Gói thầu: Gói thầu số 10: Cải tạo nhà đa năng; Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019328-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Cải tạo nhà đa năng; Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200974669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 09:46:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,858,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 4,4913 100m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem mái 160,4044 m2
3 Tháo dỡ mái ngói 17,999 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 16,7951 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 4,7114 m3
6 Tháo dỡ cửa 5,934 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 23,2 m
8 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu 4 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
11 Tháo dỡ trần nhựa nhôm 395,8084 m2
12 Phá dỡ lớp vữa láng Granito 37,222 m2
13 Phá dỡ nền gạch gốm 400x400mm 575,9414 m2
14 Phá dỡ nền gạch chống trơn 200x200mm 12,551 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường 200x250mm 58,156 m2
16 Phá dỡ bê tông lót nền 57,5941 m3
17 Phá lớp vữa trát tường 54,8325 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà 427,8138 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 775,88 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 184,778 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 348,2576 m2
22 Tháo dỡ hệ thống đường điện, đường ống cấp thoát nước 10 công
23 Vận chuyển phế thải 0,9509 100m3
24 Vận chuyển phế thải các km tiếp theo 0,9509 100m3
25 Đào móng 0,3199 100m3
26 Ván khuôn móng cột 0,2548 100m2
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1525 100m2
28 Bê tông lót móng 2,347 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm 0,0759 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,2455 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 0,2295 tấn
32 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 6,754 m3
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 0,2571 100m3
34 Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 0,3662 100m3
35 Bê tông lót móng 9,144 m3
36 Đào móng 0,1802 100m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0586 100m2
38 Bê tông lót móng 4,7434 m3
39 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm 28,6827 m3
40 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm 0,9662 m3
41 Lát đá bậc tam cấp màu nâu Anh quốc hoặc tương đương 105,833 m2
42 Ván khuôn cột 0,288 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,072 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,2844 tấn
45 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 2,7 m3
46 Bu lông D18, L=500 16 cái
47 Mua thép C150x50x3mm mạ kẽm làm xà gồ mái 664,057 kg
48 Gia công xà gồ thép 0,6479 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép 0,6479 tấn
50 Mua thép L75x75x6 làm vì kèo thép 334,75 kg
51 Mua thép L63x63x6 làm vì kèo thép 336,4598 kg
52 Mua thép L50x50x5 làm vì kèo thép 138,2672 kg
53 Mua thép bản dày 8mm làm vì kèo 624,6744 kg
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 1,3923 tấn
55 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,3923 tấn
56 Mua thép L63x63x5 làm khung diềm mái 47,998 kg
57 Mua thép L50x50x5 làm khung diềm mái 557,951 kg
58 Mua thép hộp 30x30x1.4mm làm khung diềm mái 54,3325 kg
59 Gia công kết cấu thép làm khung diềm mái 0,6411 tấn
60 Lắp dựng kết cấu thép làm khung diềm mái 0,6411 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 551,6699 1m2
62 Ốp tấm Aluminium dày ≥ 3mm 151,5865 m2
63 Thép hộp 25x25x1.5mm mạ kẽm làm khung cột ốp Aluminium 130,9851 kg
64 Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt dày ≥ 0,45mm 5,5864 100m2
65 Tôn úp nóc khổ 400mm 35,02 m
66 Máng nước Inox khổ 800mm 15,6 m
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm 11,167 m3
68 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1672 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,0227 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,0566 tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà 1,4796 m3
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 225,8296 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 598,8109 m2
74 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 775,88 m2
75 Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 184,778 m2
76 Bê tông lót móng 54,0734 m3
77 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 13,4288 m2
78 Lát gạch gốm 620,1072 m2
79 Lát gạch gốm 400x400 mm, XM PCB30 160,4044 m2
80 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB30 58,412 m2
81 Ốp chân tường móng ngoài nhà bằng đá bóc đen KT 10x20cm 56,625 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 36,9564 m2
83 Dán màng khò chống thấm mái 197,3608 m2
84 Vách ngăn Compact 12,6969 m2
85 Mua thép hộp mạ kẽm 810,2907 Kg
86 Gia công khung thép treo trần 0,7867 tấn
87 Lắp dựng khung thép treo trần 0,7867 tấn
88 Trần nhôm Clip-in 600x600mm 390,6736 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài 7,8228 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong 3,0713 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong 9,2139 100m2
92 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 125,1988 m2
93 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 36,8049 m2
94 Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương 276 m
95 Cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4400, kính trắng dày 6.38 mm hoặc tương đương 4,32 m2
96 Phụ kiện cửa đi hệ 4400 (bản lề + khóa tay bẻ) 2 bộ
97 Sơn cửa màu cánh gián PU 80,6758 m2
98 Sơn khuôn cửa màu cánh gián PU 44,523 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,8049 1m2
100 Cắt và lắp kính - đóng bằng nẹp gỗ vào cửa 8,5348 m2
101 Lắp đặt tủ trong nhà KT 600x400x180mm 1 hộp
102 Lắp đặt hộp chứa MCB đơn 3 pha 32A 4 hộp
103 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V 1 cái
104 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A 3 cái
105 Đèn báo pha + cầu chì (CBG 01/2020 Bắc Giang ) 3 cái
106 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 100A-16kA 1 cái
107 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 32A-6kA 4 cái
108 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A-6kA 3 cái
109 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA 2 cái
110 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A-6kA 2 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A 6 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A 7 cái
113 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A 1 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A 14 cái
115 Lắp đặt đế âm 27 hộp
116 Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m-75W 12 cái
117 Lắp đặt quạt treo tường D600-220W 10 cái
118 Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600-50W 36 bộ
119 Bộ đèn pha Led-200W 8 bộ
120 Lắp đặt đèn Led tuýt bán nguyệt gắn tường dài 1,2m-36W 2 bộ
121 Lắp Cu/PVC/PVC-4x6mm2 85 m
122 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x6mm2 85 m
123 Lắp đặt dây Cu/PVC-1x4mm2 300 m
124 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x4mm2 150 m
125 Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2,5mm2 950 m
126 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 2x1,5mm2 300 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm 235 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm 150 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm 475 m
130 Móc treo quạt trần 12 cái
131 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m 2 cọc
132 Dây đồng trần M50mm2 1,8864 kg
133 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 4,15 m
134 Đầu cốt đồng M50 3 cái
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm 4,8 m
136 Đào móng tiếp địa 2,295 1m3
137 Đắp đất nền móng công trình 2,295 m3
138 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m, D16 5 cái
139 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 85 m
140 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm 25 m
141 Chân bật trên nóc D10 37 cái
142 Chân bật dọc tường D10 22 cái
143 Thanh kèm D10, L=120mm 10 cái
144 Lắp đặt hộp bính chữa cháy 600X500X180mm 2 hộp
145 Bình chữa cháy 4 Bình
146 Bình chữa cháy 2 Bình
147 Nội quy, tiêu lệnh PCCC 2 Bộ
148 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
149 Lắp đặt gương soi 2 cái
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
151 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 2 bể
152 Lắp đặt van phao điện 2 cái
153 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm 0,2 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm 0,15 100m
156 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmn 15 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm 10 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối ren trong , ĐK 20mm 7 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm 6 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm 8 cái
161 Lắp đặt côn nhựa PPR - ĐK 32/20mm 4 cái
162 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm 4 cái
163 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm 2 cái
164 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm 4 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm 0,2 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm 0,2 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm 0,01 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm 0,25 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm 0,02 100m
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm 10 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 10 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 6 cái
173 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm 8 cái
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90mm 8 cái
175 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 2 cái
176 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát, ĐK 110mm 12 cái
177 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát, ĐK 110/60mm 5 cái
178 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát, ĐK 90/60mm 5 cái
179 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát, ĐK 90mm 12 cái
180 Lắp đặt Y nhựa kiểm tra, ĐK 110mm 4 cái
181 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110mm 15 cái
182 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm 15 cái
183 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 60mm 10 cái
184 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm 6 cái
185 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm 6 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 0,85 100m
187 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm 16 cái
188 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90mm 30 cái
189 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm 40 cái
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm 40 cái
191 Phòng mối mặt nền nhà 643,292 m2
192 Cắt mặt đường bê tông dày <=14cm 0,106 100m
193 Phá dỡ kết cấu bê tông 1,3865 m3
194 Đào móng công trình 0,0667 100m3
195 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0508 100m2
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng 0,011 tấn
197 Đổ tông lót móng 0,216 m3
198 Đổ, bê tông móng, mác 200 2,476 m3
199 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 0,052 100m3
200 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa 0,04 100m3
201 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 0,04 100m3
202 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 1 cột
203 Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng 249,1 kg
204 Sứ đứng polymer PPI-25 11 quả
205 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/19-XLPE3.5/HDPE 42 m
206 Đầu cốt AM150 9 đầu
207 Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-240 12 bộ
208 Biển báo an toàn, số cột 1 VT
209 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 1 cột
210 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công 1,24 tấn
211 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 1,24 tấn
212 Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg (NC x 1,5) 2 bộ
213 Lắp đặt xà, trọng lượng xà <=15kg (NC x 1,5) 1 bộ
214 Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp II, (chiều dài cọc thực tế 1,5m); hệ số 0,8 0,4 10 cọc
215 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,348 100kg
216 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 0,2491 tấn
217 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,2491 tấn
218 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 1,1 10 sứ
219 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 150mm2 0,042 1km/1 dây
220 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 0,9 10 đầu cốt
221 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 1 1 vị trí
222 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5) 1 sợi
223 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 11 cái
224 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
225 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0188 tấn
226 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,3 m3
227 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm 0,2 100m
228 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,6 m3
229 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,052 100m3
230 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0153 100m3
231 Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng 442,95 kg
232 Cầu chì cắt tải 24kV-LBFCO-24(24kV/100A) 1 cái
233 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 32,3 m
234 Cáp đồng bọc cách điện CU/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)-1x35mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp 24 m
235 Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100 28,3 m
236 Sứ đứng RE-24 cả ty 6 quả
237 Sứ đứng polymer PPI-25 6 quả
238 Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) 1 đầu
239 Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 24kV- CTS 630A 24kV 25-70 1 đầu
240 Đầu cốt đồng cao thế M35 15 đầu
241 Đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp 10 đầu
242 Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp 10 m
243 Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) 3 cái
244 Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 3 cái
245 Đai thép đầu cáp 1 cuộn
246 Thẻ đầu cáp, vật liệu phụ bịt đầu cáp 1 cái
247 Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm, khổ 0,5m 10 m
248 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm 2 Cái
249 Biển báo tên cầu chì cắt tải 1 cái
250 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) 3,67 m3
251 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,05 100m2
252 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg 20 tấm
253 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (NC x 1,5) 4 bộ
254 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m 1 1 bộ
255 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg (NC x 1,5) 1 bộ
256 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 0,443 tấn
257 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,443 tấn
258 Lắp đặt cầu chì tự rơi bộ 3 pha 35(22)kV 1 1 bộ
259 Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ 0,283 100m
260 Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột 0,04 100m
261 Lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện CU/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)-1x35mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp 0,24 100m
262 Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 0,283 100m
263 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 1,2 10 sứ
264 Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 22kV; tiết diện <=70mm2 2 1 đầu cáp (3 pha)
265 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 0,6 10 đầu cốt
266 Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M35 1,5 10 đầu cốt
267 Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp 1 10 đầu cốt
268 Rải căng dây Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp 0,01 1km/1 dây
269 Cầu chì tự rơi điện áp ≤ 35kV 1 pha (hệ số 0,1) 1 bộ
270 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5) 2 sợi
271 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 12 cái
272 Lắp đặt chống sét van <=35KV 1 3 pha
273 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ nhất) 1 bộ
274 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8) 2 bộ
275 Cắt mặt đường bê tông dày <=14cm 0,152 100m
276 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,718 m3
277 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0585 100m3
278 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,999 m3
279 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,092 100m2
280 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 3,993 m3
281 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
282 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,078 tấn
283 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,736 m3
284 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 26,52 m2
285 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0225 100m3
286 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,096 100m3
287 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,096 100m3
288 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 8 m
289 Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) 1 đầu
290 Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 24kV- CTS 630A 24kV 25-70 1 đầu
291 Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 156,09 kg
292 Cáp từ MBA đến tủ hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 48 m
293 Cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp 5 m
294 Cáp Cu/PVC-1x35 nối đất đầu cáp, vỏ tủ 8 m
295 Đầu cốt đồng M35 8 đầu
296 Đầu cốt đồng M95 4 đầu
297 Đầu cốt đồng M240 14 đầu
298 Lạt nhựa 450mm 1 tui
299 Băng dính cách điện 30 cuộn
300 Nắp chụp ty sứ cao thế MBA 3 cái
301 Hộp xịt chống chuột 1 hộp
302 Bảng sơ đồ nguyên lý TBA 1 cái
303 Biển báo tên trạm 2 cái
304 Biển báo an toàn 4 cái
305 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m 0,08 100m
306 Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 22kV; tiết diện <=70mm2 2 1 đầu cáp (3 pha)
307 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 0,6 10 đầu cốt
308 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,8 10 cọc
309 Rải dây thép địa 4,5 10 m
310 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 0,1561 tấn
311 Lắp đặt cáp từ MBA đến tủ hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 0,48 100m
312 Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp 0,05 100m
313 Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 nối đất đầu cáp, vỏ tủ 0,08 100m
314 Ép đầu cốt đồng M-35 0,8 10 đầu cốt
315 Ép đầu cốt đồng M-95 0,4 10 đầu cốt
316 Ép đầu cốt đồng M-240 1,4 10 đầu cốt
317 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv 1 bộ
318 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5) 1 sợi
319 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột 3 sợi
320 Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 560kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ 1 1 máy
321 Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ 1 1 tủ
322 Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV 1 1 tủ
323 Lắp vỏ trạm biến áp tương đương Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp <=35kV 1 1 tủ
324 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA 1 máy
325 Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha 1 bộ
326 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha 2 bộ
327 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A 1 cái
328 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A 4 cái
329 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A 2 cái
330 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv (bộ thứ nhất) 1 cái
331 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv (bộ thứ 2 trở đi hệ số 0.8) 2 cái
332 Thí nghiệm Ampemet loại AC 3 cái
333 Thí nghiệm Vonmet loại AC 1 cái
334 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha (bộ thứ nhất) 1 bộ
335 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha (bộ thứ hai trở đi hệ số 0,80) 2 bộ
336 Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x25 bằng thủ công (hệ số 0,45) 0,076 km
337 Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công (hệ số 0,45) 0,222 km
338 Tháo hạ thu hồi cáp CU/XLPE/PVC 4x16 bằng thủ công (hệ số 0,45) 0,022 km
339 Cắt mặt đường bê tông dày <=14cm 6,008 100m
340 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 45,204 m3
341 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,7414 100m3
342 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7925 100m3
343 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 24,82 m3
344 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 5,108 m3
345 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75 101,92 m2
346 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 224,3 m
347 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x95mm2 261,7 m
348 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 158,6 m
349 Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100 638,8 m
350 Đầu cốt đồng M6 3 đầu
351 Đầu cốt đồng M10 10 đầu
352 Đầu cốt đồng M16 4 đầu
353 Đầu cốt đồng M25 9 đầu
354 Đầu cốt đồng M70 12 đầu
355 Đầu cốt đồng M150 4 đầu
356 Đầu cốt đồng nhôm AM70 8 đầu
357 Đầu cốt đồng nhôm AM95 16 đầu
358 Đầu cốt đồng nhôm AM120 8 đầu
359 Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,5m 345,4 m
360 Gạch đặc 210x100x60 3.168 viên
361 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 30 cái
362 Tủ thanh cái chia điện 2 tủ
363 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 8 m
364 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 8 m
365 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6mm2 8 m
366 Lạt nhựa 250mm 1 gói
367 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) 94,966 m3
368 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,727 100m2
369 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 3,168 1000v
370 Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 6,388 100m
371 Lắp đặt tủ thanh cái chia điện bằng thủ công (NC x 1,3) 2 tủ
372 Lắp đặt, cố định cáp đồng 4x70; 3x25+1x16; 3x10+1x6mm2 trong tủ thanh cái chia điện 24 m
373 Lắp đặt lại cáp đồng 0,4kV-3x16+1x10mm2 trong ống bảo vệ 20 m
374 Lắp đặt lại cáp đồng 0,4kV-4x150mm2 trong ống bảo vệ 25,7 m
375 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x70mm2 trong ống bảo vệ 1,546 100m
376 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x70mm2 trong rãnh cáp, lên cột 0,04 100m
377 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x95mm2 trong ống bảo vệ 2,577 100m
378 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x95mm2 trong rãnh cáp, lên cột 0,04 100m
379 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x120mm2 trong ống bảo vệ 2,203 100m
380 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x120mm2 trong rãnh cáp, lên cột 0,04 100m
381 Ép đầu cốt đồng <=25mm2 2,6 10 đầu cốt
382 Ép đầu cốt đồng M-70 1,2 10 đầu cốt
383 Ép đầu cốt đồng M-150 0,4 10 đầu cốt
384 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 0,8 10 đầu cốt
385 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 0,8 10 đầu cốt
386 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 1,6 10 đầu cốt
387 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5) 6 sợi
388 Cắt mặt đường bê tông dày <=14cm 5,466 100m
389 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 38,262 m3
390 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,2521 100m3
391 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) 74,2046 m3
392 Lưới linong cảnh báo cáp, khổ 0.5m 292,6 m
393 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,463 100m2
394 Gạch đặc 210x100x60, mác 100 2.633,4 m3
395 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 2,634 1000v
396 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5102 100m3
397 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,182 m3
398 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 9,52 m3
399 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75 190,4 m2
400 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm 20 cái
401 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,1075 100m3
402 Khung móng cột thép M24x300x300x675 7 bộ
403 Khung móng cột thép M16x260x260x550 7 bộ
404 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 28 m
405 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm 0,28 100m
406 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 10,752 m3
407 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0768 100m3
408 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0768 100m3
409 Kết cấu thép tiếp địa sau mạ kẽm nhúng nóng 309,4 kg
410 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công 0,3094 tấn
411 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m 0,3094 tấn
412 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm 14 1 bộ
413 Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 32A 03 lộ ra 20A 1 1 tủ
414 Lắp đặt Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m 7 cột
415 Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng sân vườn ĐC05 7 1 cột
416 Lắp đặt chùm đèn Chùm đèn CH-11-4 trên cột ĐC-05; tương đương lắp chụp đầu cột 7 1 chiếc
417 Lắp đặt Bộ đèn cầu 4 bóng D400 PPMA trắng trong công suất 26W 28 1 bộ
418 Lắp bảng điện cửa cột 14 1 bảng
419 Lắp đặt dây đồng mềm M10 4,94 100m
420 Lắp đặt cáp 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 4,94 100m
421 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV 2x10mm2 0,925 100m
422 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2) 1,12 100m
423 Luồn cáp cửa cột 28 1 đầu cáp
424 Làm đầu cáp khô 2x4mm2 28 1 đầu cáp
425 Làm đầu cáp khô 2x10mm2 2 1 đầu cáp
426 Đánh số cột thép 1,4 10 cột
427 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TPF-40/30 5,57 100m
428 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Đèn Led 100W) 7 1 chóa
429 Băng dính cách điện 40 cuộn
430 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 14 1 vị trí
431 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột (Cáp 2 ruột trở lên hệ số 1,5) 3 sợi
432 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A 4 cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Chống sét van không khe hở (Ur=18kV) 1 bộ
2 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA 1 máy
3 Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 1 tủ
4 Vỏ trạm biến áp KIOS 1 tủ
5 Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn 1 tủ
6 Modem kết nối Scada 1 Cái
7 Tuyến cáp ngầm trung thế - Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị 1 HT
8 Trạm biến áp - Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị 1 HT
C DỰ PHÒNG (5%)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->