Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công phần mỹ thuật công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công phần mỹ thuật công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 08:50:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,276,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | BIỂU TƯỢNG CHIẾN THẮNG | |||
| 1 | Phóng đất sét tỉ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | m3 |
| 2 | Làm khuôn thạch cao (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,24 | m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4134 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7546 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3259 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2118 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | m3 |
| 9 | Hoàn thiện bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,74 | m2 |
| 10 | Phủ chất chống thấm, chống rêu mốc bề mặt bê tông Deco SSP-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,74 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ngôi sao bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | LƯ HƯƠNG | |||
| 1 | Phóng đất sét tỉ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Làm khuôn thạch cao (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Hoàn thiện bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 6 | Phủ chất chống thấm, chống rêu mốc bề mặt bê tông Deco SSP-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m2 |
| D | PHÙ ĐIÊU | |||
| 1 | Phóng đất sét tỉ lệ 1/1 (phần có chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,604 | m3 |
| 2 | Phóng đất sét tỉ lệ 1/1 (phần không có chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,784 | m3 |
| 3 | Làm khuôn thạch cao (phần có chi tiết, đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,34 | m2 |
| 4 | Làm khuôn thạch cao (phần có không có chi tiết, đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 5 | Đúc phù điêu bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,98 | m2 |
| 6 | Lắp dựng phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,98 | m2 |
| 7 | Sơn bề mặt phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,98 | m2 |
| E | KHẮC CHỮ VÀO BỀ MẶT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Khắc chữ vào bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi