Gói thầu: Gói thầu số 7 (xây lắp) Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019793-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 7 (xây lắp) Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201013057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 09:29:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,160,280,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối phòng học kết hợp Khối hiệu bộ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6,566 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4,118 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5,257 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền lót 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 26,501 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 93,642 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,085 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 16,806 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,898 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 44,4 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 7,016 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 23,211 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,386 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 65,812 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 7,284 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 32,27 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,417 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 44,437 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 7,834 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 143,271 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 13,911 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,095 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 13,969 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cầu thang chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,109 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,196 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,934 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,038 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,673 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 7,715 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,208 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,02 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 9,634 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,448 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,932 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6,248 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,825 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 13,71 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,282 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,116 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,89 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,539 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,411 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 7,661 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,886 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 7,947 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,356 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 44,306 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 289,224 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 47,063 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 35,23 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,04 m3
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 127,17 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 428,6 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 93,8 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 14,06 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 90 m2
56 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 461,564 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 65,402 m2
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 966,152 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2.362,855 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1.381,648 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 940,72 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1.369,21 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 166,998 m2
64 Ngâm nước xi măng Theo mô tả Chương V của E-HSMT 166,698 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả Chương V của E-HSMT 166,698 m2
66 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4,328 m3
67 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3.227,697 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3.691,578 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 992,012 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5.927,263 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 359,3 m
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 314,652 m
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 34,6 m
74 Ốp đá Da chân tường Theo mô tả Chương V của E-HSMT 32,697 m2
75 Ốp gạch gốm 50x200 bồn hoa Theo mô tả Chương V của E-HSMT 10,017 m2
76 Cắt ron trang trí Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 t.bộ
77 Lát đá bậc cầu thang Theo mô tả Chương V của E-HSMT 119,056 m2
78 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả Chương V của E-HSMT 31,348 m2
79 Lát đá mặt bệ các loại Theo mô tả Chương V của E-HSMT 8,13 m2
80 Đất nâng nền (tận dụng đất san nền) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 49,673 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,679 100m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 48,237 m3
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1.323,132 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 114,35 m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5,039 m3
86 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 15,652 m3
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 130,91 m2
88 Thi công trần phẳng (Trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 130,83 m2
89 Gia công xà gồ sắt Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,04 tấn
90 Lắp dựng xà gồ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,04 tấn
91 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6,723 100m2
92 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 46 m
93 CCLD Tay vịn lan can bằng Inox Theo mô tả Chương V của E-HSMT 94,18 m
94 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 201,369 m2
95 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Theo mô tả Chương V của E-HSMT 49,52 m2
96 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 194,76 m2
97 Cắt và gắn kính dày 5ly Theo mô tả Chương V của E-HSMT 307,081 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 578,908 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 416,92 m2
100 Vách khung sắt kính 8ly (bao gồm hệ cửa sổ lật) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 23,68 m2
101 Vách khung nhôm kính mờ 5ly Theo mô tả Chương V của E-HSMT 25,5 m2
102 LD Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo mô tả Chương V của E-HSMT 23,68 m2
103 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo mô tả Chương V của E-HSMT 25,5 m2
104 Chốt khóa cửa sổ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 71 bộ
105 Ổ khóa cửa đi Theo mô tả Chương V của E-HSMT 71 bộ
106 Bộ chữ : "Tiên học lễ, hậu học văn" Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 bộ
107 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 bộ
108 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,897 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5,614 100m2
110 Lắp đặt Đèn LED Tube, 1,2m - 2x18 W, máng siêu mỏng gắn nổi trần Theo mô tả Chương V của E-HSMT 106 bộ
111 Lắp đặt Đèn LED TUBE, 1,2m - 1x18 W, máng siêu mỏng gắn nổi Theo mô tả Chương V của E-HSMT 14 bộ
112 Lắp đặt Đèn LED DOWNLIGHT Þ90, Bóng LED PANEL Þ20 18W, Theo mô tả Chương V của E-HSMT 38 bộ
113 Lắp đặt Đèn LED TUBE, 0,6m - 1x9W, máng siêu mỏng gắn nổi Theo mô tả Chương V của E-HSMT 25 bộ
114 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo mô tả Chương V của E-HSMT 87 cái
115 Lắp đặt hộp box âm + mặt nạ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 87 hộp
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m + Điều tốc Theo mô tả Chương V của E-HSMT 69 cái
117 Lắp đặt cáp ruột đồng vỏ cách điện Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1.350 m
118 Lắp đặt dây E1,5mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1.350 m
119 Lắp đặt cáp ruột đồng vỏ cách điện Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1.180 m
120 Lắp đặt dây E2,5mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1.180 m
121 Lắp đặt cáp ruột đồng vỏ cách điện Cu/PVC 2(1x6)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 820 m
122 Lắp đặt dây E6mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 820 m
123 Lắp đặt cáp ruột đồng vỏ cách điện Cu/PVC 4(1x10)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 50 m
124 Lắp đặt dây E10mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 50 m
125 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1.250 m
126 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 630 m
127 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=50/40mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,5 100m
128 Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 23 cái
129 Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 31 cái
130 Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 23 cái
131 Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 23 cái
132 Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 27 cái
133 Lắp đặt MCB 3P - 40A - Icu = 18 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6 cái
134 Lắp đặt MCCB 3P - 70A - Icu = 18 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x220, Vỏ TOLE Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4 hộp
136 Lắp đặt hộp nối Tủ phòng 9 MODUL, âm trường, vỏ nhựa Theo mô tả Chương V của E-HSMT 23 hộp
137 Lắp đèn PHA LED NGOÀI TRỜI 100W Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 bộ
138 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả Chương V của E-HSMT 64 cái
139 Lắp đặt hộp box âm + mặt nạ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 47 hộp
140 Lắp đặt co lơi đk 90mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 76 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5,02 100m
142 Lắp đặt Cầu chắn rác Theo mô tả Chương V của E-HSMT 38 cái
143 Lắp đặt Lavalbo Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20 bộ
144 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20 cái
145 Lắp đặt gương soi Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20 cái
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả Chương V của E-HSMT 29 cái
147 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả Chương V của E-HSMT 29 bộ
148 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 bộ
149 Máng tiểu Inox Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả Chương V của E-HSMT 22 bộ
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,56 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,1 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,07 100m
154 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6 cái
155 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 7 cái
156 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 cái
157 Co nhựa, đường kính 21mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 142 cái
158 Co nhựa, đường kính 27mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 30 cái
159 Co nhựa, đường kính 34mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 26 cái
160 Tê nhựa, đường kính 27mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 10 cái
161 Tê giảm, đường kính 27-21mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 34 cái
162 Co giảm, đường kính 27-21mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 19 cái
163 Tê nhựa, đường kính 34mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 8 cái
164 Tê giảm, đường kính 34-27mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3 cái
165 Tê giảm, đường kính 34-21mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 16 cái
166 Nối giảm, đường kính 34-27mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5 cái
167 Co ren trong, đường kính 21mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 81 cái
168 Dây cấp nước Inox 50cm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 50 bộ
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 + chân đế Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 bể
170 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + chân đế Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 bể
171 Nẹp + Đinh vít Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 125mm bằng phương pháp dán keo Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,15 100m
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 100m
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,32 100m
175 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,65 100m
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,71 100m
177 Co nhựa, đường kính 125mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 cái
178 Co nhựa 90o, đường kính 114mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 64 cái
179 Co nhựa 45o, đường kính 114mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 25 cái
180 Co nhựa 90o, đường kính 90mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3 cái
181 Co nhựa 45o, đường kính 90mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 10 cái
182 Co nhựa 45o, đường kính 60mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 43 cái
183 Nối giảm, đường kính 60/42mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20 cái
184 Tê giảm, đường kính 125/114mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3 cái
185 Tê chếch, đường kính 125/25mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3 cái
186 Tê nhựa, đường kính 114mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5 cái
187 Tê chếch, đường kính 114mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 29 cái
188 Tê nhựa, đường kính 90/60mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 8 cái
189 Tê chếch, đường kính 60mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 25 cái
190 Lắp đặt phễu thu Inox Theo mô tả Chương V của E-HSMT 27 cái
B Nhà đa năng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,484 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,12 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,127 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 9,749 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 22,3 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,352 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5,304 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,661 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 8,578 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,524 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 8,258 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,924 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 12,282 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,529 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6,12 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,897 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5,328 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,898 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 11,963 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,872 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,624 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,518 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,421 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,89 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,138 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,904 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,241 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,668 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,416 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,449 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,363 tấn
