Gói thầu: Gói thầu XL – F05F16.TT0C.20030 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 51 trạm biến áp (68 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài - Quận 12 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL – F05F16.TT0C.20030 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 51 trạm biến áp (68 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài - Quận 12 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 14:52:00 đến ngày 2020-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,280,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.676,57 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk 10mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 266 | Kg |
| 3 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,77 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,2 | m3 |
| 5 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.544,99 | Kg |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadwell | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | lọ |
| 2 | Vis mạ Zn 4*20 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Cái |
| 3 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 49 | Cái |
| C | Hạng mục Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Kéo dây đồng trần M25 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0102 | Km |
| 2 | Kéo dây trung thế đồng M25 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0306 | Km |
| 3 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp kẹp căng dây AC50/8mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) đôi - trồng đoạn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Móng |
| 11 | Gia cố móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| 12 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 15 | Chuyển dây thông tin sang trụ mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,02 | Km |
| 16 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay dưới đất, cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,6 | 10 sứ |
| 17 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 2 bát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | chuỗi sứ |
| 18 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | cột |
| 19 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | tấn |
| D | Hạng mục Trạm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 1P 50KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 160KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 250KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 400KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Máy |
| 5 | Lắp máy biến thế 3P 560KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Máy |
| 6 | Lắp máy biến thế 3P 630KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 7 | Lắp máy cắt hạ thế 400A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 8 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 9 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 10 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB800+6MCCB200A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB600+4MCCB200A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp thiết bị sử dụng lại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 13 | Thay chống sét van, điện áp <= 35kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | bộ 3 pha |
| 14 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | 1 bộ 3 pha |
| 15 | Thay Aptomat-khởi động từ <= 400A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 16 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 160KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | 1 máy |
| 17 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 250KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | 1 máy |
| 18 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 500KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | 1 máy |
| 19 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 630KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 máy |
| 20 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 50KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | 1 máy |
| 21 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 100KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | 1 máy |
| 22 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 100KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 máy |
| 23 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 tủ |
| 24 | Thay chống sét van, điện áp <= 35kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | bộ 3 pha |
| 25 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 26 | Lắp vật tư đo đếm trạm 1x250VA,1x400kVA,1x560kVA, | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Th.phần |
| 27 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 324 | Mét |
| 28 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 120 | Mét |
| 29 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 96 | Cái |
| 30 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Cái |
| 31 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 32 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Vtrí |
| 33 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 34 | Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trạm |
| 35 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Trạm |
| 36 | Lắp sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Cái |
| 37 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 49 | Cái |
| 38 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 39 | Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,92 | 100m |
| 40 | Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,2 | 100m |
| E | Hạng mục hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Bộ |
| F | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Tân Hiệp 125/2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 2 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Tân Hiệp 125/2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 3 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Tân Hiệp 125/2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 4 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Phú Long 152/68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 5 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Phú Long 152/68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 6 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Phú Long 152/68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 7 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Lộc 73/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 8 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Lộc 73/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 9 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Lộc 73/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 10 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Phú Long 152/52/32) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 11 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Phú Long 152/52/32) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 12 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Phú Long 152/52/32) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 13 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ An Phú Đông 49/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 14 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 49/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 bộ xà |
| 15 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ An Phú Đông 49/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 16 | Thay giáp buộc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 17 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 49/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 18 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 19 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Phú Đông 49/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 20 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 49/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 21 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 22 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 bộ xà |
| 23 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 24 | Thay giáp buộc sứ (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 25 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 26 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 27 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 28 | Thay trụ đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 29 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 bộ xà |
| 30 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 31 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 32 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ Thạnh Lộc 29) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 33 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 29) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 34 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Thạnh Lộc 29) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 35 | Thay giáp buộc sứ (Trụ Thạnh Lộc 29) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 36 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 29) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 37 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 29) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 38 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Thạnh Lộc 29) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 39 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Lê Phan/41) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 40 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Lê Phan/41) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 41 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Lê Phan/41) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 42 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 43 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 44 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 45 | Thay giáp buộc sứ (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 46 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 47 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 48 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 49 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Gò Sao 80/3/16) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 50 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Gò Sao 80/3/16) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 51 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Thạnh Lộc 64/16T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 52 | Thay giáp buộc sứ (Trụ Thạnh Lộc 64/16T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 53 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 54 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Thạnh Lộc 64/16T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 55 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/16T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 56 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ Chánh Tây 41/3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 57 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây 41/3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 bộ xà |
