Gói thầu: gói thầu số 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Điền huyện Trần VănThời tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 16:54:00 đến ngày 2020-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,2783 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 8,7835 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,9557 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 7,7193 | 100m3 |
| 5 | Lót cao su phân cách | Chương V của E-HSMT | 63,0093 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 24,7651 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 5,5422 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 700,1028 | m3 |
| B | Phần bãi tránh xe và vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,1647 | 100m3 |
| 2 | Lót cao su phân cách | Chương V của E-HSMT | 1,6472 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7035 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1893 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,7664 | m3 |
| C | Phần kè gia cố | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn từ 3,8cm đến 4,2cm - đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 64,5512 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn từ 3,8cm đến 4,2cm - đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 20,5296 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cừ tràm L=5m, ngọn>=4,2cm cây dọc | Chương V của E-HSMT | 1,9847 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng mê bồ chắn đất | Chương V của E-HSMT | 244,92 | m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 6,0953 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,7048 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi