Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200972447-03
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN HẢI MINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200972437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 4 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 21:10:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,503,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,548,270 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm bốn mươi tám nghìn hai trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,001 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2253 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4015 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,173 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,585 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 100m2
10 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,814 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7242 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5095 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3019 100m2
14 Xây móng bằng gạch không nung 50x90x190mm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3146 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,399 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1613 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4645 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4647 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1175 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7059 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung 50x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1904 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3141 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9461 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0416 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1202 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8151 100m2
28 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,638 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,638 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,1444 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4656 100m2
32 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Ngói Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 100m2
33 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,37 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,106 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,17 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,01 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,13 m2
39 GCLD cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m2
40 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông(Hệ cửa nhôm Xingfa). Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 m2
41 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,97 m2
42 GCLD cửa sổ mở trượt, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,98 m2
43 GCLD vách kính cố định, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,48 m2
44 Gia công khung hoa bằng Inox 304 vuông rỗng 15x15x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2905 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
46 GCLD cửa lên mái bằng khung nhôm V30x3 và tấm Alu KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7292 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7292 m2
49 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,745 m2
50 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,56 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,06 m
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Granite KT 600x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,06 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch Granite 120x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,396 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch lát Granite 300x300mm chống trượt Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,11 m2
56 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch ốp Ceramic 300x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,032 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Gạch gốm KT 60x120mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,24 m2
58 Lát gạch Terrazo KT 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,106 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,332 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,31 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.285,416 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,332 m2
64 GCLD logo chữ thập bằng khung alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7753 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2156 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3439 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2947 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5493 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0476 tấn
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5928 tấn
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
79 LĐ cầu chắn rác inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0392 100m2
81 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
85 Xây tường bằng gạch không nung 50x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2876 m3
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m2
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6559 m3
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
96 Xây tường bằng gạch đất sét nung 50x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 m3
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt bộ đèn tuýt huỳnh quang loại 2 bóng dài 1,2m HQ FS40/36x2 M8 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang HQ T8 - 18W x 1 M9G loại 1 bóng dài 0,6m (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần (DLN03L 270/14W)S (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt quạt ốp trần kể cả hộp số Asia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (60x80mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (100x100mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 30A JUNSUN (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
20 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 m3
21 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,245 m2
22 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm fi40 SP9040CM bảo vệ dây dẫn SINO (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (áp ngầm hạ thế (3x16+1x10)mm2 (cu/xlpe/pvc/dsta/pvc) 0.6-1kv Cadivi) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3 m
25 Lắp đặt tủ điện âm tường chống cháy Sino E4FC4/6S mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonnate (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
27 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
28 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
29 Giá treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC fi114x4,0mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC fi60x2,8mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC fi42x2,1mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Khoá nước D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Khoá nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Khoá nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi Caesar B027C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
51 Lắp đặt vòi lấy nước Caesar WP037C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt bệ tiểu nam dạng treo U0210 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt xí bệt xả tay gạt Caesar CP1325 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh cho xí bệt Inax CFV-102A (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặp hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
58 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
59 Máy bơm nước PANASONIC GP-200JXK-SV5 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
62 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
63 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
64 Sản xuất mặt bích đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
65 Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
66 Tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Móc thép phi 12 vào bo Sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Buloong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
71 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
72 Kẹp cố định Inox phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
74 Gia công chống sét mạ đồng D20 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
75 Hóa chất giảm điện trở terrafill - altec (usa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
76 Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
77 Khoan giếng thả cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
79 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
80 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8968 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2917 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3466 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3947 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3947 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4324 100m2
17 GCLD xối thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
20 Lắp đặt bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2818 1m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9024 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2691 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8176 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,912 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4768 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung 50x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,272 m3
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6832 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8808 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4602 100m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,65 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,76 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,68 m
19 Kẻ roan trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch gốm KT 60x120mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,62 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2492 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,132 m2
23 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,268 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,268 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,63 m2
26 GCLD chữ Inox Bảng hiệu cao 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Chữ
27 GCLD chữ Inox Bảng hiệu cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Chữ
28 GCLD chữ Inox Bảng hiệu cao 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 Chữ
29 Gia công cổng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 tấn
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m2 cấu kiện
31 GCLD chống Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
32 GCLD ray sắt V50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 md
33 Lắp đặt hộp đèn cấp cứu trước cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 GCLD khung bông gió đúc sẵn Kt 200x200x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 379 cái
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5348 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8937 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2818 tấn
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,406 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 m3
44 Lắp đặt đèn trong hộp cấp cứu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Automat 20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x1,5mm2 cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x4mm2 cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,8596 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,8596 m2
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,918 100m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,435 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,466 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,042 m2
5 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,015 m2
6 Cắt roan sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,02 md
7 Xoa nhẵn mặt bê tông bằng máy xoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,8 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,042 m2
9 Đất màu trồng hoa, cây cảnh dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,78 m3
10 Trồng Cây bông trang , cao (0,4-0,6)m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
11 Trồng cây Chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3285 100m2
12 Bảo dường bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,092 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m2
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
21 Bulông M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
22 Cột chiếu sáng sân vườn 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
23 Cột đèn chiếu sáng sân vườn 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
24 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F CHI PHÍ MUA SẮM THIỆT BỊ
1 Máy điều hòa 1.5HP-11.900BTU (Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->