Gói thầu: Gói thầu số 10: Cải tạo nhà đa năng; Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cải tạo nhà đa năng; Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung năm 2020 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:46:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,858,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,4913 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem mái | 160,4044 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | 17,999 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 16,7951 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,7114 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 5,934 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 23,2 | m | |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa nhôm | 395,8084 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng Granito | 37,222 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch gốm 400x400mm | 575,9414 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch chống trơn 200x200mm | 12,551 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường 200x250mm | 58,156 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ bê tông lót nền | 57,5941 | m3 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường | 54,8325 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 427,8138 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 775,88 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 184,778 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 348,2576 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống đường điện, đường ống cấp thoát nước | 10 | công | |
| 23 | Vận chuyển phế thải | 0,9509 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 0,9509 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng | 0,3199 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 0,2548 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1525 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lót móng | 2,347 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | 0,0759 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,2455 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,2295 | tấn | |
| 32 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,754 | m3 | |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,2571 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,3662 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng | 9,144 | m3 | |
| 36 | Đào móng | 0,1802 | 100m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0586 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông lót móng | 4,7434 | m3 | |
| 39 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm | 28,6827 | m3 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm | 0,9662 | m3 | |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp màu nâu Anh quốc hoặc tương đương | 105,833 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn cột | 0,288 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,072 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2844 | tấn | |
| 45 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,7 | m3 | |
| 46 | Bu lông D18, L=500 | 16 | cái | |
| 47 | Mua thép C150x50x3mm mạ kẽm làm xà gồ mái | 664,057 | kg | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,6479 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6479 | tấn | |
| 50 | Mua thép L75x75x6 làm vì kèo thép | 334,75 | kg | |
| 51 | Mua thép L63x63x6 làm vì kèo thép | 336,4598 | kg | |
| 52 | Mua thép L50x50x5 làm vì kèo thép | 138,2672 | kg | |
| 53 | Mua thép bản dày 8mm làm vì kèo | 624,6744 | kg | |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 1,3923 | tấn | |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,3923 | tấn | |
| 56 | Mua thép L63x63x5 làm khung diềm mái | 47,998 | kg | |
| 57 | Mua thép L50x50x5 làm khung diềm mái | 557,951 | kg | |
| 58 | Mua thép hộp 30x30x1.4mm làm khung diềm mái | 54,3325 | kg | |
| 59 | Gia công kết cấu thép làm khung diềm mái | 0,6411 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép làm khung diềm mái | 0,6411 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 551,6699 | 1m2 | |
| 62 | Ốp tấm Aluminium dày ≥ 3mm | 151,5865 | m2 | |
| 63 | Thép hộp 25x25x1.5mm mạ kẽm làm khung cột ốp Aluminium | 130,9851 | kg | |
| 64 | Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt dày ≥ 0,45mm | 5,5864 | 100m2 | |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 400mm | 35,02 | m | |
| 66 | Máng nước Inox khổ 800mm | 15,6 | m | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm | 11,167 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1672 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0227 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,0566 | tấn | |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | 1,4796 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 225,8296 | m2 | |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 598,8109 | m2 | |
| 74 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 775,88 | m2 | |
| 75 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 184,778 | m2 | |
| 76 | Bê tông lót móng | 54,0734 | m3 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | 13,4288 | m2 | |
| 78 | Lát gạch gốm | 620,1072 | m2 | |
| 79 | Lát gạch gốm 400x400 mm, XM PCB30 | 160,4044 | m2 | |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB30 | 58,412 | m2 | |
| 81 | Ốp chân tường móng ngoài nhà bằng đá bóc đen KT 10x20cm | 56,625 | m2 | |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,9564 | m2 | |
| 83 | Dán màng khò chống thấm mái | 197,3608 | m2 | |
| 84 | Vách ngăn Compact | 12,6969 | m2 | |
| 85 | Mua thép hộp mạ kẽm | 810,2907 | Kg | |
| 86 | Gia công khung thép treo trần | 0,7867 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng khung thép treo trần | 0,7867 | tấn | |
| 88 | Trần nhôm Clip-in 600x600mm | 390,6736 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 7,8228 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong | 3,0713 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong | 9,2139 | 100m2 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 125,1988 | m2 | |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 36,8049 | m2 | |
| 94 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | 276 | m | |
| 95 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4400, kính trắng dày 6.38 mm hoặc tương đương | 4,32 | m2 | |
| 96 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400 (bản lề + khóa tay bẻ) | 2 | bộ | |
| 97 | Sơn cửa màu cánh gián PU | 80,6758 | m2 | |
| 98 | Sơn khuôn cửa màu cánh gián PU | 44,523 | m2 | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,8049 | 1m2 | |
| 100 | Cắt và lắp kính - đóng bằng nẹp gỗ vào cửa | 8,5348 | m2 | |
| 101 | Lắp đặt tủ trong nhà KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt hộp chứa MCB đơn 3 pha 32A | 4 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | 3 | cái | |
| 105 | Đèn báo pha + cầu chì (CBG 01/2020 Bắc Giang ) | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 100A-16kA | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 32A-6kA | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A-6kA | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A-6kA | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | 7 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 14 | cái | |
| 115 | Lắp đặt đế âm | 27 | hộp | |
| 116 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m-75W | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường D600-220W | 10 | cái | |
| 118 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600-50W | 36 | bộ | |
| 119 | Bộ đèn pha Led-200W | 8 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt đèn Led tuýt bán nguyệt gắn tường dài 1,2m-36W | 2 | bộ | |
| 121 | Lắp Cu/PVC/PVC-4x6mm2 | 85 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x6mm2 | 85 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x4mm2 | 300 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x4mm2 | 150 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2,5mm2 | 950 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | 235 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | 150 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | 475 | m | |
| 130 | Móc treo quạt trần | 12 | cái | |
| 131 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 2 | cọc | |
| 132 | Dây đồng trần M50mm2 | 1,8864 | kg | |
| 133 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | 4,15 | m | |
| 134 | Đầu cốt đồng M50 | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | 4,8 | m | |
| 136 | Đào móng tiếp địa | 2,295 | 1m3 | |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | 2,295 | m3 | |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m, D16 | 5 | cái | |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 85 | m | |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | 25 | m | |
| 141 | Chân bật trên nóc D10 | 37 | cái | |
| 142 | Chân bật dọc tường D10 | 22 | cái | |
| 143 | Thanh kèm D10, L=120mm | 10 | cái | |
| 144 | Lắp đặt hộp bính chữa cháy 600X500X180mm | 2 | hộp | |
| 145 | Bình chữa cháy | 4 | Bình | |
| 146 | Bình chữa cháy | 2 | Bình | |
| 147 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | Bộ | |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 2 | bể | |
| 152 | Lắp đặt van phao điện | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,2 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,15 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmn | 15 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | 10 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong , ĐK 20mm | 7 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR - ĐK 32/20mm | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm | 4 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,2 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,01 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,25 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | 2 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát, ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát, ĐK 110/60mm | 5 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát, ĐK 90/60mm | 5 | cái | |
| 179 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra, ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 181 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110mm | 15 | cái | |
| 182 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm | 15 | cái | |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 0,85 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 16 | cái | |
| 188 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90mm | 30 | cái | |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm | 40 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | 40 | cái | |
| 191 | Phòng mối mặt nền nhà | 643,292 | m2 | |
| 192 | Cắt mặt đường bê tông dày <=14cm | 0,106 | 100m | |
| 193 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,3865 | m3 | |
| 194 | Đào móng công trình | 0,0667 | 100m3 | |
| 195 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0508 | 100m2 | |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | 0,011 | tấn | |
| 197 | Đổ tông lót móng | 0,216 | m3 | |
| 198 | Đổ, bê tông móng, mác 200 | 2,476 | m3 | |
| 199 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 200 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | 0,04 | 100m3 | |
| 201 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 202 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 1 | cột | |
| 203 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | 249,1 | kg | |
| 204 | Sứ đứng polymer PPI-25 | 11 | quả | |
| 205 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/19-XLPE3.5/HDPE | 42 | m | |
| 206 | Đầu cốt AM150 | 9 | đầu | |
| 207 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-240 | 12 | bộ | |
| 208 | Biển báo an toàn, số cột | 1 | VT | |
| 209 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 1 | cột | |
| 210 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 1,24 | tấn | |
| 211 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 1,24 | tấn | |
| 212 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg (NC x 1,5) | 2 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà <=15kg (NC x 1,5) | 1 | bộ | |
| 214 | Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp II, (chiều dài cọc thực tế 1,5m); hệ số 0,8 | 0,4 | 10 cọc | |
| 215 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,348 | 100kg | |
| 216 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,2491 | tấn | |
| 217 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,2491 | tấn | |
| 218 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 1,1 | 10 sứ | |
| 219 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 150mm2 | 0,042 | 1km/1 dây | |
| 220 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | 0,9 | 10 đầu cốt | |
| 221 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| 222 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5) | 1 | sợi | |
| 223 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 11 | cái | |
| 224 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 225 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0188 | tấn | |
| 226 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 227 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | 0,2 | 100m | |
| 228 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,6 | m3 | |
| 229 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,052 | 100m3 | |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0153 | 100m3 | |
| 231 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | 442,95 | kg | |
| 232 | Cầu chì cắt tải 24kV-LBFCO-24(24kV/100A) | 1 | cái | |
| 233 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | 32,3 | m | |
| 234 | Cáp đồng bọc cách điện CU/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)-1x35mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp | 24 | m | |
| 235 | Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100 | 28,3 | m | |
| 236 | Sứ đứng RE-24 cả ty | 6 | quả | |
| 237 | Sứ đứng polymer PPI-25 | 6 | quả | |
| 238 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | 1 | đầu | |
| 239 | Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 24kV- CTS 630A 24kV 25-70 | 1 | đầu | |
| 240 | Đầu cốt đồng cao thế M35 | 15 | đầu | |
| 241 | Đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 10 | đầu | |
| 242 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 10 | m | |
| 243 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 3 | cái | |
| 244 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 245 | Đai thép đầu cáp | 1 | cuộn | |
| 246 | Thẻ đầu cáp, vật liệu phụ bịt đầu cáp | 1 | cái | |
| 247 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm, khổ 0,5m | 10 | m | |
| 248 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 249 | Biển báo tên cầu chì cắt tải | 1 | cái | |
| 250 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) | 3,67 | m3 | |
| 251 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,05 | 100m2 | |
| 252 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | 20 | tấm | |
| 253 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (NC x 1,5) | 4 | bộ | |
| 254 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 1 | 1 bộ | |
| 255 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg (NC x 1,5) | 1 | bộ | |
| 256 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,443 | tấn | |
| 257 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,443 | tấn | |
| 258 | Lắp đặt cầu chì tự rơi bộ 3 pha 35(22)kV | 1 | 1 bộ | |
| 259 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | 0,283 | 100m | |
| 260 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột | 0,04 | 100m | |
| 261 | Lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện CU/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)-1x35mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp | 0,24 | 100m | |
| 262 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 0,283 | 100m | |
| 263 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 1,2 | 10 sứ | |
| 264 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 22kV; tiết diện <=70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 265 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 266 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M35 | 1,5 | 10 đầu cốt | |
| 267 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 1 | 10 đầu cốt | |
| 268 | Rải căng dây Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 0,01 | 1km/1 dây | |
| 269 | Cầu chì tự rơi điện áp ≤ 35kV 1 pha (hệ số 0,1) | 1 | bộ | |
| 270 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5) | 2 | sợi | |
| 271 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 12 | cái | |
| 272 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 1 | 3 pha | |
| 273 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ nhất) | 1 | bộ | |
| 274 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8) | 2 | bộ | |
| 275 | Cắt mặt đường bê tông dày <=14cm | 0,152 | 100m | |
| 276 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,718 | m3 | |
| 277 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0585 | 100m3 | |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,999 | m3 | |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,092 | 100m2 | |
| 280 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 3,993 | m3 | |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,078 | tấn | |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,736 | m3 | |
| 284 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 26,52 | m2 | |
| 285 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0225 | 100m3 | |
| 286 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,096 | 100m3 | |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 288 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | 8 | m | |
| 289 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | 1 | đầu | |
| 290 | Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 24kV- CTS 630A 24kV 25-70 | 1 | đầu | |
| 291 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | 156,09 | kg | |
| 292 | Cáp từ MBA đến tủ hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 48 | m | |
| 293 | Cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 5 | m | |
| 294 | Cáp Cu/PVC-1x35 nối đất đầu cáp, vỏ tủ | 8 | m | |
| 295 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| 296 | Đầu cốt đồng M95 | 4 | đầu | |
| 297 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 298 | Lạt nhựa 450mm | 1 | tui | |
| 299 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 300 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 3 | cái | |
| 301 | Hộp xịt chống chuột | 1 | hộp | |
| 302 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | 1 | cái | |
| 303 | Biển báo tên trạm | 2 | cái | |
| 304 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| 305 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,08 | 100m | |
| 306 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 22kV; tiết diện <=70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 307 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 308 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc | |
| 309 | Rải dây thép địa | 4,5 | 10 m | |
| 310 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,1561 | tấn | |
| 311 | Lắp đặt cáp từ MBA đến tủ hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,48 | 100m | |
| 312 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 0,05 | 100m | |
| 313 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 nối đất đầu cáp, vỏ tủ | 0,08 | 100m | |
| 314 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 315 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 316 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| 317 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | 1 | bộ | |
| 318 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5) | 1 | sợi | |
| 319 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột | 3 | sợi | |
| 320 | Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 560kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ | 1 | 1 máy | |
| 321 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 1 | 1 tủ | |
| 322 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 1 | 1 tủ | |
| 323 | Lắp vỏ trạm biến áp tương đương Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp <=35kV | 1 | 1 tủ | |
| 324 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 325 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 1 | bộ | |
| 326 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 2 | bộ | |
| 327 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | 1 | cái | |
| 328 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | 4 | cái | |
| 329 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 2 | cái | |
| 330 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv (bộ thứ nhất) | 1 | cái | |
| 331 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv (bộ thứ 2 trở đi hệ số 0.8) | 2 | cái | |
| 332 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | |
| 333 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
| 334 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha (bộ thứ nhất) | 1 | bộ | |
| 335 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha (bộ thứ hai trở đi hệ số 0,80) | 2 | bộ | |
| 336 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x25 bằng thủ công (hệ số 0,45) | 0,076 | km | |
| 337 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công (hệ số 0,45) | 0,222 | km | |
| 338 | Tháo hạ thu hồi cáp CU/XLPE/PVC 4x16 bằng thủ công (hệ số 0,45) | 0,022 | km | |
| 339 | Cắt mặt đường bê tông dày <=14cm | 6,008 | 100m | |
| 340 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 45,204 | m3 | |
| 341 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,7414 | 100m3 | |
| 342 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7925 | 100m3 | |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 24,82 | m3 | |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 5,108 | m3 | |
| 345 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75 | 101,92 | m2 | |
| 346 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | 224,3 | m | |
| 347 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x95mm2 | 261,7 | m | |
| 348 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | 158,6 | m | |
| 349 | Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100 | 638,8 | m | |
| 350 | Đầu cốt đồng M6 | 3 | đầu | |
| 351 | Đầu cốt đồng M10 | 10 | đầu | |
| 352 | Đầu cốt đồng M16 | 4 | đầu | |
| 353 | Đầu cốt đồng M25 | 9 | đầu | |
| 354 | Đầu cốt đồng M70 | 12 | đầu | |
| 355 | Đầu cốt đồng M150 | 4 | đầu | |
| 356 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 8 | đầu | |
| 357 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 16 | đầu | |
| 358 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | đầu | |
| 359 | Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,5m | 345,4 | m | |
| 360 | Gạch đặc 210x100x60 | 3.168 | viên | |
| 361 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 30 | cái | |
| 362 | Tủ thanh cái chia điện | 2 | tủ | |
| 363 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | 8 | m | |
| 364 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 | 8 | m | |
| 365 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6mm2 | 8 | m | |
| 366 | Lạt nhựa 250mm | 1 | gói | |
| 367 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) | 94,966 | m3 | |
| 368 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,727 | 100m2 | |
| 369 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 3,168 | 1000v | |
| 370 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 6,388 | 100m | |
| 371 | Lắp đặt tủ thanh cái chia điện bằng thủ công (NC x 1,3) | 2 | tủ | |
| 372 | Lắp đặt, cố định cáp đồng 4x70; 3x25+1x16; 3x10+1x6mm2 trong tủ thanh cái chia điện | 24 | m | |
| 373 | Lắp đặt lại cáp đồng 0,4kV-3x16+1x10mm2 trong ống bảo vệ | 20 | m | |
| 374 | Lắp đặt lại cáp đồng 0,4kV-4x150mm2 trong ống bảo vệ | 25,7 | m | |
| 375 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x70mm2 trong ống bảo vệ | 1,546 | 100m | |
| 376 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x70mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 0,04 | 100m | |
| 377 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x95mm2 trong ống bảo vệ | 2,577 | 100m | |
| 378 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x95mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 0,04 | 100m | |
| 379 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x120mm2 trong ống bảo vệ | 2,203 | 100m | |
| 380 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x120mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 0,04 | 100m | |
| 381 | Ép đầu cốt đồng <=25mm2 | 2,6 | 10 đầu cốt | |
| 382 | Ép đầu cốt đồng M-70 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 383 | Ép đầu cốt đồng M-150 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 384 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 385 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 386 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 387 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5) | 6 | sợi | |
| 388 | Cắt mặt đường bê tông dày <=14cm | 5,466 | 100m | |
| 389 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 38,262 | m3 | |
| 390 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,2521 | 100m3 | |
| 391 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) | 74,2046 | m3 | |
| 392 | Lưới linong cảnh báo cáp, khổ 0.5m | 292,6 | m | |
| 393 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,463 | 100m2 | |
| 394 | Gạch đặc 210x100x60, mác 100 | 2.633,4 | m3 | |
| 395 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,634 | 1000v | |
| 396 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5102 | 100m3 | |
| 397 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,182 | m3 | |
| 398 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 9,52 | m3 | |
| 399 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75 | 190,4 | m2 | |
| 400 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 20 | cái | |
| 401 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1075 | 100m3 | |
| 402 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | 7 | bộ | |
| 403 | Khung móng cột thép M16x260x260x550 | 7 | bộ | |
| 404 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | 28 | m | |
| 405 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | 0,28 | 100m | |
| 406 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 10,752 | m3 | |
| 407 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0768 | 100m3 | |
| 408 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0768 | 100m3 | |
| 409 | Kết cấu thép tiếp địa sau mạ kẽm nhúng nóng | 309,4 | kg | |
| 410 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,3094 | tấn | |
| 411 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 0,3094 | tấn | |
| 412 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 14 | 1 bộ | |
| 413 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 32A 03 lộ ra 20A | 1 | 1 tủ | |
| 414 | Lắp đặt Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m | 7 | cột | |
| 415 | Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng sân vườn ĐC05 | 7 | 1 cột | |
| 416 | Lắp đặt chùm đèn Chùm đèn CH-11-4 trên cột ĐC-05; tương đương lắp chụp đầu cột | 7 | 1 chiếc | |
| 417 | Lắp đặt Bộ đèn cầu 4 bóng D400 PPMA trắng trong công suất 26W | 28 | 1 bộ | |
| 418 | Lắp bảng điện cửa cột | 14 | 1 bảng | |
| 419 | Lắp đặt dây đồng mềm M10 | 4,94 | 100m | |
| 420 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 | 4,94 | 100m | |
| 421 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV 2x10mm2 | 0,925 | 100m | |
| 422 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2) | 1,12 | 100m | |
| 423 | Luồn cáp cửa cột | 28 | 1 đầu cáp | |
| 424 | Làm đầu cáp khô 2x4mm2 | 28 | 1 đầu cáp | |
| 425 | Làm đầu cáp khô 2x10mm2 | 2 | 1 đầu cáp | |
| 426 | Đánh số cột thép | 1,4 | 10 cột | |
| 427 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TPF-40/30 | 5,57 | 100m | |
| 428 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Đèn Led 100W) | 7 | 1 chóa | |
| 429 | Băng dính cách điện | 40 | cuộn | |
| 430 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 14 | 1 vị trí | |
| 431 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5) | 3 | sợi | |
| 432 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 4 | cái | |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=18kV) | 1 | bộ | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA | 1 | máy | |
| 3 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Vỏ trạm biến áp KIOS | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn | 1 | tủ | |
| 6 | Modem kết nối Scada | 1 | Cái | |
| 7 | Tuyến cáp ngầm trung thế - Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | 1 | HT | |
| 8 | Trạm biến áp - Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | 1 | HT | |
| C | DỰ PHÒNG (5%) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi