Gói thầu: gói thầu số 04 xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019751-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu gói thầu số 04 xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201019560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn từ nguồn kinh phí GPMB dự án khu dân cư hai bên đường Quốc lộ 1A đoạn từ cầu Hoàng Long đến tượng đài TNXP, TP Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 09:58:00 đến ngày 2020-10-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,507,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Di chuyển đường điện hạ thế 0,4kV
B Phần đường dây hạ áp di chuyển
1 Cột LT 10 NPC.3.5 ngọn 190 x gốc 323 6 cột
2 Móng cột MT-2C cho cột đôi BTLT10m sâu 2,0m 3 móng
3 Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN 2 bộ
4 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T 3 bộ
5 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120) 5 cái
6 Dây dẫn tận dụng ABC-4x95mm2 76 m
7 Tiếp địa RC-2 3 bộ
8 Bịt đầu cáp 16 BĐC
9 Ghíp nhôm 3BL(25-150) 24 cái
10 Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) 18 cái
11 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 24 m
12 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 32 m
13 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 8 m
14 Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha 1 hộp
15 Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha 1 hộp
16 Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha 2 hộp
17 Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha 4 hộp
18 Tháo, lắp lại hộp cầu đấu 2 hộp
19 Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn 3 cái
20 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 315 m
21 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 15 m
22 Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 6 m
23 Đầu cốt đồng nhôm AM95 8 cái
24 Đai thép + Khóa đai 12 bộ
25 Dây thép Ø 4 330 m
26 Băng dính cách điện 10 Cuộn
27 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 0,6/1kV 291 m
28 Rãnh cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè blog 1 sợi 185 m
29 Rãnh cáp 0,4kV đi dưới đường quy hoạch 1 sợi 60 m
30 Rãnh cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa hiện trạng 1 sợi 15 m
31 Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 277 m
32 Ống thép D125 84 m
33 Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn 2 bộ
34 Đầu cáp 4M HTS-4x120mm2 2 bộ
35 Cột mốc báo hiệu cáp ngầm 26 Cột
36 Vận chuyển đường dài 1 Ca
C Phần đường dây hạ áp thu hồi
1 Hạ cột H-7,5m 2 cột
2 Hạ cột LT-7,5m 10 cột
3 Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2 232 m
4 Vận chuyển đường dài 1 Ca
D PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV 1 Sợi
E Di chuyển đường cáp viễn thông
F THU HỒI HẠ TẦNG MẠNG VIỄN THÔNG ĐỂ GPMB
1 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, tháo dỡ bằng thủ công 3 1 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6m - 6,5m, tháo dỡ thủ công 1 1 cột
3 Thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 100 x 2 0,18 km
4 Thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 10 x 2 - 50 x 2 0,21 km
5 Thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24 sợi 0,18 km
6 Thu hồi cáp quang treo, loại cáp 12 sợi 0,11 km
7 Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả GPMB & Vận chuyển vật tư thu hồi về kho 1 Trọn gói
G XÂY DỰNG MỚI HẠ TẦNG MẠNG VIỄN THÔNG ĐỂ HOÀN TRẢ GPMB
1 Cắt đường bê tông asphan bằng máy sâu <150mm (cắt 2 mạch) 0,3 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 1,01 m3
3 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III 131,2 m3
4 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công 1 cột
5 Đổ bê tông móng cột,đổ thủ công,cột ghép 1 ụ quầy
6 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống <= 115 mm 2,26 100 m
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 5,24 100 m ống
8 Lắp đặt cút cong F110 từ bể cáp tới cột treo cáp 6 Cái
9 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công 28,21 m3
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III 74,95 m3
11 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống 7 bể
12 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống 2 bể
13 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông 7 bể
14 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc 2 bể
15 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông 7 bể
16 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc 2 bể
17 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông 7 bể
18 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 16 nắp đan
19 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp 1 cột
20 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2 trong cống bể 0,65 km cáp
21 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi 0,69 km cáp
22 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 2 bộmăngxông
23 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO 2 bộ MX
24 Lắp đặt tủ cáp đồng 100x2 vào cột có tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể 1 tủ cáp
25 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 1 tủ cáp
26 Lắp đặt hộp Spetter 1:16 vào cột có tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể 1 hộp
27 Hàn nối hộp Splitte, OTB mới các loại 1 hộp
28 Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài <=2048 số 1 tổng đài
29 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps ( Đo kiểm tra cáp đồng: đôi dây) 100 luồng
30 Dọn dẹp công trường sau khi thi công 10 công
H HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm 6,75 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm 6,75 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 6,75 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm 6,75 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 6,75 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm 6,75 m2
I Di chuyển đường ống cấp nước.
J ĐƯỜNG TRỤC
1 Lăp đặt ống D75 PE, nối bằng phương pháp măng sông 2,55 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm 8 cái
3 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm 0,36 100m
4 Lắp đặt cút D75 PE 3 cái
5 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm 2 mối
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm 2,55 100m
7 Nước xúc xả thau rửa ống 21,301
8 Lưới cảnh báo 76,5 m2
9 Băng tan 25 Cuộn
10 Công vận chuyển vật tư 6 Công
K PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 51 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,32 m3
3 Đắp cát móng đường ống, đường cống 20,4 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 33,794 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,215 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->