Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200971784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200971555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 15:45:00 đến ngày 2020-10-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào, vận chuyển nền đường, đất C1 | . | 2,8285 | 100m3 |
| 2 | Đào, vận chuyển đất nền đường, đất C2 | . | 0,6503 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | . | 0,3399 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | . | 6,4588 | 100m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất đắp tại mỏ | . | 7,6825 | 100m3 |
| B | Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp IV | . | 1,1953 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | . | 7,969 | 100m2 |
| C | Mặt đường KC2 (trên nền đường cũ và KC1): | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | . | 32,5072 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | . | 39,8423 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | . | 39,8423 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,68 cm | . | 39,8423 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc ghép vỉa | . | 48,51 | m3 |
| D | Mặt đường KC3 (kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | . | 0,317 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,45 cm | . | 0,317 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | . | 0,317 | 100m2 |
| E | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | . | 0,3075 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | . | 0,3075 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | . | 0,3075 | 100m2 |
| F | Bê tông vuốt nối lề đường: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | . | 13,61 | m3 |
| G | Nâng tường đầu cống trên tuyến: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | . | 296 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | . | 2,17 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | . | 0,2596 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | . | 0,116 | 100m2 |
| H | Gia cố mái taluy Km0+944,77 (phải tuyến): | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | . | 0,2219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | . | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | . | 1,66 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | . | 0,0101 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | . | 1,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 150 | . | 6,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | . | 0,1087 | 100m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | . | 3 | 1 rọ |
| 9 | Cọc thép V 50*50*3 đóng rọ đá | . | 24 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi