Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020700-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200922204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đầu tư từ nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 14:20:00 đến ngày 2020-10-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Hút nước ao thi công kè đá hộc + Dọn dẹp rác thải phế thải trong ao Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (Thủ công 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,205 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Máy 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2964 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,1205 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,1205 100m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,4 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Máy 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,806 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,34 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,34 100m3
10 Mua đất đắp nền đường K95 hệ số rời 1,13 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 653,9988 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7876 100m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Thủ công 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112,574 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Máy 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,1317 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2311 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7876 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2387 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2387 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135,7312 100m
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,9328 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 308,48 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 388,6848 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh kè, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,3392 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,617 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5691 tấn
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0081 100m3
15 Ống thoát nước D60 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 m
C LÀM KHE LÚN
1 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy quét 1 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,6 m2
2 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120,9 m
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 100m2
4 Đắp cát hạt thô Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,836 m3
5 Sản xuất lan can inox Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.787,122 kg
6 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 172,3722 m2
7 Qủa cầu inox D100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 quả
8 Bản mã dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
D BÓ VỈA HỐ TRỒNG CÂY
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2428 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2894 m3
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,748 m2
4 Mua cây sấu đường kính 15-20cm cao 5-6m Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
5 Mua cây dương liễu đường kính 15-20cm cao 3,5-4m Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cây
6 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cây
E BÓ VỈA HÈ VÀ BÓ VỈA RÃNH GHÉ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7223 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5567 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5616 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
F VỈA HÈ LÁT GẠCH (S=190,52M2)
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5091 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,943 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 339,43 m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC B600 CHỊU LỰC CÓ CHIỀU DÀI L=44m:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,236 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,524 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 100m2
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,552 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,4 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,4 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4928 tấn
8 Ván khuôn cho BT đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 100m2
9 Bê tông sản suất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,904 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3674 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1584 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
H HỐ GA CHO RÃNH THOÁT NƯỚC B600 (SỐ LƯỢNG 03 HỐ):
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6422 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8683 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0174 100m2
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1384 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0868 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0516 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ ga, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4039 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0333 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
I BẬC LÊN XUỐNG AO (01 CÁI):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0994 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m3
4 Mua đất đắp K95 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,238 m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0728 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,593 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0944 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,24 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0594 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->