Gói thầu: Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014832-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200927050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 do Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 14:58:00 đến ngày 2020-10-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào xúc đất về đắp đê quây và đập bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9725 100m3
2 Vận chuyển đất đắp, ô tô 7T tự đổ, cự ly 500m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9725 100m3
3 Đắp đất đê quây và đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3108 100m3
4 Đào xúc đất phá đê quây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0912 100m3
5 Đào móng bóc phong hóa và bùn bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,857 100m3
6 Vận chuyển đất thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 500m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9482 100m3
7 San đất bãi thải, máy ủi 110CV (san 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7845 100m3
8 Bơm nước hố móng, máy bơm 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
9 Vận chuyển vầng cỏ (cự ly 200m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1048 100m2
10 Trồng vầng cỏ mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1048 100m2
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,018 100m2
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0018 100m3
13 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.001,8 m2
14 Ván khuôn gỗ tường chân mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6524 100m2
15 Ván khuôn gỗ dầm mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3604 100m2
16 Lắp dựng cốt thép dầm mái đập, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8051 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm mái đập, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0384 tấn
18 Lắp dựng cốt thép dầm, mái đập, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3063 tấn
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,62 m2
20 Bê tông tường chân mái đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,39 m3
21 Bê tông dầm mái đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9226 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái đập, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,66 m3
B HẠNG MỤC CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 2,86m, ĐK 219,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4767 1 đoạn ống
2 Lắp bích thép, ĐK 219,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
3 Crepin D350, dầy 5mm, dài 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 100m2
6 Ván khuôn gỗ ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
10 Gia công lưới chắn rác cửa vào cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 tấn
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
14 Bê tông bọc ống cống, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
15 Bê tông tấm đan M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cấu kiện
C HẠNG MỤC TRÀN XẢ LŨ
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤20m-đất cấp II (tận dụng một phần để đắp mang tràn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0701 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7322 100m3
3 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5197 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2504 100m3
5 Ván khuôn bản đáy, chân khay, tường ngưỡng bể tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5532 100m2
6 Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 100m2
7 Ván khuôn gỗ cầu qua tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cầu qua tràn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5232 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cầu qua tràn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,33 m3
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu qua tràn, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,09 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,57 m2
19 Ống nhựa D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m
20 Vải lọc bọc đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->