Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972447-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN HẢI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 4 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 21:10:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,503,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,548,270 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm bốn mươi tám nghìn hai trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,001 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2253 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4015 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,173 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,585 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5095 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3019 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 50x90x190mm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3146 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,399 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1613 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4647 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1175 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7059 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 50x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1904 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3141 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9461 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0416 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1202 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,638 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,638 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,1444 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Ngói Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,37 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,106 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,17 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,01 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,13 | m2 |
| 39 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 40 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông(Hệ cửa nhôm Xingfa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,97 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ mở trượt, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m2 |
| 43 | GCLD vách kính cố định, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 44 | Gia công khung hoa bằng Inox 304 vuông rỗng 15x15x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 46 | GCLD cửa lên mái bằng khung nhôm V30x3 và tấm Alu KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7292 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7292 | m2 |
| 49 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,745 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,56 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,06 | m |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Granite KT 600x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,06 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch Granite 120x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch lát Granite 300x300mm chống trượt Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch ốp Ceramic 300x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,032 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Gạch gốm KT 60x120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m2 |
| 58 | Lát gạch Terrazo KT 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,106 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,332 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,31 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,416 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,332 | m2 |
| 64 | GCLD logo chữ thập bằng khung alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7753 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2156 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3439 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2947 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5493 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0476 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5928 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 79 | LĐ cầu chắn rác inox fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0392 | 100m2 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch không nung 50x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2876 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | m3 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 50x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | m3 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn tuýt huỳnh quang loại 2 bóng dài 1,2m HQ FS40/36x2 M8 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang HQ T8 - 18W x 1 M9G loại 1 bóng dài 0,6m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (DLN03L 270/14W)S (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt ốp trần kể cả hộp số Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (60x80mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 30A JUNSUN (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 21 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm fi40 SP9040CM bảo vệ dây dẫn SINO (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (áp ngầm hạ thế (3x16+1x10)mm2 (cu/xlpe/pvc/dsta/pvc) 0.6-1kv Cadivi) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường chống cháy Sino E4FC4/6S mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonnate (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 27 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 28 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 29 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi114x4,0mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi60x2,8mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi42x2,1mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Khoá nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Khoá nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Khoá nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi Caesar B027C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi lấy nước Caesar WP037C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt bệ tiểu nam dạng treo U0210 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xí bệt xả tay gạt Caesar CP1325 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh cho xí bệt Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặp hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 58 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 59 | Máy bơm nước PANASONIC GP-200JXK-SV5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 63 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 64 | Sản xuất mặt bích đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 65 | Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 66 | Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Móc thép phi 12 vào bo Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Buloong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 72 | Kẹp cố định Inox phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 74 | Gia công chống sét mạ đồng D20 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 75 | Hóa chất giảm điện trở terrafill - altec (usa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 76 | Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 77 | Khoan giếng thả cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8968 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2917 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | 100m2 |
| 17 | GCLD xối thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2818 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9024 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8176 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4768 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 50x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6832 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4602 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,65 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,76 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,68 | m |
| 19 | Kẻ roan trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch gốm KT 60x120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,62 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2492 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,132 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,268 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,268 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,63 | m2 |
| 26 | GCLD chữ Inox Bảng hiệu cao 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Chữ |
| 27 | GCLD chữ Inox Bảng hiệu cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Chữ |
| 28 | GCLD chữ Inox Bảng hiệu cao 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Chữ |
| 29 | Gia công cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m2 cấu kiện |
| 31 | GCLD chống Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 32 | GCLD ray sắt V50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 33 | Lắp đặt hộp đèn cấp cứu trước cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | GCLD khung bông gió đúc sẵn Kt 200x200x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8937 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đèn trong hộp cấp cứu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Automat 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x1,5mm2 cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x4mm2 cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,8596 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,8596 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,918 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,466 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,042 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,015 | m2 |
| 6 | Cắt roan sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,02 | md |
| 7 | Xoa nhẵn mặt bê tông bằng máy xoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,042 | m2 |
| 9 | Đất màu trồng hoa, cây cảnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m3 |
| 10 | Trồng Cây bông trang , cao (0,4-0,6)m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 11 | Trồng cây Chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | 100m2 |
| 12 | Bảo dường bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,092 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 21 | Bulông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Cột chiếu sáng sân vườn 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 23 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | CHI PHÍ MUA SẮM THIỆT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 1.5HP-11.900BTU (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi