Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016748-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cảnh Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201002760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, ngân sách cấp trên,...
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 10:18:00 đến ngày 2020-10-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,475,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
B PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén CHƯƠNG V E-HSMT 120,5 m3
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem CHƯƠNG V E-HSMT 535,495 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công CHƯƠNG V E-HSMT 411,727 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công CHƯƠNG V E-HSMT 5,571 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén CHƯƠNG V E-HSMT 12,702 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén CHƯƠNG V E-HSMT 0,758 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công CHƯƠNG V E-HSMT 83,966 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần CHƯƠNG V E-HSMT 86,974 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần CHƯƠNG V E-HSMT 239,346 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, ngoài nhà CHƯƠNG V E-HSMT 226,207 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà CHƯƠNG V E-HSMT 485,484 m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III CHƯƠNG V E-HSMT 1,5 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III CHƯƠNG V E-HSMT 1,5 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 2,229 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II CHƯƠNG V E-HSMT 5,566 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,379 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,031 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 19,747 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 3,448 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,064 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,895 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,054 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm CHƯƠNG V E-HSMT 1,308 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm CHƯƠNG V E-HSMT 3,135 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 59,806 m3
13 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 7,578 m3
14 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 32,341 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 1,35 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 CHƯƠNG V E-HSMT 0,406 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,935 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 14,111 m3
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 2,012 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,577 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 3,174 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 11,577 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng CHƯƠNG V E-HSMT 3,374 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 1,111 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,245 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 1,969 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,546 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 29,248 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái CHƯƠNG V E-HSMT 3,472 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 6,04 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 42,146 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan CHƯƠNG V E-HSMT 0,545 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,13 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,308 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 4,005 m3
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 30,705 m3
2 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 121,485 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 13,8 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 937,885 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 378,793 m2
6 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 42,24 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 426,573 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 90,976 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 264,036 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 1.590,665 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 1.587,849 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước Granit KT 600x600, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 688,873 m2
13 Quét dung dịch Sika Topseal chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … CHƯƠNG V E-HSMT 432,087 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 192,472 m2
15 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 192,472 m2
16 Lát gạch Cotto kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 432,087 m2
17 Ốp gỗ vào cột, tính theo giá cửa đi, gỗ lim Nam Phi CHƯƠNG V E-HSMT 53,55 m2
18 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 53,55 m2
19 Rèm cửa CHƯƠNG V E-HSMT 83,71 m2
20 Khuôn kép 60x250, gỗ lim Nam Phi. CHƯƠNG V E-HSMT 213,72 m
21 Cửa đi pano kính trắng dày 6,38mm, gỗ lim Nam Phi. CHƯƠNG V E-HSMT 39,421 m2
22 Cửa sổ pano kính trắng dày 6,38mm, gỗ lim Nam Phi. CHƯƠNG V E-HSMT 36,606 m2
23 Vách kính cố định hệ 4400, kính dày 6,38mm. CHƯƠNG V E-HSMT 31,696 m2
24 Vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm. CHƯƠNG V E-HSMT 64,106 m2
25 Lắp dựng khuôn cửa kép CHƯƠNG V E-HSMT 213,72 m cấu kiện
26 Lắp dựng cửa vào khuôn CHƯƠNG V E-HSMT 76,027 m2 cấu kiện
27 Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp CHƯƠNG V E-HSMT 152,054 m2
28 Sơn cửa sổ pano 3 nước, sơn tổng hợp CHƯƠNG V E-HSMT 79,076 m2
29 Nẹp phào 10x40, gỗ lim Nam Phi. CHƯƠNG V E-HSMT 353,96 m
30 Khóa cửa tay bẻ. CHƯƠNG V E-HSMT 18 bộ
31 Cremon cửa đi có khóa. CHƯƠNG V E-HSMT 13 bộ
32 Cremon cửa sổ cụm 23T. CHƯƠNG V E-HSMT 16 bộ
33 Bản lề cửa 125 NO-No1. CHƯƠNG V E-HSMT 192 bộ
34 Chốt cửa đi, cửa sổ CH 120L. CHƯƠNG V E-HSMT 36 bộ
35 Mua thép C150x64x2, làm xà gồ, CHƯƠNG V E-HSMT 1.152,367 kg
36 Gia công xà gồ thép CHƯƠNG V E-HSMT 1,124 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép CHƯƠNG V E-HSMT 1,124 tấn
38 Mua thép tấm, làm dầm mái, CHƯƠNG V E-HSMT 5.427,324 kg
39 Gia công dầm mái CHƯƠNG V E-HSMT 5,169 tấn
40 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn CHƯƠNG V E-HSMT 5,169 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 259,084 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ CHƯƠNG V E-HSMT 2,634 100m2
43 Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600 dày 0,45mm CHƯƠNG V E-HSMT 56,04 m
44 Trần thạch cao thả chịu nước CHƯƠNG V E-HSMT 264,207 m2
F BẬC TAM CẤP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 0,218 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,061 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 9,165 m3
4 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 60,83 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 17,91 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 17,91 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 137,328 m2
8 Láng granitô bậc tam cấp CHƯƠNG V E-HSMT 137,328 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 298,656 m
G CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II CHƯƠNG V E-HSMT 72,226 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài CHƯƠNG V E-HSMT 54,128 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong CHƯƠNG V E-HSMT 18,098 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà CHƯƠNG V E-HSMT 148,253 m2
H RAM DỐC LÊN XUỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II CHƯƠNG V E-HSMT 0,027 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,047 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 0,888 m3
4 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 2,883 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 19,428 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,112 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,029 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 2,409 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 24,088 m2
10 Lan can Inox 304 đường dốc, thành phẩm. CHƯƠNG V E-HSMT 185,704 kg
I HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
J CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 0,065 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,01 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 0,288 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,04 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 0,685 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,01 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,026 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,055 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 0,224 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,045 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,014 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,028 tấn
13 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 0,257 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 3,225 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 3,225 m2
16 Mua Inox làm cánh cửa, thành phẩm. CHƯƠNG V E-HSMT 131,78 kg
17 Mua bánh xe cao su F100. Lấy theo thiết kế lập CHƯƠNG V E-HSMT 4 cái
18 Mua bản lê Inox cánh cổng. Lấy theo thiết kế lập CHƯƠNG V E-HSMT 8 bộ
K TƯỜNG RÀO (SL 50 TRỤ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 1,741 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,545 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 13,611 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 1,916 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 27,208 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,32 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,244 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm CHƯƠNG V E-HSMT 1,451 tấn
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 1,333 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 4 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,8 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,3 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,496 tấn
14 Xây gạch XM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 46,364 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 732,233 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 732,233 m2
L TƯỜNG CHẮN ĐẤT (L=230m)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 1,435 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,437 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,23 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 8,74 m3
5 Xây gạch XM6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 201,894 m3
6 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 33,396 m3
M HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + NHÀ BẾP
N MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III CHƯƠNG V E-HSMT 0,711 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,051 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,109 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 3,793 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,237 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,489 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,171 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14,18mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,463 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,179 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,242 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 10,565 m3
12 Đắp cát công trình hoàn trả móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,569 100m3
13 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,066 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 4,406 m3
O THÂN
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,19 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,038 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14,18mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,172 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 1,045 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng CHƯƠNG V E-HSMT 0,449 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,154 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,444 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 3,665 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái CHƯƠNG V E-HSMT 0,151 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,231 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 2,044 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan CHƯƠNG V E-HSMT 0,072 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,011 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,028 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 0,345 m3
P BỆ BẾP
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái CHƯƠNG V E-HSMT 0,045 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,017 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 2,039 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 0,549 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 10,356 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán CHƯƠNG V E-HSMT 5,284 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, màu đen, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 4,599 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 5,072 m2
Q PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 1,651 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 12,47 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 105,041 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 187,686 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 4,158 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 23,091 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 15,059 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 105,041 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 229,994 m2
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 7,638 m2
11 Lát nền, sàn, gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 50,73 m2
12 Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã, CHƯƠNG V E-HSMT 31,92 kg
13 Mua thép D12, CHƯƠNG V E-HSMT 9,427 kg
14 Mua thép hộp dày 2,8mm làm vì kèo CHƯƠNG V E-HSMT 341,006 kg
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m CHƯƠNG V E-HSMT 0,374 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m CHƯƠNG V E-HSMT 0,374 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x2mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,374 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép CHƯƠNG V E-HSMT 0,374 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 41,04 m2
20 Làm trần phẳng bằng nhựa CHƯƠNG V E-HSMT 32,981 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ CHƯƠNG V E-HSMT 0,573 100m2
22 Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600 dày 0,45mm CHƯƠNG V E-HSMT 42,26 m
23 Cửa đi 1 cánh hệ 4400, kính dày 6,38mm CHƯƠNG V E-HSMT 3,744 m2
24 Cửa đi 2 cánh hệ 4400, kính dày 6,38mm. CHƯƠNG V E-HSMT 5,94 m2
25 Vách kính cố định hệ 4400, kính dày 6,38mm. CHƯƠNG V E-HSMT 4,84 m2
26 Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính 6,38mm. CHƯƠNG V E-HSMT 2,8 m2
27 Cửa sổ mở hất, hệ 4400, kính dày 6,38mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,72 m2
28 Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ. CHƯƠNG V E-HSMT 4 bộ
29 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chứ A + tay cài CHƯƠNG V E-HSMT 2 bộ
30 Vách nhựa Compact. CHƯƠNG V E-HSMT 11,268 m2
R BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 0,108 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,009 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 0,51 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,035 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,015 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,005 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,075 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,057 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 0,879 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,018 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,009 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 12mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,031 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 0,423 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V E-HSMT 3 cấu kiện
15 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 2,622 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 16,755 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 2,319 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước CHƯƠNG V E-HSMT 19,074 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,032 100m3
S BỂ NƯỚC SẠCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 0,198 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,011 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 0,754 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,043 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,02 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,005 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,129 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,069 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 1,28 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng CHƯƠNG V E-HSMT 0,019 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,018 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 0,205 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái CHƯƠNG V E-HSMT 0,044 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,043 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép14mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,004 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 0,623 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,002 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,003 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 0,036 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg CHƯƠNG V E-HSMT 1 cái
22 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 3,076 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 20,4 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 14,77 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 4,43 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước CHƯƠNG V E-HSMT 19,2 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,251 100m3
T HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 0,095 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,102 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,011 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,04 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,032 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 0,864 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 CHƯƠNG V E-HSMT 1,484 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,072 100m3
9 Mua thép tấm làm bản mã chân cột, CHƯƠNG V E-HSMT 23,94 kg
10 Mua thép D12, CHƯƠNG V E-HSMT 7,065 kg
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg CHƯƠNG V E-HSMT 0,03 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg CHƯƠNG V E-HSMT 0,03 tấn
13 Mua thép ống dày 2,5mm làm cột, hao hụt VLx1.02. CHƯƠNG V E-HSMT 95,543 kg
14 Mua thép ống dày 1,2mm làm cột, hao hụt VLx1.02. CHƯƠNG V E-HSMT 13,75 kg
15 Gia công cột bằng thép hình CHƯƠNG V E-HSMT 0,107 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại CHƯƠNG V E-HSMT 0,107 tấn
17 Mua thép ống dày 1,2mm làm giằng, CHƯƠNG V E-HSMT 75,276 kg
18 Gia công giằng mái thép CHƯƠNG V E-HSMT 0,074 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông CHƯƠNG V E-HSMT 0,074 tấn
20 Mua thép ống dày 2,5mm làm vì kèo CHƯƠNG V E-HSMT 124,093 kg
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m CHƯƠNG V E-HSMT 0,122 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m CHƯƠNG V E-HSMT 0,122 tấn
23 Mua thép hộp dày 1,4mm làm giằng CHƯƠNG V E-HSMT 316,182 kg
24 Gia công xà gồ thép CHƯƠNG V E-HSMT 0,311 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép CHƯƠNG V E-HSMT 0,311 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ CHƯƠNG V E-HSMT 0,508 100m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 48,639 m2
U HẠNG MỤC: PHÀN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
V TỦ + DÂY DẪN
1 Lắp đặt tủ điện chứa 8-10 Module CHƯƠNG V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 Module CHƯƠNG V E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt các automat 2 pha MCB-63A CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha MCB-32A CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha MCB-32A CHƯƠNG V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha MCB-25A CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha MCB-16A CHƯƠNG V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB-10A CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x36w CHƯƠNG V E-HSMT 30 bộ
10 Lắp đặt đèn LED 220V-72W ốp trần KT 1200x600 CHƯƠNG V E-HSMT 16 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 220V/32W chụp tròn D300 CHƯƠNG V E-HSMT 28 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần, bóng compact 220V/18W chụp hình tròn CHƯƠNG V E-HSMT 5 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần CHƯƠNG V E-HSMT 19 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường CHƯƠNG V E-HSMT 15 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi CHƯƠNG V E-HSMT 28 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc CHƯƠNG V E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc CHƯƠNG V E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm CHƯƠNG V E-HSMT 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm CHƯƠNG V E-HSMT 1.294 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 338 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 346 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 793 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 318 m
26 Mua dây đồng trần M10 CHƯƠNG V E-HSMT 16 m
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, D10mm CHƯƠNG V E-HSMT 16 m
28 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn CHƯƠNG V E-HSMT 3 cọc
29 Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp II CHƯƠNG V E-HSMT 1,03 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 CHƯƠNG V E-HSMT 0,0103 100m3
W CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, D16 -0,6m CHƯƠNG V E-HSMT 12 cái
2 Thép hình L63x63x6x2500 làm cọc tiếp địa, hao hụt VLx1.025 CHƯƠNG V E-HSMT 182,489 kg
3 Gia công và đóng cọc chống sét CHƯƠNG V E-HSMT 12 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm CHƯƠNG V E-HSMT 146 m
5 Dây tiếp địa dẹt đồng 40x4 . CHƯƠNG V E-HSMT 37 m
6 Kiểm tra điện trở CHƯƠNG V E-HSMT 1 ca
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II CHƯƠNG V E-HSMT 13,6 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,136 100m3
X HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 CHƯƠNG V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi CHƯƠNG V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt CHƯƠNG V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, d15 CHƯƠNG V E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm CHƯƠNG V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt van PPR, ĐK =25mm CHƯƠNG V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,15 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,08 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,01 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,04 100m
14 Lắp đặt gương soi KT 900x1800mm CHƯƠNG V E-HSMT 1 cái
Y HẠNG MỤC: SAN NỀN NHÀ VĂN HÓA
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 107,244 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph CHƯƠNG V E-HSMT 246,941 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph CHƯƠNG V E-HSMT 7,314 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV CHƯƠNG V E-HSMT 2,543 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV CHƯƠNG V E-HSMT 2,543 100m3
Z HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
AA RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 0,667 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,242 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,161 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 CHƯƠNG V E-HSMT 7,08 m3
5 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 15,94 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 88,55 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh CHƯƠNG V E-HSMT 0,644 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,058 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,199 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 5,47 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,258 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,594 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 4,83 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V E-HSMT 80,5 cấu kiện
AB GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 0,096 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,039 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,023 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 CHƯƠNG V E-HSMT 0,63 m3
5 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 1,97 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 10,16 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,057 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,003 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,043 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 0,46 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp CHƯƠNG V E-HSMT 0,016 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,037 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 0,3 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V E-HSMT 5 cấu kiện
AC HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO + CÂY XANH
AD SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Lớp nilong chống mất nước CHƯƠNG V E-HSMT 1.605,58 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 CHƯƠNG V E-HSMT 128,446 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 1.605,58 m2
AE BÓ BỒN CÂY XANH
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V E-HSMT 0,134 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 CHƯƠNG V E-HSMT 1 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 60,9 m
AF HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
AG PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I CHƯƠNG V E-HSMT 0,323 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 0,039 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 1,751 m3
4 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 10,573 m3
5 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 2,804 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 0,123 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,185 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,029 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 1,371 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,163 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,046 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II CHƯƠNG V E-HSMT 0,057 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 1,546 m3
14 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 10,157 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan CHƯƠNG V E-HSMT 0,039 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 CHƯƠNG V E-HSMT 0,274 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng CHƯƠNG V E-HSMT 0,082 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái CHƯƠNG V E-HSMT 0,306 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,029 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,185 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,235 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 0,914 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 CHƯƠNG V E-HSMT 3,28 m3
24 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 0,988 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 1,4 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng CHƯƠNG V E-HSMT 0,017 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,001 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,017 tấn
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 34,279 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 11,304 m2
31 Quét dung dịch sikatop seal 107 chống thấm sê nô CHƯƠNG V E-HSMT 11,304 m2
32 Gia công xà gồ thép U60x30x1.8 CHƯƠNG V E-HSMT 0,062 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép CHƯƠNG V E-HSMT 0,062 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,244 100m2
35 Tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,45mm CHƯƠNG V E-HSMT 14,11 md
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 56,969 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 12,636 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 103,884 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 48,986 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 17,022 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 66,008 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 17,022 m2
43 Cửa đi một cánh mở quay, hệ 4400, kính 6,38mm. Cty Ngọc Hùng CHƯƠNG V E-HSMT 2,43 m2
44 Cửa sổ hai cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính 6,38mm. CHƯƠNG V E-HSMT 6,48 m2
45 Cửa sổ một cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính 6,38mm. CHƯƠNG V E-HSMT 2,52 m2
46 Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ CHƯƠNG V E-HSMT 1 bộ
47 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài CHƯƠNG V E-HSMT 6 bộ
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,162 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa CHƯƠNG V E-HSMT 9 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ CHƯƠNG V E-HSMT 6,862 m2
AH TAM CẤP
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V E-HSMT 0,004 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 0,174 m3
3 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 CHƯƠNG V E-HSMT 0,355 m3
4 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 2,538 m2
AI CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM
1 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 35 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 31 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm CHƯƠNG V E-HSMT 63 m
5 Lắp đặt ổ cắm đôi CHƯƠNG V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt đế âm CHƯƠNG V E-HSMT 6 hộp
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x36w CHƯƠNG V E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt các automat 1 pha MCB-25A CHƯƠNG V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 Module CHƯƠNG V E-HSMT 1 hộp
AJ HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II CHƯƠNG V E-HSMT 2,768 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót CHƯƠNG V E-HSMT 0,042 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 CHƯƠNG V E-HSMT 10,138 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng CHƯƠNG V E-HSMT 0,166 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,341 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm CHƯƠNG V E-HSMT 3,223 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 CHƯƠNG V E-HSMT 39,96 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm CHƯƠNG V E-HSMT 2,658 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,069 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,135 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 1,169 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14,18mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 3,417 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,009 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,059 tấn
15 Mua thép tấm dày 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 11,869 kg
16 Mua thép D8mm CHƯƠNG V E-HSMT 3,216 kg
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg CHƯƠNG V E-HSMT 0,015 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg CHƯƠNG V E-HSMT 0,015 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 CHƯƠNG V E-HSMT 39,29 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 CHƯƠNG V E-HSMT 0,515 m3
21 Mua thép tấm dày 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 43,155 kg
22 Mua thép D20mm CHƯƠNG V E-HSMT 12,623 kg
23 Mua thép L75x6 CHƯƠNG V E-HSMT 16,462 kg
24 Gia công thang sắt CHƯƠNG V E-HSMT 0,007 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép khung thép thang xuống bể CHƯƠNG V E-HSMT 0,007 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 1,356 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng CHƯƠNG V E-HSMT 0,148 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái CHƯƠNG V E-HSMT 0,64 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,034 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,219 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,837 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 CHƯƠNG V E-HSMT 1,17 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 CHƯƠNG V E-HSMT 8,414 m3
34 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 CHƯƠNG V E-HSMT 3,355 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 38,882 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 123,24 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 75,754 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 63,98 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 142,596 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 14,82 m2
41 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 6,864 m2
42 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 CHƯƠNG V E-HSMT 4,98 m2
43 Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm bể CHƯƠNG V E-HSMT 207,576 m2
AK HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AL HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh CHƯƠNG V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Đầu báo cháy khói quang điện. CHƯƠNG V E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói CHƯƠNG V E-HSMT 1,4 10 đầu
4 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng. CHƯƠNG V E-HSMT 14 cái
5 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt CHƯƠNG V E-HSMT 1,4 10 đầu
6 Chuông báo cháy. CHƯƠNG V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt chuông báo cháy CHƯƠNG V E-HSMT 0,8 5 chuông
8 Đèn báo cháy khu vực. CHƯƠNG V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt đèn báo cháy CHƯƠNG V E-HSMT 0,8 5 đèn
10 Nút báo cháy chuyên dụng. CHƯƠNG V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp CHƯƠNG V E-HSMT 0,8 5 nút
12 Hộp đựng tổ hợp. CHƯƠNG V E-HSMT 4 hộp
13 Lắp hộp đựng tổ hợp CHƯƠNG V E-HSMT 4 hộp
14 Đèn báo phòng. CHƯƠNG V E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt đèn báo phòng CHƯƠNG V E-HSMT 1,2 5 đèn
16 Điện trở cuối kênh CHƯƠNG V E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt điện trở cuối kênh CHƯƠNG V E-HSMT 2 1 bộ
18 Lắp đặt hộp nối phân dây 150x150mm CHƯƠNG V E-HSMT 2 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 500 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 310 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm CHƯƠNG V E-HSMT 810 m
22 Lắp đặt ổ cắm đơn CHƯƠNG V E-HSMT 12 cái
23 Đèn thoát hiểm Exit. CHƯƠNG V E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt đèn thoát hiểm CHƯƠNG V E-HSMT 1,6 5 đèn
25 Lắp đặt hộp nối phân dây 150x150mm CHƯƠNG V E-HSMT 6 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm CHƯƠNG V E-HSMT 60 m
27 Đèn chiếu sáng sự cố. CHƯƠNG V E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố CHƯƠNG V E-HSMT 1,6 5 đèn
29 Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4. CHƯƠNG V E-HSMT 14 cái
30 Bình chữa cháy CO2 - MT3. CHƯƠNG V E-HSMT 8 cái
31 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy. CHƯƠNG V E-HSMT 7 cái
32 Giá, kệ đựng 3 bình chữa cháy. CHƯƠNG V E-HSMT 7 cái
33 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ CHƯƠNG V E-HSMT 3 1 kênh
34 Rìu phá kính thoát hiểm. CHƯƠNG V E-HSMT 1 cái
35 Chăn chữa cháy. CHƯƠNG V E-HSMT 1 cái
36 Búa thoát hiểm chuyên dụng. CHƯƠNG V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy CHƯƠNG V E-HSMT 2 máy
