Gói thầu: Gói thầu XL – F05F16.TT0C.20030 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 51 trạm biến áp (68 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài - Quận 12 năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014154-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu XL – F05F16.TT0C.20030 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 51 trạm biến áp (68 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài - Quận 12 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201014114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 14:52:00 đến ngày 2020-10-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,108,280,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 1.676,57 Lít
2 Thép tròn đk 10mm Phần 2 – Chương V, Mục II 266 Kg
3 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 7,77 m3
4 Cát vàng Phần 2 – Chương V, Mục II 4,2 m3
5 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 2.544,99 Kg
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thuốc hàn Cadwell Phần 2 – Chương V, Mục II 32 lọ
2 Vis mạ Zn 4*20 Phần 2 – Chương V, Mục II 40 Cái
3 Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 Phần 2 – Chương V, Mục II 49 Cái
C Hạng mục Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Kéo dây đồng trần M25 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0102 Km
2 Kéo dây trung thế đồng M25 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0306 Km
3 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
4 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
5 Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Bộ
6 Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
7 Lắp kẹp căng dây AC50/8mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
8 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
9 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) đôi - trồng đoạn Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Trụ
10 Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Móng
11 Gia cố móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Móng
12 Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Phần 2 – Chương V, Mục II 1,2 m3
14 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột tròn Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
15 Chuyển dây thông tin sang trụ mới Phần 2 – Chương V, Mục II 0,02 Km
16 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay dưới đất, cột tròn Phần 2 – Chương V, Mục II 1,6 10 sứ
17 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 2 bát Phần 2 – Chương V, Mục II 18 chuỗi sứ
18 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 5 cột
19 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Phần 2 – Chương V, Mục II 12 tấn
D Hạng mục Trạm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp máy biến thế 1P 50KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Máy
2 Lắp máy biến thế 3P 160KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Máy
3 Lắp máy biến thế 3P 250KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Máy
4 Lắp máy biến thế 3P 400KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Máy
5 Lắp máy biến thế 3P 560KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Máy
6 Lắp máy biến thế 3P 630KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
7 Lắp máy cắt hạ thế 400A Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
8 Lắp LA 18kV Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Cái
9 Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Cái
10 Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB800+6MCCB200A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
11 Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB600+4MCCB200A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
12 Lắp thiết bị sử dụng lại Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
13 Thay chống sét van, điện áp <= 35kV Phần 2 – Chương V, Mục II 5 bộ 3 pha
14 Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Phần 2 – Chương V, Mục II 5 1 bộ 3 pha
15 Thay Aptomat-khởi động từ <= 400A Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cái
16 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 160KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 8 1 máy
17 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 250KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 11 1 máy
18 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 500KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 15 1 máy
19 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 630KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 máy
20 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 50KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 15 1 máy
21 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 100KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 15 1 máy
22 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 100KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 máy
23 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 tủ
24 Thay chống sét van, điện áp <= 35kV Phần 2 – Chương V, Mục II 1 bộ 3 pha
25 Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 bộ 3 pha
26 Lắp vật tư đo đếm trạm 1x250VA,1x400kVA,1x560kVA, Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Th.phần
27 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 324 Mét
28 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 120 Mét
29 Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 96 Cái
30 Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 33 Cái
31 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
32 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Vtrí
33 Lắp ống PVC trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Bộ
34 Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Trạm
35 Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Trạm
36 Lắp sứ đứng 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 24 Cái
37 Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 49 Cái
38 Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
39 Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m Phần 2 – Chương V, Mục II 0,92 100m
40 Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m Phần 2 – Chương V, Mục II 1,2 100m
E Hạng mục hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 13 Bộ
F Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Tân Hiệp 125/2) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
2 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Tân Hiệp 125/2) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
3 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Tân Hiệp 125/2) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
4 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Phú Long 152/68) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
5 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Phú Long 152/68) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
6 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Phú Long 152/68) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
7 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Lộc 73/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
8 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Lộc 73/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
9 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Lộc 73/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
10 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Phú Long 152/52/32) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
11 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Phú Long 152/52/32) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
12 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Phú Long 152/52/32) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 vị trí
13 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ An Phú Đông 49/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
14 Thay xà lệch đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 49/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 bộ xà
15 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ An Phú Đông 49/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
16 Thay giáp buộc sứ Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
17 Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 49/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
18 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
19 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Phú Đông 49/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
20 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 49/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
21 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
22 Thay xà lệch đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 bộ xà
23 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
24 Thay giáp buộc sứ (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
25 Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
26 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
27 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
28 Thay trụ đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
29 Thay xà lệch đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 bộ xà
30 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
31 Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/5T) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 sứ
32 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ Thạnh Lộc 29) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
33 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 29) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
34 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Thạnh Lộc 29) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
35 Thay giáp buộc sứ (Trụ Thạnh Lộc 29) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
36 Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 29) Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
37 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 29) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
38 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Thạnh Lộc 29) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
39 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Lê Phan/41) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
40 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Lê Phan/41) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
41 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Lê Phan/41) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
42 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
43 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
44 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
45 Thay giáp buộc sứ (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
46 Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
47 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
48 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Bà Điểm/Nhị Xuân/12/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
49 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Gò Sao 80/3/16) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
50 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Gò Sao 80/3/16) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
51 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Thạnh Lộc 64/16T) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
52 Thay giáp buộc sứ (Trụ Thạnh Lộc 64/16T) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
53 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
54 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Thạnh Lộc 64/16T) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
55 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Thạnh Lộc 64/16T) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
56 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ Chánh Tây 41/3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
57 Thay xà lệch đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây 41/3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 bộ xà
58 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Chánh Tây 41/3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
59 Thay giáp buộc sứ (Trụ Chánh Tây 41/3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
60 Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây 41/3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
61 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây 41/3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
62 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Chánh Tây 41/3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
63 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây 41/3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
64 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Đông Thạnh 31/4) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
65 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Đông Thạnh 31/4) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
66 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Đông Thạnh 31/4) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
67 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 14/8T) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
68 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 14/8T) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
69 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Phú Đông 14/8T) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
70 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ trạm Chợ Cầu 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
71 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ trạm Chợ Cầu 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
72 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ trạm Chợ Cầu 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
73 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
74 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
75 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
76 Thay giáp buộc sứ (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
77 Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
78 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
79 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
80 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
81 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
82 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
83 Thay giáp buộc sứ (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
84 Thay trụ đường dây 3 pha (Trụ Hiệp Thành 93/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
85 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Ấp Đông 57/5/9) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
86 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Ấp Đông 57/5/9) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
87 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Ấp Đông 57/5/9) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
88 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ TTN08/T035T/9P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
89 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ TTN08/T035T/9P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
90 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ TTN08/T035T/9P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
91 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 30/1/3) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
92 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông 30/1/3) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
93 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Phú Đông 30/1/3) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
94 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 28/07) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
95 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 28/07) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
96 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Hoàn Mỹ 28/07) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
97 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Cầu Xã 53/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
98 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Cầu Xã 53/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
99 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Cầu Xã 53/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
100 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Hội 124/2P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
101 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Hội 124/2P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
102 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Hội 124/2P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
103 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây/24) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
104 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chánh Tây/24) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
105 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Chánh Tây/24) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
106 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chợ Đường/32) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
107 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Chợ Đường/32) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
108 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Chợ Đường/32) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
109 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 33/13/1/1P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
110 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 33/13/1/1P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
111 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Hoàn Mỹ 33/13/1/1P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
112 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Cầu Đồng 72/9) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
113 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Cầu Đồng 72/9) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
114 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Cầu Đồng 72/9) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
115 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Nhị Xuân 48/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
116 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Nhị Xuân 48/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
117 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Nhị Xuân 48/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
118 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Bàu Nai/35) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
119 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Bàu Nai/35) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
120 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Bàu Nai/35) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
121 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Ba Thôn 82/4) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
122 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Ba Thôn 82/4) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
123 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Ba Thôn 82/4) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
124 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông/57) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
125 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Phú Đông/57) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
126 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Phú Đông/57) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
127 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Mỹ Tây 29/14/3T) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
128 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Mỹ Tây 29/14/3T) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
129 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Mỹ Tây 29/14/3T) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
130 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Gò Sao 15/8/5) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
131 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Gò Sao 15/8/5) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
132 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Gò Sao 15/8/5) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
133 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Rạch Trâm 91/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
134 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Rạch Trâm 91/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
135 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Rạch Trâm 91/1) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
136 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 28/02) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
137 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Hoàn Mỹ 28/02) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
138 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Hoàn Mỹ 28/02) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
139 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ QL1/T116AP) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
140 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ QL1/T116AP) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
141 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ QL1/T116AP) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
142 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ PMQT 3/Thới Nhất/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
143 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ PMQT 3/Thới Nhất/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
144 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ PMQT 3/Thới Nhất/6) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
145 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Lộc 10/6/3P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
146 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ An Lộc 10/6/3P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
147 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ An Lộc 10/6/3P) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
148 Cắt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Văn Hớn 14/28) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
149 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trụ Văn Hớn 14/28) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
150 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Trụ Văn Hớn 14/28) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
G Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 676.274.215 (đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->