Gói thầu: thi công xây lắp công trình Đường lầm Khẹt xã Nuông Dăm, huyện Kim Bôi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020670-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình Đường lầm Khẹt xã Nuông Dăm, huyện Kim Bôi
Số hiệu KHLCNT 20201020642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện từ kế hoạch năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 11:28:00 đến ngày 2020-10-18 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,840,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7309 100m3
2 Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,4915 100m3
3 Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,5604 100m3
4 Phá đá nền đường bằng búa căn đá C4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4722 m3
5 Phá đá nền đường bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4675 100m3
6 Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,008 100m3
7 Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6679 100m3
8 Phá đá rãnh dọc bằng búa căn đá C4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1521 m3
9 Phá đá nền đường bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1506 100m3
10 Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,9602 100m3
11 Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1883 100m3
12 Phá đá khuôn đường bằng búa căn đá C4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3613 m3
13 Phá đá khuôn đường bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3577 100m3
14 Đào bóc hữu cơ; M.Đào 1.25 đất C1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,9155 100m3
15 Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7288 100m3
16 Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5701 100m3
17 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,4404 100m3
18 Trồng cỏ kênh mương nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,5616 100m2
19 Vận chuyển cỏ tiếp 10m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,5616 100m2
20 Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 7Tcự ly <=300 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,2509 100m3
21 Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắp bằng máy đào 1.25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,3738 100m3
22 Vận chuyển đất C3 từ mỏ về đắp bằng ô tô 7T cự ly 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,3738 100m3
23 Vận chuyển đất C1 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly <=1000 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,9155 100m3
24 Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly <=1000 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6134 100m3
25 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô 7T cự ly <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8265 100m3
26 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển M.Đào 1.25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8265 100m3
27 Vận chuyển tiếp đất C1 đổ đi, bằng ô tô 7T, cự ly 0,5Km Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,9155 100m3
28 Vận chuyển tiếp đất C2 đổ đi, bằng ô tô 7T, cự ly 0,5Km Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6134 100m3
29 Vận chuyển tiếp đá C4 đổ đi, bằng ô tô 7T, cự ly 0,5Km Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8265 100m3
30 Móng đường CPĐD loại II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,188 100m3
31 RảI lớp giấy dầu tạo phẳng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 77,4354 100m2
32 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.703,5778 m3
33 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,1482 100m2
34 Cắt khe co mặt đường BTXM Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 173,03 10m
35 Cắt khe dãn mặt đường BTXM Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,129 10m
36 Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.065,8 m
37 Làm khe dãn mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 110,75 m
38 Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 664,5 m
39 Làm khe dọc mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,54 m
40 Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,1344 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5045 m3
42 Ván khuôn bê tông cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6825 100m2
43 Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80,535 m2
44 Lắp đặt cọc tiêu bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 182 cái
45 Làm biển báo tam giác A87,5 phản quang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
46 Làm biển báo chỉ dẫn phản quang KT 1.0*1.2 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
47 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,476 m3
48 Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,68 m2
49 Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65 cái
50 Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1034 m3
51 Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2315 100m2
52 Bê tông bản đậy rãnh qua nhà dân đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,652 m3
53 Cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân đường kính >=10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3391 tấn
54 Xây tường kè gạch bê tông VXM M75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,6677 m3
55 Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 1,5 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85,5635 m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC LO
1 Đào móng cống M đào 1,25, đất C2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6255 100m3
2 Đào móng cống M đào 1,25, đất C3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3787 100m3
3 Đào móng cống M đào 1,25, đất C4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9383 100m3
4 Phá đá đào móng cống bằng búa căn, đá C4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3128 m3
5 Phá đá móng cống bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3096 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9863 100m3
7 Đá dăm đệm móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,917 m3
8 Xây móng cống đá hộc VXM M75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 155,9211 m3
9 Xây thân cống vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 99,2171 m3
10 Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 388,1418 m2
11 BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; R200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,7478 m3
12 BT bản cống đá 1 x 2 ;R 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,11 m3
13 Bê tông phủ bản cống M300# Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,42 m3
14 Cốt thép bản cống, khớp nối D<10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5204 tấn
15 Cốt thép bản cống, D<18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1629 tấn
16 Cốt thép mũ mố D<=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3855 tấn
17 Cốt thép mũ mố D>10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1815 tấn
18 Ván khuôn tấm bản cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8593 100m2
19 Ván khuôn mũ mố cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2549 100m2
20 Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 83 cái
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC LO
1 Đào móng cống M đào 1,25, đất C2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5281 100m3
2 Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4328 100m3
3 Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7922 100m3
4 Phá đá đào móng cống bằng búa căn, đá C4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5281 m3
5 Phá đá móng cống bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5228 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,536 100m3
7 Đá dăm đệm móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 73,4947 m3
8 Xây đá hộc ốp mái đầu cống VXM M100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87,2643 m3
9 Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,8373 m3
10 Bê tông phủ bản, mối nối dầm bản, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,3359 m3
11 Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,82 m3
12 Bê tông mũ mố, cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,0877 m3
13 Bê tông móng mố, trụ, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 159,7925 m3
14 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 139,031 m3
15 Bê tông giằng chống đá 2x4 M200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,625 m3
16 Cốt thép mũ mố D<=10 đổ tại chỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0738 tấn
17 Cốt thép mũ mố D<=18 đổ tại chỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1498 tấn
18 Cốt thép dầm bản, đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0386 tấn
19 Cốt thép dầm bản, đường kính > 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2681 tấn
20 Cốt thép dầm bản, đường kính > 18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5339 tấn
21 Cốt thép bản giảm tải đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3463 tấn
22 Cốt thép bản giảm tải đường kính <= 18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3068 tấn
23 Làm lan can, tay vịn bằng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,29 tấn
24 Ván khuôn dầm bản đổ tại chỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0527 100m2
25 Ván khuôn bản giảm tải đổ tại chỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m2
26 Ván khuôn mũ mố đổ tại chỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2799 100m2
27 Ván khuôn móng mố trụ cầu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7779 100m2
28 Ván khuôn mố trụ cầu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4455 100m2
D HẠNG MỤC: Di chuyển cột điện
1 Di chuyển cột điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->