38 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy CHƯƠNG V E-HSMT 1 trung tâm
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III CHƯƠNG V E-HSMT 0,158 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V E-HSMT 0,158 100m3
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,5 100m
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,32 100m
43 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm CHƯƠNG V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm CHƯƠNG V E-HSMT 8 cái
46 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm CHƯƠNG V E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm CHƯƠNG V E-HSMT 6 cái
48 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm CHƯƠNG V E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm CHƯƠNG V E-HSMT 3 cái
50 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm CHƯƠNG V E-HSMT 6 cặp bích
51 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm CHƯƠNG V E-HSMT 4 cặp bích
52 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm CHƯƠNG V E-HSMT 4 cặp bích
53 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm CHƯƠNG V E-HSMT 4 cặp bích
54 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm CHƯƠNG V E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt rọ hút bơm mặt bích, ĐK 100mm CHƯƠNG V E-HSMT 2 cặp bích
56 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 50 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm CHƯƠNG V E-HSMT 50 m
58 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm CHƯƠNG V E-HSMT 1,5 10m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm CHƯƠNG V E-HSMT 20 m
60 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 CHƯƠNG V E-HSMT 10 m
61 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực CHƯƠNG V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm CHƯƠNG V E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm CHƯƠNG V E-HSMT 3 cái
64 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ren ngoài + xích, có nắp bịt DN100x1 và DN65x2, (SQD100-1.6 không có tay vặn) CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
65 Trụ cứu hoả 3 họng Bộ Quốc phòng TN125 (D100, cao 1,5m). CHƯƠNG V E-HSMT 2 chiếc
66 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 600x500x180 CHƯƠNG V E-HSMT 2 hộp
67 Van góc D50 + khớp nối. CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
68 Vòi rồng chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
69 Lăng phun chữa cháy D50-13. CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 1000x600x200 CHƯƠNG V E-HSMT 1 hộp
71 Vòi rồng chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối. CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
72 Lăng phun chữa cháy D65-16. CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
73 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,5 100m
AM HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
AN THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
AO PHÒNG HỘI TRƯỜNG + PHÒNG LÀM VIỆC
1 Phông nhung + rèm sân khấu bằng vải nhung, mầu xanh rêu, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2.5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện), kích thước 7,2x4,2m CHƯƠNG V E-HSMT 60 m2
2 Cờ buông dọc bằng vải CHƯƠNG V E-HSMT 60 m2
3 Búa liềm, chất liệu Inox 304 mạ mầu, kích thước 60cm CHƯƠNG V E-HSMT 1 bộ
4 Sao vàng 5 cánh, chất liệu Inox 308 mạ màu, kích thước 60cm CHƯƠNG V E-HSMT 1 bộ
5 Bục phát biểu, chất liệu gỗ lim Nam Phi; kích htước 480x880x1700mm. Kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại được sử dụng trong phòng hội trường. - Bảo hành: 12 tháng CHƯƠNG V E-HSMT 1 chiếc
6 Bục tượng Bác, chất liệu gỗ lim Nam Phi; kích thước 870x700x1440mm. Kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại được sử dụng trong phòng hội trường.- Bảo hành: 12 tháng CHƯƠNG V E-HSMT 1 chiếc
7 Biển: " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" Chất liệu nền Alumex, khung xương thép hộp, chữ Inox 308 màu vàng, mạ đồng dày 1,5mm, kích thước biển DxC= 6,6 x 0,5m CHƯƠNG V E-HSMT 3,3 m2
8 Biển khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam, chất liệu nền Alumex, khung thép hộp, chữ Inox 308 mạ vàng, mạ đồng dày 1,5mm, kích thước DxC = 6,6 x 0,5m CHƯƠNG V E-HSMT 3,3 m2
9 Ghế hội trường - Chất liệu: gỗ tự nhiên - Kích thước: 430 x 520 x 1050 mm - Bảo hành: 12 tháng CHƯƠNG V E-HSMT 200 Chiếc
10 Tủ đựng ti vi có cánh để khóa (kích thước 1,7mx1,2m). Chất liệu gỗ Lim Nam Phi CHƯƠNG V E-HSMT 1 Chiếc
11 Bàn làm việc, chất liệu gỗ lim Nam Phi; KT DxRxC= 1800 x 800 x 750 mm Mặt chữ nhật; Yếm bàn có ghép trang trí; Không gồm Tủ phụ. - Bảo hành: 12 tháng CHƯƠNG V E-HSMT 2 Chiếc
12 Bàn vi tính Hòa phát. Kích thước bàn máy tính NTM120S màu L2-M12: 1200 x 600 x 750mm. Chất liệu bằng gỗ công nghiệp. CHƯƠNG V E-HSMT 2 Chiếc
13 Tủ hồ sơ Hòa Phát, Tủ ghép DC940H3, chất liệu gỗ sơn PU - Bảo hành: 12 tháng CHƯƠNG V E-HSMT 2 Chiếc
AP THIẾT BỊ ÂM THANH
1 Loa thùng ; Model: SRX-725 II; Công suất (W): 1200/2400/4800 CHƯƠNG V E-HSMT 2 Cái
2 Loa treo tường ; Model: KP-4012 II CHƯƠNG V E-HSMT 4 Cái
3 Loa SUB; Model: SRX 718 II CHƯƠNG V E-HSMT 1 Cái
4 Cục đẩy công suất ; Model: MA5002 II; Công suất: 1800W X 2 (4OM) CHƯƠNG V E-HSMT 3 Cái
5 Mixer (vang sô) ; Model: K-1000 CHƯƠNG V E-HSMT 1 Cái
6 Micro không dây ; Model: APP-M8 CHƯƠNG V E-HSMT 1 Cái
7 Micro để bản ; Model: THP-1200 II CHƯƠNG V E-HSMT 1 Cái
8 Đầu đĩa - MIDI - DVD ; Model: 870 CHƯƠNG V E-HSMT 1 Cái
9 Tủ để thiết bị âm thanh - 12U. Kích thước: HxWxD)=680x560x600mm CHƯƠNG V E-HSMT 1 Cái
10 Dây loa, dây điện, dây tín hiệu, zắc các loại CHƯƠNG V E-HSMT 1 bộ
AQ THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm điện chữa cháy, lưu lượng Q=63m3/h; Cột áp 30,63m CHƯƠNG V E-HSMT 1 bộ
2 Máy bơm điezen chữa cháy, lưu lượng Q=63m3/h; Cột áp 30,63m CHƯƠNG V E-HSMT 1 bộ
3 Tủ điều khiển máy bơm 32-40A (gồm vỏ tủ thép sơn tĩnh điện, Aptomat 3 pha 32-40A, 1 khởi động từ kết hợp rơle nhiệt, cầu chì bảo vệ 5A, 1 cầu đấu dây 60A, 2 nút bấm ON OFF và các phụ kiện khác đồng bộ) CHƯƠNG V E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->