Gói thầu: Gói thầu XL01-2020: Sửa chữa mặt đường, lề gia cố các đoạn Km40+129 - Km43+042; Km44+822 - Km48+404

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982109-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu XL01-2020: Sửa chữa mặt đường, lề gia cố các đoạn Km40+129 - Km43+042; Km44+822 - Km48+404
Số hiệu KHLCNT 20200468117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 07:38:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,261,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 605,000,000 VNĐ ((Sáu trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thảm tăng cường mặt đường
1 Thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,95 100m2
2 Tưới dính bám TCN 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,85 100m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,29 m3
4 Bù vật liệu tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,91 100m3
5 Cào bóc tái sinh chiều sâu 16cm (bù phụ VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,58 100m2
6 Cào bóc tái sinh chiều sâu 16cm (không bù phụ VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,76 100m2
7 Vuốt nối mặt đường cũ bằng BTNC 12.5 dày trung bình 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 100m2
8 Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,51 100m2
B Lề gia cố
1 Thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,63 100m2
2 Tưới dính bám TCN 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,43 100m2
3 Bù vật liệu tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 100m3
4 Cào bóc tái sinh chiều sâu 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,68 100m2
5 Vuốt nối lề cũ bằng BTNC 12.5 dày trung bình 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m2
6 Vuốt lề BTXM M200 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,27 m3
7 Vuốt lề BTXM M100 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,27 m3
8 Đào đất + đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,99 100m3
9 Đắp đất lề (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 100m3
10 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,05 100m
C Xử lý hư hỏng mặt đường
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 100m
2 Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 100m2
3 Đào bỏ mặt đường BTN cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,11 m3
4 Đào bỏ móng đường CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,25 m3
5 Hoàn trả BTNC 12,5 dày trung bình 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 100m2
6 Tưới thấm bám TCN 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
9 Hoàn thiện, lu lèn K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
D Rãnh dọc
1 Đào đất rãnh cấp 3 (Phần chung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,72 m3
2 Đắp cát rãnh (Phần chung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m3
3 Đắp đất rãnh (Phần chung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m3
4 Bê tông 16MPa rãnh đổ tại chỗ và vuốt nối (Phần chung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1 m3
5 Bê tông lót 12MPa (Phần chung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 m3
6 Bê tông 20MPa (Thân rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,44 m3
7 Cốt thép (Thân rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 tấn
8 Đá dăm đệm (Thân rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,81 m3
9 Lắp đặt (Thân rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 655 m
10 Bê tông 20MPa (Thân rãnh đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 m3
11 Cốt thép (Thân rãnh đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 tấn
12 Bê tông 20MPa (Tấm đan rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,93 m3
13 Cốt thép (Tấm đan rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 tấn
14 Lắp đặt (Tấm đan rãnh đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 583 CK
15 Bê tông 20MPa (Tấm đan rãnh đổ tại chỗ (đường ngang)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
16 Cốt thép (Tấm đan rãnh đổ tại chỗ (đường ngang)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
17 Lắp đặt (Tấm đan rãnh đổ tại chỗ (đường ngang)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 CK
18 Bê tông 20MPa (Hố ga và cửa xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
19 Cốt thép (Hố ga và cửa xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
20 Bê tông lót 12MPa (Hố ga và cửa xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
21 Đá dăm đệm (Hố ga và cửa xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
22 Bê tông 20MPa (Tấm nắp hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
23 Cốt thép (Tấm nắp hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
24 Lắp đặt (Tấm nắp hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 CK
25 Bê tông xi măng 16MPa (Cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
26 Bê tông lót 12MPa (Cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
27 Đá dăm đệm (Cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
28 Song chắn rác (Cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
29 Đường BTXM dày 24cm 20MPa (Hoàn trả kết cấu qua đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,16 m3
30 Bê tông lót 12MPa (Hoàn trả kết cấu qua đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m3
31 Vuốt nối mặt đường ngang bằng BTNC 12.5 dày trung bình 2,5cm (Hoàn trả kết cấu qua đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
32 Tưới dính bám TCN 0,5kg/m2 (Hoàn trả kết cấu qua đường ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
E An toàn giao thông
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 viên
2 Sơn kẻ vạch phản quang màu vàng dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
3 Sơn kẻ vạch phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690,35 m2
4 Sơn kẻ vạch phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,6 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->