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 10,801 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 19,249 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 49,531 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,531 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,821 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4,464 m3
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 13,935 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 màu nâu đỏ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 45,77 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 màu nâu đỏ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 50,96 m2
42 Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường Theo mô tả Chương V của E-HSMT 12,95 m2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 174,59 m2
44 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 374,923 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 234,7 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 214,025 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 87,2 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 72,52 m2
49 Ngâm nước xi măng Theo mô tả Chương V của E-HSMT 72,52 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả Chương V của E-HSMT 72,52 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V của E-HSMT 530,88 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả Chương V của E-HSMT 598,445 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 174,59 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 954,735 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 50,4 m
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 33,6 m
57 Cắt ron trang trí Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 t.bộ
58 Lát đá granite bậc tam cấp Theo mô tả Chương V của E-HSMT 41,11 m2
59 Đất nâng nền (tận dụng đất san nền) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 88,731 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,204 100m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 23,419 m3
62 Tay vịn ram dốc Theo mô tả Chương V của E-HSMT 19,44 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 278,826 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 19,44 m2
65 Thi công trần phẳng (Trần thạch cao chống ẩm tấm 600x600) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 204,2 m2
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,927 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,927 tấn
68 Gia công xà gồ thép Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,152 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,152 tấn
70 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,494 100m2
71 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt Theo mô tả Chương V của E-HSMT 29,04 m2
72 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt Theo mô tả Chương V của E-HSMT 45,18 m2
73 Cung cấp khung vách kính + lam nhôm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 31,68 m2
74 Cắt và gắn kính dày 5ly Theo mô tả Chương V của E-HSMT 55,167 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 74,22 m2
76 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo mô tả Chương V của E-HSMT 31,68 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 355,051 m2
78 Khóa tay nắm tròn cửa đi Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5 bộ
79 Chốt khóa cửa sổ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 11 bộ
80 Bộ chữ "Học, Học Nữa, Học Mãi" Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 bộ
81 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5,99 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,014 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4,028 100m2
84 Lắp đặt Đèn LED TUBE, 1.2m - 1x18 W, máng siêu mỏng gắn nổi Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 bộ
85 Lắp đặt Đèn LED DOWNLIGHT D90, Bóng LED 9W, Theo mô tả Chương V của E-HSMT 10 bộ
86 Lắp đặt đèn COMPAQ 80W Theo mô tả Chương V của E-HSMT 17 bộ
87 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo mô tả Chương V của E-HSMT 14 cái
88 Lắp đặt hộp box âm + mặt nạ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 14 hộp
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo mô tả Chương V của E-HSMT 10 cái
90 Lắp đặt cáp ruột đồng vỏ cách điện Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 450 m
91 Lắp đặt dây E1,5mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 450 m
92 Lắp đặt cáp ruột đồng vỏ cách điện Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 350 m
93 Lắp đặt dây E2,5mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 350 m
94 Lắp đặt cáp ruột đồng vỏ cách điện Cu/PVC 4(1x10)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20 m
95 Lắp đặt dây E10mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20 m
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 350 m
97 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 250 m
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=50/40mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,2 100m
99 CB 1P - 10A, Icu = 4.5 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 14 cái
100 CB 2P - 20A, Icu = 4.5 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3 cái
101 MCB 3P - 25A - Icu = 18 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
102 MCB 3P - 50A - Icu = 18 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x220, Vỏ TOLE Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 hộp
104 Lắp đèn PHA LED NGOÀI TRỜI 100W Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 bộ
105 Lắp đặt đèn thoát hiểm 50W Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,6 5 đèn
106 Lắp đặt đèn sữ cố 50W Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,6 5 đèn
107 Lắp đặt co lơi đk 90mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 60 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,87 100m
109 Lắp đặt Cầu chắn rác Theo mô tả Chương V của E-HSMT 30 cái
C Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,133 100m3
2 Tận dụng đắp đất công trình Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,133 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,627 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,845 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,772 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,361 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,688 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,499 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,384 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,868 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,286 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,627 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 7,84 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,56 m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,252 m3
18 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,25 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,081 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,059 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,365 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,182 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4,246 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,995 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,296 m3
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 10,474 m2
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20,952 m2
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 29,752 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 23,36 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 18,3 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V của E-HSMT 49,144 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả Chương V của E-HSMT 41,66 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20,952 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 69,852 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 17,5 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6,4 m
42 Công tác ốp đá Da trang trí Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,9 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 15,52 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả Chương V của E-HSMT 15,52 m2
45 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,323 m2
46 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt Theo mô tả Chương V của E-HSMT 8,921 m2
47 Cắt và lắp kính dày 5ly Theo mô tả Chương V của E-HSMT 9,282 m2
48 khóa tay cửa đi Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
49 khóa chốt cửa sổ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3 cái
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 11,244 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 22,284 m2
52 Gia công xà gồ thép Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,086 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,086 tấn
54 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,156 100m2
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 bộ
56 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt hộp box âm + mặt nạ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 hộp
58 Lắp đặt cáp ruột đồng vỏ cách điện Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20 m
59 Lắp đặt dây E1,5mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20 m
60 Lắp đặt cáp ruột đồng vỏ cách điện Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 30 m
61 Lắp đặt dây E2,5mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 30 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 45 m
63 CB 1P - 10A, Icu = 6 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
64 CB 1P - 16A - Icu = 6 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
65 CB 2P - 20A - Icu = 6 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
66 RCBO 2P - 25A, 30mA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt Tủ điện 9 MODUL âm tường Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 hộp
68 Lắp đặt co lơi đk 90mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,072 100m
70 Lắp đặt Cầu chắn rác Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 cái
D Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,148 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,832 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,125 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,978 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,51 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,422 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,188 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,69 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,44 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 11,8 m2
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 11,542 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 16,728 m3
14 Kẻ Jonit 2m x 2m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 121,8 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,097 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,834 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,834 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,581 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,581 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 129,135 m2
22 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,198 100m2
23 Bu lông chân cột M18 L600 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 48 cái
24 SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
25 SXLD hệ máng xối thu nước Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20,3 m
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5 bộ
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt hộp box âm + mặt nạ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 hộp
29 Lắp đặt cáp ruột đồng vỏ cách điện Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 50 m
30 Lắp đặt dây E1,5mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 50 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 50 m
32 MCB 3P - 25A - Icu = 18 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
33 MCB 3P - 16A - Icu = 15 KA Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x220, vỏ TOLE Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 hộp
35 Lắp đặt co lơi đk 90mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,055 100m
37 Lắp đặt Cầu chắn rác Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 cái
E Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,507 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,364 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4,914 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 14,934 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,086 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 17,55 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,709 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,676 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,4 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 92,64 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 36 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả Chương V của E-HSMT 128,64 m2
13 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo mô tả Chương V của E-HSMT 30,7 m
14 SXLD nắp thăm bể Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
15 SXLD thang sắt thăm bể Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,044 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,166 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,127 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,239 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,904 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,4 m3
23 Sản xuất hệ khung làm vách Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20,252 m2
24 Lắp dựng khung Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20,252 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20,252 m2
26 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 4.5dem Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,062 100m2
F Cổng tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,595 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,545 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,228 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 18,662 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 21,452 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,576 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 10,215 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,483 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 17,015 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,88 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6,912 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,382 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,92 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,111 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,59 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,521 tấn
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 92,275 m3
18 Túi đá thoát nước Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,654 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,706 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,45 m3
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4,64 m
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 33,52 m
24 Cắt ron trang trí cột âm tường 30mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 12 cột
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,3 m2
26 Công tác ốp đá Da chân tường Theo mô tả Chương V của E-HSMT 25,785 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4,48 m2
28 Khắc bộ chữ màu đồng phun cát trên bề mặt đá Granite Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 bộ
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 54,88 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 18,831 m2
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 22,44 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả Chương V của E-HSMT 73,711 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V của E-HSMT 22,44 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 96,151 m2
35 Gia công cửa song sắt Theo mô tả Chương V của E-HSMT 13,608 m2
36 Lắp dựng cửa song sắt Theo mô tả Chương V của E-HSMT 13,608 m2
37 Gia công hàng rào song sắt Theo mô tả Chương V của E-HSMT 42,536 m2
38 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo mô tả Chương V của E-HSMT 42,536 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 34,876 m2
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20,356 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 27,677 m3
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 785,664 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 98,4 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 89,281 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả Chương V của E-HSMT 785,664 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V của E-HSMT 187,681 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 973,345 m2
G San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 12,402 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 9,45 100m3
3 Đất dư chuyển trồng cỏ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 13,015 10m3
H Sân đường nội bộ + Sân trường, cột cờ + cây xanh, thảm cỏ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,133 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,133 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,418 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,048 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,005 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,112 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
11 SXLD cột cờ inox - L: 8,0m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cột
12 Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5,679 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,774 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,42 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 8,56 m2
16 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả Chương V của E-HSMT 16,065 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 24,2 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 12,1 m3
19 Cắt ron chống nứt 2x2m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 242 m2
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 7,118 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,712 10m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 7,118 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 9,273 m3
24 Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,674 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6,08 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 89,6 m2
27 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,686 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,037 100m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,686 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5,472 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 80,64 m2
32 Quét vôi 3 nước trắng Theo mô tả Chương V của E-HSMT 34,56 m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 68,2 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 54,56 m3
35 Cắt ron chống nứt 4x4m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 682 m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,709 100m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 118,109 m3
38 Lát gạch sân gạch Terrazzo Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1.181,086 m2
39 Trồng cây dầu Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20 cây
40 Trồng cây bàng đài loan Theo mô tả Chương V của E-HSMT 18 cây
41 Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoa Theo mô tả Chương V của E-HSMT 13,052 100m2
42 Đất trồng cỏ Theo mô tả Chương V của E-HSMT 130,89 m3
I Hệ thống cấp điện, chiếu sáng toàn khu
1 Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x(1Cx25)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 150 m
2 Lắp đặt dây E 25mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 150 m
3 Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x(1Cx16)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 90 m
4 Lắp đặt dây E 16mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 90 m
5 Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x(1Cx50)mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6 m
6 Lắp đặt dây E 50mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo mô tả Chương V của E-HSMT 18 m
8 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3 cọc
9 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 50mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 70 m
10 Linh kiện _Mối hàn hóa nhiệt Theo mô tả Chương V của E-HSMT 5 bộ
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,389 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,389 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 25mm, đoạn ống dài 4m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,2 100m
14 Gạch 4x8x19 làm dấu (5 viên/1m) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 600 viên
15 Lưới báo hiệu cáp Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,72 100m2
J Hệ thống cấp thoát nước toàn khu
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x2,1 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,64 100m
3 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 42mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 13 cái
4 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 42mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 34mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 42mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Máy bơm nước sinh hoạt 3Hp (TB) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Máy bơm nước tưới cây 1.5Hp (TB) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Neo giằng + đinh vít Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1
12 Máy bơm hỏa tiển 2Hp (TB) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Giếng khoan 60m (bao gồm phụ kiện + hố ga hoàn thiện) Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 giếng
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1,847 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,417 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 19,296 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 63,231 m3
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 450,48 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 75,48 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 10,092 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,17 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,601 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả Chương V của E-HSMT 252 cái
24 Lắp đặt ống bê tông D400-H10mm, đoạn ống dài 2.5m Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,8 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2 mối nối
26 Lắp đặt gối cống D400 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,456 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,104 100m3
29 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3,782 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 12,013 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 53,87 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 2,178 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,092 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả Chương V của E-HSMT 0,224 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả Chương V của E-HSMT 20 cái
36 Tầng lọc bể tự hoại Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3 bộ
K Hệ thống thông tin liên lạc
1 Lắp đặt dây cáp mạng internet Theo mô tả Chương V của E-HSMT 200 m
2 SWITCH 8 PORT Theo mô tả Chương V của E-HSMT 3 bộ
3 ROUTER WIFI 4 ANTEN 2.4 GHz / 5 GHz Theo mô tả Chương V của E-HSMT 7 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 150 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Theo mô tả Chương V của E-HSMT 50 m
6 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo mô tả Chương V của E-HSMT 150 m
7 Lắp đặt ổ cắm nguồn Theo mô tả Chương V của E-HSMT 8 cái
8 Phụ kiện Theo mô tả Chương V của E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->