4 100m3
5 San đầm đất lưng tường kè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,39 100m3
6 Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,9 100m3
7 Đắp đê quây, dung trọng >=1,65 tấn/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,61 100m3
8 Phá đê quây (tận dụng 80% đắp ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,08 100m3
9 Bơm nước hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 ca
10 Phủ bạt đê quây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 750 m2
11 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70,37 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70,37 100m3
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 300 rọ
14 Khai thác và thu gom đá tại chỗ (xếp rọ đá) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 480 m3
15 Đổ bê tông móng kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 959,7 m3
16 Thả đá hộc vào móng kè Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 411,3 m3
17 Đổ bê tông tường kè, chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 754,62 m3
18 Thả đá hộc vào thân kè Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 323,41 m3
19 Đổ bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 402 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,971 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,115 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 tấn
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 285,6 m2
24 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,612 100m
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,072 100m3
26 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,133 100m3
27 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,437 100m2
28 Đổ bê tông tường khóa kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,04 m3
29 Ván khuôn thép, Ván khuôn khóa tường kè, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,398 100m2
30 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,112 100m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,4 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,335 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,06 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ và cửa vào cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,33 100m2
35 Đổ bê tông mố cống, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,55 m3
36 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 223,6 m2
37 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 95,76 m2
38 Vữa XM mác 100 (Mối nối cống) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 m3
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,81 m3
40 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,15 m3
41 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cấu kiện
B KÈ ĐOẠN 2: BỜ HỮU SUỐI MƯỜNG HOA, L=410M.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 106,19 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,24 100m3
3 Phá đá mồ côi bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,16 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,8 100m3
5 San đầm đất lưng tường kè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,22 100m3
6 Đào san đất trong phạm vi <= 50m đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,34 100m3
7 Đắp đê quây, dung trọng >=1,65 tấn/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,66 100m3
8 Phá đê quây (tận dụng 80%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,93 100m3
9 Bơm nước hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 96 ca
10 Phủ bạt đê quây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.025 m2
11 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,52 100m3
12 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 470 rọ
13 Khai thác và thu gom đá tại chỗ (xếp rọ đá) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 752 m3
14 Đổ bê tông móng kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.160,53 m3
15 Thả đá hộc vào móng kè Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 497,37 m3
16 Đổ bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 737,75 m3
17 Thả đá hộc vào thân kè Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 316,18 m3
18 Đổ bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 549,4 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,678 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,064 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,64 tấn
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 310,03 m2
23 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,281 100m
24 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,098 100m3
25 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,182 100m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,697 100m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,6 m3
28 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,79 m3
29 Đổ bê tông tấm đan kênh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,18 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,948 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan kênh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,124 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,011 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan kênh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 tấn
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,81 m2
35 Bạt xanh lót đáy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,32 m2
36 Đổ bê tông tường khóa kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,38 m3
37 Ván khuôn thép, Ván khuôn khóa tường kè, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,864 100m2
38 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,071 100m3
39 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,56 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,535 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,37 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ + cửa vào cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,28 100m2
43 Đổ bê tông mố cống, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,26 m3
44 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 257,14 m2
45 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 111,72 m2
46 Vữa XM mác 100 (Mối nối cống) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 m3
47 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,57 m3
48 Đổ bê tông lót móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,61 m3
49 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 cấu kiện
C ĐOẠN 3 (BỜ TẢ SUỐI NẬM PU).
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,56 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,477 100m3
3 Phá đá mồ côi bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,477 100m3
4 Đắp đất lưng tường kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,043 100m3
5 Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,288 100m3
6 San đầm đất lưng tường kè độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,327 100m3
7 San đầm đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,591 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,781 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,781 100m3
10 Đắp đất đê quây, dung trọng >=1,65 tấn/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,072 100m3
11 Phá đê quây (80%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,54 100m3
12 Phủ bạt đê quây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 276,4 m2
13 Bơm nước hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54 ca
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107 rọ
15 Khai thác và thu gom đá tại chỗ (xếp rọ đá) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 171,2 m3
16 Đổ bê tông lót móng kè, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89,21 m3
17 Đổ bê tông móng kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 620,21 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng kè, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,845 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,92 100m2
20 Đổ bê tông tường kè chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 491,29 m3
21 Đổ bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 488,4 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,104 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,749 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,792 100m
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,108 100m3
26 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,187 100m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,3 m3
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 297,28 m2
29 Đổ bê tông lót móng dầm, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,33 m3
30 Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 97,56 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,945 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,151 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,031 100m2
34 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,264 100m2
35 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,226 100m3
36 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,74 100m
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 367,81 m3
38 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 51,77 m2
39 Đổ bê tông bê tông tường khóa kè chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,94 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường khóa kè, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,524 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,454 tấn
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 270,82 m2
43 Đổ bê tông cột 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,56 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,719 100m2
45 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,494 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,397 tấn
47 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63,17 m2
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,17 m3
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 m2
50 Lắp đặt ống thép, đường kính 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,014 100m
51 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,255 100m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->