| 58 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Chánh Tây 41/3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 59 | Thay giáp buộc sứ (Trụ Chánh Tây 41/3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 60 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây 41/3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 61 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây 41/3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 62 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Chánh Tây 41/3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 63 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây 41/3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 64 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Đông Thạnh 31/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 65 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Đông Thạnh 31/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 66 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Đông Thạnh 31/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 67 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 14/8T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 68 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 14/8T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 69 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Phú Đông 14/8T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 70 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ trạm Chợ Cầu 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 71 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ trạm Chợ Cầu 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 72 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ trạm Chợ Cầu 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 73 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 74 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 75 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 76 | Thay giáp buộc sứ (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 77 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 78 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 79 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 80 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 81 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 82 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 83 | Thay giáp buộc sứ (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 84 | Thay trụ đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 85 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Ấp Đông 57/5/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 86 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Ấp Đông 57/5/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 87 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Ấp Đông 57/5/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 88 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ TTN08/T035T/9P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 89 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ TTN08/T035T/9P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 90 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ TTN08/T035T/9P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 91 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 30/1/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 92 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 30/1/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 93 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Phú Đông 30/1/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 94 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 28/07) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 95 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 28/07) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 96 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Hoàn Mỹ 28/07) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 97 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Cầu Xã 53/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 98 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Cầu Xã 53/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 99 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Cầu Xã 53/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 100 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Hội 124/2P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 101 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Hội 124/2P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 102 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Hội 124/2P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 103 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây/24) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 104 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây/24) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 105 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Chánh Tây/24) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 106 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chợ Đường/32) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 107 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chợ Đường/32) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 108 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Chợ Đường/32) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 109 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 33/13/1/1P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 110 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 33/13/1/1P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 111 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Hoàn Mỹ 33/13/1/1P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 112 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Cầu Đồng 72/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 113 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Cầu Đồng 72/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 114 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Cầu Đồng 72/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 115 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Nhị Xuân 48/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 116 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Nhị Xuân 48/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 117 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Nhị Xuân 48/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 118 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Bàu Nai/35) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 119 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Bàu Nai/35) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 120 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Bàu Nai/35) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 121 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Ba Thôn 82/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 122 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Ba Thôn 82/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 123 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Ba Thôn 82/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 124 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông/57) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 125 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông/57) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 126 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Phú Đông/57) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 127 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Mỹ Tây 29/14/3T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 128 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Mỹ Tây 29/14/3T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 129 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Mỹ Tây 29/14/3T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 130 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Gò Sao 15/8/5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 131 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Gò Sao 15/8/5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 132 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Gò Sao 15/8/5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 133 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Rạch Trâm 91/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 134 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Rạch Trâm 91/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 135 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Rạch Trâm 91/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 136 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 28/02) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 137 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 28/02) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 138 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Hoàn Mỹ 28/02) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 139 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ QL1/T116AP) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 140 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ QL1/T116AP) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 141 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ QL1/T116AP) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 142 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ PMQT 3/Thới Nhất/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 143 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ PMQT 3/Thới Nhất/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 144 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ PMQT 3/Thới Nhất/6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 145 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Lộc 10/6/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 146 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Lộc 10/6/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 147 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Lộc 10/6/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 148 | Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Văn Hớn 14/28) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 149 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Văn Hớn 14/28) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 150 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Văn Hớn 14/28) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| G | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 676.274.215 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi